Mô tả :
Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm
Khoảng đo: 0 - 490 N
Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút
Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs
Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên)
Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90%
Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp
Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Mô tả :
Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng)
Vị trí đo:
Đo độ rã: 1
Đo thời gian chảy lỏng: 1-3
Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC
Đảo mẫu: Thủ công
Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10)
Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 2 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 1 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Mô tả :
Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217
Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm
Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N)
Kích thước: 82 x 380 x 90 mm