Máy quang phổ phân tích thành phần cám gạo IAS-3120

Máy quang phổ phân tích thành phần cám gạo IAS-3120

  • 2865
  • IAS - Singapore
  • Liên hệ
- Ngành nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: cám gạo loại 1, bã cám gạo, cám gạo hổn hợp, cám gạo khô, cám gạo ướt, trấu,...
- Chỉ tiêu đo : Xác định độ ẩm, protein, tro, chất béo và chất xơ, tinh bột, chỉ số acid,..

1/ ỨNG DỤNG: 

- Ngành nguyên liệu thức ăn chăn nuôi:  cám gạo loại 1, bã cám gạo, cám gạo hổn hợp, cám gạo khô, cám gạo ướt, trấu,...

- Chỉ tiêu đo : Xác định độ ẩm, protein, tro, chất béo và chất xơ, tinh bột, chỉ số acid,..

2/ CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH:

- Thiết kế nhỏ gọn, tích hợp cho phép phân tích đa thành phần tại văn phòng, xưởng sản xuất, phòng thí nghiệm hoặc trực tiếp tại hiện trường chỉ với thao tác một nút bấm.

- Phân tích nhanh chóng trong vòng một phút: Được trang bị công nghệ quang phổ phơi sáng kỹ thuật số

tiên tiến, thiết bị mang lại độ nhạy và độ chính xác cao. Kết quả có sẵn trong chưa đầy một phút mà không làm phá hủy mẫu, giúp tiết kiệm nguồn lực và giảm thiểu sai sót do con người.

- Phân tích mẫu linh hoạt: Có khả năng phân tích cả định tính và định lượng cho nhiều loại mẫu khác nhau, bao gồm ngũ cốc, dạng bột, dạng sệt và dạng lỏng.

- Người dùng có thể lựa chọn phụ kiện lấy mẫu phù hợp (cốc đựng mẫu cỡ nhỏ, trung bình hoặc lớn) tùy theo yêu cầu ứng dụng.

3/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

- Dải bước sóng đo: 950–1650 nm

- Độ phân giải : 12nm

- Nguồn sáng: Đèn Halogen-Tungsten

- Màn hình: Màn hình cảm ứng 7 inch

- Hệ quang phổ: Array MEMS Micromirror + Grating

- Đầu dò: InGaAs

- Nhiễu nền: ≤0,0005 AU

- Độ lặp lại bước sóng: ≤0,05 nm

- Độ chính xác bước sóng: ≤2 nm

- Độ lặp lại độ hấp thụ: ≤0,0005 AU

- Thời gian đo: ≤1 phút

- Bước dữ liệu: 1 nm

- Kích thước (Dài×Rộng×Cao): 265×340,5×262,3mm

- Trọng lượng: 9 kg

- Nhiệt độ hoạt động: 5-45°C

- Nhiệt độ bảo quản: -20-60°C

- Nguồn điện cung cấp : 220V + Bộ adapter 24V/3A

- Công suất tiêu thụ: 25W

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ