Máy quang phổ phân tích thành phần cám gạo IAS-3120

Máy quang phổ phân tích thành phần cám gạo IAS-3120

  • 134
  • IAS - Singapore
  • Liên hệ
- Ngành nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: cám gạo loại 1, bã cám gạo, cám gạo hổn hợp, cám gạo khô, cám gạo ướt, trấu,...
- Chỉ tiêu đo : Xác định độ ẩm, protein, tro, chất béo và chất xơ, tinh bột, chỉ số acid,..

1/ ỨNG DỤNG: 

- Ngành nguyên liệu thức ăn chăn nuôi:  cám gạo loại 1, bã cám gạo, cám gạo hổn hợp, cám gạo khô, cám gạo ướt, trấu,...

- Chỉ tiêu đo : Xác định độ ẩm, protein, tro, chất béo và chất xơ, tinh bột, chỉ số acid,..

2/ CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH:

- Thiết kế nhỏ gọn, tích hợp cho phép phân tích đa thành phần tại văn phòng, xưởng sản xuất, phòng thí nghiệm hoặc trực tiếp tại hiện trường chỉ với thao tác một nút bấm.

- Phân tích nhanh chóng trong vòng một phút: Được trang bị công nghệ quang phổ phơi sáng kỹ thuật số

tiên tiến, thiết bị mang lại độ nhạy và độ chính xác cao. Kết quả có sẵn trong chưa đầy một phút mà không làm phá hủy mẫu, giúp tiết kiệm nguồn lực và giảm thiểu sai sót do con người.

- Phân tích mẫu linh hoạt: Có khả năng phân tích cả định tính và định lượng cho nhiều loại mẫu khác nhau, bao gồm ngũ cốc, dạng bột, dạng sệt và dạng lỏng.

- Người dùng có thể lựa chọn phụ kiện lấy mẫu phù hợp (cốc đựng mẫu cỡ nhỏ, trung bình hoặc lớn) tùy theo yêu cầu ứng dụng.

3/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

- Dải bước sóng đo: 950–1650 nm

- Độ phân giải : 12nm

- Nguồn sáng: Đèn Halogen-Tungsten

- Màn hình: Màn hình cảm ứng 7 inch

- Hệ quang phổ: Array MEMS Micromirror + Grating

- Đầu dò: InGaAs

- Nhiễu nền: ≤0,0005 AU

- Độ lặp lại bước sóng: ≤0,05 nm

- Độ chính xác bước sóng: ≤2 nm

- Độ lặp lại độ hấp thụ: ≤0,0005 AU

- Thời gian đo: ≤1 phút

- Bước dữ liệu: 1 nm

- Kích thước (Dài×Rộng×Cao): 265×340,5×262,3mm

- Trọng lượng: 9 kg

- Nhiệt độ hoạt động: 5-45°C

- Nhiệt độ bảo quản: -20-60°C

- Nguồn điện cung cấp : 220V + Bộ adapter 24V/3A

- Công suất tiêu thụ: 25W

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử va đập loại kỹ thuật số có thể đo lường khả năng chống va đập của vật liệu polymer. Máy tính toán năng lượng va đập hấp thụ dựa trên mối quan hệ chuyển đổi năng lượng. Độ chính xác của búa va đập sẽ ảnh hưởng lớn đến tốc độ và vị trí khối lượng khi va đập, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy ép nhiệt thủ công QC-677C có hai tấm nhiệt độc lập và một bơm dầu thủ công để làm tấm nhiệt kẹp lại. Máy có thể được sử dụng để chuẩn bị mẫu, làm bảng màu, hoặc làm phẳng mẫu thử, rất tiện lợi cho các nhà máy sản xuất vật liệu theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy này lý tưởng để xác định độ bền mài mòn của các vật liệu như giấy, lớp lót, vớ và các loại vật liệu giày tương tự, đặc biệt là những vật liệu làm từ vải. Máy có thể kiểm tra lên đến bốn mẫu cùng lúc. Các mẫu được chà xát lên vật liệu mài mòn theo tất cả các hướng trong một mẫu hình phức tạp, lặp đi lặp lại (hình Lissajous), trong khi đó, giá đỡ quay đồng thời, đảm bảo đánh giá hiệu quả và chính xác độ bền của vật liệu dưới tác động của mài mòn.
Liên hệ