Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

  • 6364
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Máy đo tỉ trọng cho mẫu dầu mỏ nặng
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052, ASTM D5002, và ASTM D8188
Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometers (ASTM D70)
Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL; dễ dàng để vệ sinh

DMA 4200 M mới là máy đo tỷ trọng dùng trong những điều kiện đặc biệt. Nó đo tỉ trọng tại nhiệt độ từ -10 °C đến 200 °C và áp suất cao lên đến 500 bar. Phương pháp kích thích xung được sử dụng bởi DMA 4200 M cung cấp kết quả tỉ trọng ổn định nhất dựa trên kiến thức toàn diện về đặc tính dao động. Công nghệ phát hiện bọt tự động mới, FillingCheck™, giúp cho DMA 4200 M tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002. Ảnh hưởng của độ nhớt được loại bỏ bằng cách hiệu chỉnh độ nhớt nhanh chóng, đảm bảo kết quả tỉ trọng với độ chính xác lên đến 0,0002 g/cm3. Tính năng Temperfect™ mới của DMA 4200 M cho phép đo giá trị tỉ trọng ngay lập tức ở bất kỳ nhiệt độ nào từ 0 °C đến 150 °C ở áp suất môi trường.
DMA 4200 M cải thiện, tăng tốc và đơn giản hóa quá trình đo tỉ trọng của mẫu dầu nặng.

Đặc điểm chính

Tiết kiệm thời gian, tiền bạc và dung môi hòa tan

  • Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL
  • Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometer (ASTM D70)
  • Tiêu thụ lượng dung môi hòa tan thấp cho quá trình vệ sinh làm sạch
  • Quy trình vệ sinh nhanh chóng

Kết quả tuân thủ và đáng tin cậy

  • Phát hiện bong bóng tự động mới: FillingCheck™ đảm bảo kết quả được báo cáo chính xác
  • Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002
  • Hiệu chỉnh độ nhớt nhanh và mới
  • Công cụ đáng tin cậy để đo tỉ trọng ở nhiệt độ và áp suất cao

Ống đo chữ U mạnh mẽ và nhanh chóng

  • Khả năng chống chịu hóa chất cao đối với khí chua, axit clohydric và axit flohydric
  • Không có nguy cơ bị ăn mòn và gãy vỡ
  • Phương pháp kích thích xung được cấp bằng sáng chế cho việc đo lường nhanh chóng (AT 516420 B1)
  • Được làm từ Hastelloy C276, một hợp kim bền bỉ hơn so với thép không gỉ

Kiểm soát chất lượng các mẫu dầu mỏ

  • Từ thượng nguồn (upstream) tới hạ nguồn (down stream)
  • Dầu thô nhập đầu vào
  • Trên các mẫu trung gian và quá trình để đưa ra phản hồi nhanh chóng về quy trình tinh chế
  • Để chuyển đổi thể tích thành khối lượng khi giao dịch nhựa đường/bitumen
  • Thay thế cho pycnometers và hydrometers

Thích hợp cho các nghiên cứu về tỉ trọng

  • Xác định phương trình trạng thái
  • Tính toán và cấu hình quy trình sản xuất
  • Phân tích áp suất-thể tích-nhiệt độ (PVT) của dầu thô
  • Xác định điểm tạo bọt của dầu thô
  • Sự lựa chọn nhanh chóng và chính xác thay thế cho các thiết bị hydrometers và pycnometers

Thông số kỹ thuật

Đã được cấp bằng sáng chế AT 516420 B1
Dải
đo tỉ trọng
nhiệt độ
 
0 g/cm³ đến 3 g/cm³
-10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F)
Dải đo áp suất 0 bar đến 500 bar (7250 psi)
Độ chính xác*
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,0002 g/cm³
0,03 °C (0,05 °F)
Độ lặp lại, s.d. **
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,00005 g/cm³
0,01 °C (0,02 °F)
Độ tái lập, s.d.**
Tỉ trọng
 
0,0001 g/cm³
Độ phân giải kỹ thuật số  
0,00001 g/cm³
FillingCheck™ Có (ở áp suất môi trường và lên đến 150 °C)
Hiệu chỉnh độ nhớt toàn dải Có (ở áp suất môi trường)
Temperfect™ Có (ở áp suất môi trường)
Phương pháp kích thích xung dao dộng Có
Thể tích mẫu tối thiểu 2mL
Vật liệu tiếp xúc với môi chất Hastelloy C276
Kích thước để bàn 510 mm x 330 mm (20 in x 13 in)
Tiêu chuẩn ASTM D4052, D5002
Nguồn cấp AC 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz, 250 VA
Kết nối Phụ kiện áp suất cho ống kim loại có đường kính ngoài 1/8"
Cổng giao tiếp 4 x USB (tốc độ 2.0),
1 x Ethernet (100 Mbit),
1 x CAN Bus,
1 x RS-232,
1 x VGA

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh)

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh, theo tiêu chuẩn ISO 5725

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Giới thiệu thiết bị kiểm tra độ mài mòn và xù lông vải Gester GT-C13B Thiết bị kiểm tra độ mài mòn và xù lông vải được sử dụng để xác định khả năng chống mài mòn và đóng cọc của tất cả các loại của các cấu trúc dệt may. Các mẫu được cọ xát với chất mài mòn đã biết ở áp suất thấp và liên tục thay đổi hướng và mức độ mài mòn hoặc vón cục được so sánh với các thông số tiêu chuẩn.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ xé Elmendorf này được thiết kế để kiểm tra độ bền xé của vải dệt, vải không dệt, giấy, bìa cứng, màng mỏng, băng thông gió, vật liệu tấm kim loại, v.v.
Liên hệ

Hãng sx: OpTest - Canada

FQA đo nhanh và chính xác chiều dài, chiều rộng, độ cong, % độ mịn số và độ xoắn của sợi trong các mẫu bột giấy pha loãng. Có sẵn phần mềm tùy chọn để đo độ thô trung bình của sợi theo ISO 23713, Độ dày thành sợi, hỗn hợp gỗ cứng/gỗ mềm, Mức độ xơ hóa sợi bên ngoài, phân tích các mảnh vụn và phân tích các thành phần của mạch. Tế bào dòng chảy được cấp bằng sáng chế chống tắc nghẽn hoặc bám bẩn và định hướng sợi để phân tích hình ảnh chính xác. FQA đáp ứng hoặc vượt quá thông số kỹ thuật của Phương pháp thử nghiệm Tappi T271, PAPTAC B.4 và ISO 16065-1 và -2. Các phụ kiện bao gồm 6 Beaker Carousel và phần mềm OpTiBlend.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế điện tử để bàn Atago model RX-5000α-Bev đo chỉ số khúc xạ tự động, Brix hoặc nồng độ của chất lỏng khác nhau một cách chính xác và nhanh chóng. Máy dùng trong ngành nước giải khát, thực phẩm, sản xuất đường, hóa dầu, mỹ phẩm, dược phẩm. Lăng kính của RX-5000α-Bev được thiết kế tương đối phẳng, dễ lau chùi, thích hợp sử dụng trong ngành nước giải khát.
Liên hệ

Hãng sx: Lumex Instruments - Canada

- Phân tích nhanh các chỉ tiêu protein, độ ẩm, gluten.. trong ngô, gạo hạt chứa dầu, sữa và các sản phẩm từ sữa mà không cần chuẩn bị mẫu. - Dùng để định lượng định tính các chất trong các lĩnh vực môi trường, thực phẩm, nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, sữa, hóa học, dược và hình sự, sinh học, giáo dục, điện tử, vật liệu…
Liên hệ

Hãng sx: FBF- Italy

Cấp đồng hóa: 2 cấp Công suất đồng hóa: 50 lít / giờ Độ nhớt tại nhiệt độ vận hành: < 200 cPs Phần tử có kích thước hạt lớn nhất: < 500 micron Điều kiện vận hành: trong môi trường vệ sinh Nạp liệu: loại trọng lực, qua phễu Áp suất đồng hóa 1 cấp: 0 – 600 bar (0 – 60 MPa) Áp suất đồng hóa 2 cấp: 0 – 150 bar (0 – 15 MPa)
Liên hệ

Hãng sx: Extratex

Máy chiết siêu tới hạn sử dụng công nghệ sử dụng carbon dioxid ở trạng thái siêu tới hạn để chiết tinh dầu là phương pháp đang được phát triển mạnh mẽ vì một số ưu điểm như sử dụng dung môi CO2 không độc, giá rẻ và bị loại nhanh chóng vì dung môi CO2 khi ở áp suất thường sẽ bốc hơi để lại tinh dầu mà không để lại cặn độc như trong dung môi cổ điển. Công nghệ trích ly bằng CO2 siêu tới hạn giúp cho tinh dầu có chất lượng cao hơn vì quá trình chiết không sử dụng nhiệt độ như các phương pháp khác, thời gian chiết nhanh, vì vậy thành phần các hoạt chất ít bị thay đổi, tinh dầu giữ được mùi vị và thành phần thiên nhiên.
Liên hệ

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ