Máy đo độ cứng loại TBF-100i, Hãng Copley/Anh

Máy đo độ cứng loại TBF-100i, Hãng Copley/Anh

  • 12003
  • COPLEY - Anh Quốc
  • Liên hệ
Mô tả :
Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm
Khoảng đo: 0 - 490 N
Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút
Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs
Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên)
Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90%
Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp
Kích thước: 283 x 235 x 160 mm

Đặc tính thiết bị

  • Tích hợp tấm chắn giúp vận hành an toàn
  • Vỏ kim loại chắc chắn được phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn
  • Điều khiển màn hình cảm ứng trực quan với cấu trúc menu dựa trên biểu tượng giúp đơn giản hóa thao tác và hiển thị rõ ràng các tham số kiểm tra trong suốt quá trình chạy
  • Tích hợp máy in nhiệt để kiểm tra nhanh kết quả và hiệu chuẩn dữ liệu
  • Khung máy nhỏ giúp tiết kiệm không gian trên bàn làm việc
  • Ngăn chứa mẫu sau khi đo loại bụi

Báo cáo

  • Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm in trực tiếp từ máy TBF 100i và báo cáo trực tiếp đến máy tính
  • Các thông số báo cáo:
  • Kết quả hiển thị độc lập: đường kính (nếu đo), độ cứng, trọng lượng (nếu áp dụng), độ dày (nếu áp dụng)
  • Thống kê lô thuốc: Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của lô thuốc: đường kính, độ cứng, trọng lượng, độ dày
  • Dữ liệu hiệu chuẩn: ngày hiệu chuẩn, nhiệt độ hiệu chuẩn

Thông số kỹ thuật

  • Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217
  • Giao diện với người dùng qua màn hình cảm ứng
  • Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm
  • Khoảng đo: 0 - 490 N
  • Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút
  • Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs
  • Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (phụ thuộc vào độ cứng và đường kính của viên)
  • Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90%
  • Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp
  • Tích hợp ngăn chứa mẫu sau khi thử
  • Kích thước: 283 x 235 x 160 mm

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Suitable for carrying out all PAD STEAM processes with saturated steam, offers the shortest distance between padding mangle and steaming chamber.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Dòng nhiệt kế phòng thí nghiệm với vùng hồng ngoại thích hợp để tạo công thức thuốc nhuộm và cho công việc nghiên cứu.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Máy nhiệt luyện phòng thí nghiệm model PT-V là máy nhuộm liên tục phòng thí nghiệm loại vải Guide Cloth. Thích hợp cho vải chạy dài.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Horizontal type model P-BO is suitable for all dyeing, printing, finishing, padding processes. Floor model, basic design as vertical type model P-AO.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

The basic principle is to have a continuous type laboratory machine which exactly has the same characteristics like a production STENTER machine to replicate testing results, suitable for drying, thermosoling and curing samples. P-TENTER consists of the following parts: - 1 pair of vertical type pneumatic mangle, model P-A1 - 1 hot-air dryer with pin-chain transportation system, model MINI-TENTER - 1 fabric pin-up device
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

The basic principle of PMT-350 machine was to have a laboratory machine which has exactly the same possibilities and characteristics like a production STENTER machine. PMT-350 is a continuous operation apparatus suitable for drying, curing, continuous dyeing of sample.
Liên hệ

MSP

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Model MSP, hoạt động liên tục để hấp vải in hoặc sau khi xử lý vải nhuộm trong hơi nước bão hòa lên đến 102℃±2℃. * Tất cả đều làm bằng thép không gỉ * Kích thước mẫu: Rộng tối đa 300mm (model MSP-300) Rộng tối đa 600mm (model MSP-600) Không giới hạn chiều dài. * Thời gian lưu trong buồng hơi: 3-18 phút (tốc độ khác theo yêu cầu) * Tùy chọn hơi nước nhiệt độ cao trong buồng bằng bộ điều khiển nhiệt độ và thiết kế gia nhiệt bằng điện.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

ROBOT DOSER là hệ thống định lượng phòng thí nghiệm thiết kế không ống để có độ chính xác tối ưu trong quá trình chuẩn bị bể nhuộm.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

AUSTOCK Pro replaces traditional labor intensive method of preparing stock solution standards. At the time of solution making, there is no need to add a specified amount of dyestuff, AUSTOCK Pro can automatically adjust the total solution volume according to the amount of dye added to achieve the correct concentration. As AUSTOCK PRO is computer controlled, the degree of accuracy achieved is without parallel.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

"TỦ NHUỘM", thiết kế dạng sàn có ngăn kéo tích hợp, được sử dụng để lưu trữ tất cả các loại thuốc nhuộm trong phòng thí nghiệm. có thể kết hợp với "Hệ thống định lượng phòng thí nghiệm, EZ DOSER" của chúng tôi để tránh người vận hành lấy nhầm thuốc nhuộm khi pha chế dung dịch gốc.
Liên hệ