Máy phân tích nguyên tố CHNS-O, lò đôi ESC 8020

Máy phân tích nguyên tố CHNS-O, lò đôi ESC 8020

  • 17200
  • Khác
  • Liên hệ
Máy phân tích nguyên tố CHNS-O model: ESC 8020 chuyên dùng để phân tích các nguyên tố: CHNS-O (Carbon-Hydro-Nitơ-Lưu Hùynh-Oxygen), CHN (Carbon-Hydro-Nitơ), CN(Carbon-Hydro), O(Oxyen), S(Lưu huỳnh) trong các loại mẫu như sau: Chất thải, cặn, rác, đất, trầm tích, các lọai thực vật, sinh khối, dầu và chất bôi trơn, xăng dầu và nhiên liệu, than, đất, phân bón, thức ăn chăn nuôi, hạt chứa dầu, nhựa, cao su, dược phẩm và các sản phẩm khác.

Tính năng kỹ thuật:

ECS 8040 là máy phân tích nguyên tố C-H-N-S-O dựa trên phương pháp đốt Dumas.

ECS 8040 là một hệ thống hiện đại để phân tích nguyên tố dựa trên quá trình đốt mẫu và phân tách khí bằng cột sắc ký.

Các sản phẩm sau khi đốt CO2, H2O, N2 và SO2, được phân tách tách và định lượng bằng đầu dò TCD độ phân giải cao.

ECS 8040 hoàn toàn tự động, từ bộ lấy mẫu đến định lượng oxy, từ việc theo dõi tình trạng vật tư tiêu hao đến kiểm tra rò rỉ tự động

Các bộ phận của máy ESC 8020 bao gồm:

Hệ thống lò đốt đôi dual furnace (để đốt tốt hơn và tối ưu hóa chất xúc tác)

Hệ thống đáp ứng nhanh an toàn kết nối lò phản ứng (cách dễ dàng và an toàn để cài đặt thiết bị)

Cột sắc ký GC tùy chỉnh

Hệ thống phát hiện

Hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu

Các cấu hình thiết bị có thể thiết lập: CHNS; CHN; CN; CNS; O

Lựa chọn các bộ đưa mẫu:

Bộ lấy mẫu tự động bằng khí nén lên đến 147 vị trí

Bộ lấy mẫu tự động điện tử với 32, 50, 100 vị trí

Bộ lấy mẫu thủ công

 

Tính năng thiết bị:

Hệ thống phân tích hoàn toàn tự động

Độ nhạy, độ đúng và độ chính xác cao

Linh hoạt và đa dạng của các ứng dụng

Đầu dò không cần khí tham chiếu

Phần mềm mạnh mẽ để xem kết quả từ máy tính

Màn hình cảm ứng dễ dàng quản lý cài đặt

Giám sát tình trạng tiêu hao để tối ưu hóa việc sử dụng chất xúc tác

Có ba loại bộ lấy mẫu: điện tử / khí nén / thủ công.

Kết nối dễ dàng với ID Micro MS cho phân tích đồng vị ổn định

Chi phí vận hành và quản lý thấp

Chế độ chờ tiết kiệm khí đốt, năng lượng và thời gian.

 

Thông số kỹ thuật:

  • Loại: CHNS-O
  • Thời gian phân tích:
    • CN: 5 phút
    • CHN: 8 phút
    • CHNS: 10/ 25 phút
    • O: 4 phút
  • Khoảng phân tích:
    • C: 0.002 – 20 mg
    • H: 0.002 – 5 mg
    • N: 0.002 – 20 mg
    • S: 0.002 – 6 mg
    • O: 0.002 – 2 mg
  • Độ đúng: <0.2% (chuẩn được chứng nhận; độ tinh khiết >99.9%)
  • Độ chính xác: <0.1% (chuẩn được chứng nhận; độ tinh khiết >99.9%)
  • Lựa chọn các bộ đưa mẫu:
    • Bộ lấy mẫu tự động bằng khí nén lên đến 147 vị trí
    • Bộ lấy mẫu tự động điện tử với 32, 50, 100 vị trí
    • Bộ lấy mẫu thủ công
  • Hệ thống:
    • Hệ thống lò kép
    • Hệ thống đáp ứng nhanh an toàn
    • Màn hình cảm ứng
    • Chế độ chờ
  • Kích thước: 81x50x37 cm
  • Trọng lượng: 68 Kg
  • Nguồn điện: 230V, 50/60Hz
  • Công suất: 5 Amp, 1100W
  • Khí yêu cầu:
    • Helium (Độ tinh khiết 99.999%), 3-5 bar
    • Oxygen (Độ tinh khiết 99.999%), 3-5 bar
    • Không khí (Khí nén không dầu)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị lưu biến nóng chảy polymer cho QC và các phép đo thường xuyên Thiết kế nhỏ gọn nhất và vận hành bền vững nhất Lò điện hiệu suất cao nhất trên thị trường (-150 °C đến +400 °C) Tối thiểu yêu cầu đào tạo
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Giải pháp đo lưu biến QC đầy đủ và phát triển sản phẩm ở phân khúc cơ bản Động cơ ổ đỡ bằng khí với độ chính xác rất cao (mô-men xoắn tối thiểu 80 nNm) Kiểm tra nâng cao nhờ vào kiểm soát lực pháp tuyến Nền tảng QC cho độ mài mòn, độ nhớt bột, và nhiều hơn nữa
Liên hệ