Máy phân tích nguyên tố CHNS-O, lò đôi ESC 8020

Máy phân tích nguyên tố CHNS-O, lò đôi ESC 8020

  • 17199
  • Khác
  • Liên hệ
Máy phân tích nguyên tố CHNS-O model: ESC 8020 chuyên dùng để phân tích các nguyên tố: CHNS-O (Carbon-Hydro-Nitơ-Lưu Hùynh-Oxygen), CHN (Carbon-Hydro-Nitơ), CN(Carbon-Hydro), O(Oxyen), S(Lưu huỳnh) trong các loại mẫu như sau: Chất thải, cặn, rác, đất, trầm tích, các lọai thực vật, sinh khối, dầu và chất bôi trơn, xăng dầu và nhiên liệu, than, đất, phân bón, thức ăn chăn nuôi, hạt chứa dầu, nhựa, cao su, dược phẩm và các sản phẩm khác.

Tính năng kỹ thuật:

ECS 8040 là máy phân tích nguyên tố C-H-N-S-O dựa trên phương pháp đốt Dumas.

ECS 8040 là một hệ thống hiện đại để phân tích nguyên tố dựa trên quá trình đốt mẫu và phân tách khí bằng cột sắc ký.

Các sản phẩm sau khi đốt CO2, H2O, N2 và SO2, được phân tách tách và định lượng bằng đầu dò TCD độ phân giải cao.

ECS 8040 hoàn toàn tự động, từ bộ lấy mẫu đến định lượng oxy, từ việc theo dõi tình trạng vật tư tiêu hao đến kiểm tra rò rỉ tự động

Các bộ phận của máy ESC 8020 bao gồm:

Hệ thống lò đốt đôi dual furnace (để đốt tốt hơn và tối ưu hóa chất xúc tác)

Hệ thống đáp ứng nhanh an toàn kết nối lò phản ứng (cách dễ dàng và an toàn để cài đặt thiết bị)

Cột sắc ký GC tùy chỉnh

Hệ thống phát hiện

Hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu

Các cấu hình thiết bị có thể thiết lập: CHNS; CHN; CN; CNS; O

Lựa chọn các bộ đưa mẫu:

Bộ lấy mẫu tự động bằng khí nén lên đến 147 vị trí

Bộ lấy mẫu tự động điện tử với 32, 50, 100 vị trí

Bộ lấy mẫu thủ công

 

Tính năng thiết bị:

Hệ thống phân tích hoàn toàn tự động

Độ nhạy, độ đúng và độ chính xác cao

Linh hoạt và đa dạng của các ứng dụng

Đầu dò không cần khí tham chiếu

Phần mềm mạnh mẽ để xem kết quả từ máy tính

Màn hình cảm ứng dễ dàng quản lý cài đặt

Giám sát tình trạng tiêu hao để tối ưu hóa việc sử dụng chất xúc tác

Có ba loại bộ lấy mẫu: điện tử / khí nén / thủ công.

Kết nối dễ dàng với ID Micro MS cho phân tích đồng vị ổn định

Chi phí vận hành và quản lý thấp

Chế độ chờ tiết kiệm khí đốt, năng lượng và thời gian.

 

Thông số kỹ thuật:

  • Loại: CHNS-O
  • Thời gian phân tích:
    • CN: 5 phút
    • CHN: 8 phút
    • CHNS: 10/ 25 phút
    • O: 4 phút
  • Khoảng phân tích:
    • C: 0.002 – 20 mg
    • H: 0.002 – 5 mg
    • N: 0.002 – 20 mg
    • S: 0.002 – 6 mg
    • O: 0.002 – 2 mg
  • Độ đúng: <0.2% (chuẩn được chứng nhận; độ tinh khiết >99.9%)
  • Độ chính xác: <0.1% (chuẩn được chứng nhận; độ tinh khiết >99.9%)
  • Lựa chọn các bộ đưa mẫu:
    • Bộ lấy mẫu tự động bằng khí nén lên đến 147 vị trí
    • Bộ lấy mẫu tự động điện tử với 32, 50, 100 vị trí
    • Bộ lấy mẫu thủ công
  • Hệ thống:
    • Hệ thống lò kép
    • Hệ thống đáp ứng nhanh an toàn
    • Màn hình cảm ứng
    • Chế độ chờ
  • Kích thước: 81x50x37 cm
  • Trọng lượng: 68 Kg
  • Nguồn điện: 230V, 50/60Hz
  • Công suất: 5 Amp, 1100W
  • Khí yêu cầu:
    • Helium (Độ tinh khiết 99.999%), 3-5 bar
    • Oxygen (Độ tinh khiết 99.999%), 3-5 bar
    • Không khí (Khí nén không dầu)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Ngoài hộp: Độ phân giải / tỷ lệ tín hiệu nhiễu tốt nhất trong lớp Khái niệm TruBeam™: Bán kính goniomet đầy đủ lớn, đường chùm bức xạ được hoàn tác Tự động hoàn toàn: Định hình quang học X-quang và thay đổi hình học chùm Hiệu quả: Tăng cường sử dụng thiết bị lên đến 50% Tự căn chỉnh: Thiết bị và mẫu để tối đa sự tiện lợi
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Linh hoạt: Đầu dò sợi quang để đo bên ngoài thiết bị An toàn: Kích hoạt tại điểm đo để dễ dàng thao tác bằng một tay Hiệu quả: Phụ kiện được thiết kế riêng cho mẫu lỏng và rắn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Nhanh chóng xác định các vật liệu nguy hiểm, chất gây nghiện, chất nổ và tác nhân chiến tranh hóa học tại hiện trường Xác minh hàng hóa với các thư viện đã cài sẵn hoặc được xây dựng Kết quả trong giây lát để bạn có thể hành động ngay lập tức Vừa vặn trong tay bạn và trong túi của bạn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Hơn 10 thang đo được cài đặt sẵn In kết quả với máy in nhãn tùy chọn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Giải pháp tuân thủ và tính toàn vẹn dữ liệu cho audit Gói tài liệu thẩm định đầy đủ và dịch vụ
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Dải đo rộng: 0 °Brix đến 85 °Brix Độ chính xác: 0,2 °Brix Đọc nhanh: kết quả trong chưa đầy hai giây Tự động bù nhiệt độ (ATC) Ứng dụng miễn phí cho iOS/Android
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ