Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

  • 1330
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn! XGT-9000SL mang tới khả năng phân tích không phá hủy các mẫu lớn có giá trị như bo mạch lớn, tấm bán dẫn hoặc các mẫu khảo cổ.

GIỚI THIỆU 

  • Dung tích buồng mẫu lớn (R x S x C): 1030 mm x 950 mm x 500 mm
  • Tấm chắn tia X tuân theo tiêu chuẩn JAIMAS0101-2001 / IEC1010-1 để bảo vệ bạn khỏi tiếp xúc với tia X
  • Kích thước diện tích lập bản đồ lên đến 350 x 350 mm2
  • Kích thước điểm <15 µm với cường độ cực cao mà không ảnh hưởng đến độ nhạy và độ phân giải không gian
  • Detector kép cho tia X truyền qua và tia X huỳnh quang
  • Dải phát hiện nguyên tố xuống đến C với đầu dò nguyên tố nhẹ và mô-đun lọc He

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ; 

Nguyên lý hoạt động: huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X

 - Dải nguyên tố:  C* – Am với tùy chọn đầu dò nguyên tố nhẹ

                             F – Am với đầu dò tiêu chuẩn

 - Kích thước buồng mẫu lớn nhất [RxSxC]: 1030 x 950 x 500 mm
 - Dải dịch chuyển bệ mẫu [RxSxC]: 500 x 500 x 500 mm
 - Trọng lượng mẫu tối đa: 10kg
 - Quan sát quang học và chùm tia X: 2 camera độ phân giải cao với các vật kính
 - Quan sát tia X và quang học đồng trục theo chiều dọc
 - Chiếu sáng/Quan sát mẫu: Chiếu sáng trên/dưới/bên cạnh/Trường sáng và tối
Ống tia X: 
- Công suất: 50W
- Điện thế: lên tới 50KV
- Dòng điện: lên tới 1mA
 - Vật liệu đích: Rh
Bộ phận quang học tia X
- Số lượng đầu đo: 4
- Các kính lọc tia X sơ cấp để tối ưu hóa phổ: 5 vị trí
Detector:
 - Detector huỳnh quang tia X, loại SDD
 - Detector tia X truyền qua Na(Tl)
Lập bản đồ
 - Phạm vi quét: 350 x 350 mm (tối đa)
 - Kích thước bước: 4mm
 Chế độ vận hành:
 - Môi trường mẫu: Chân không một phần / Điều kiện môi trường xung quanh / Điều kiện thanh lọc He (tùy chọn) *
* Điều kiện thanh lọc He là cần thiết để phát hiện xuống tận nguyên tố cacbon và flo cho cả hai detector 

Kích thước:

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ