Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

  • 146
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn! XGT-9000SL mang tới khả năng phân tích không phá hủy các mẫu lớn có giá trị như bo mạch lớn, tấm bán dẫn hoặc các mẫu khảo cổ.

GIỚI THIỆU 

  • Dung tích buồng mẫu lớn (R x S x C): 1030 mm x 950 mm x 500 mm
  • Tấm chắn tia X tuân theo tiêu chuẩn JAIMAS0101-2001 / IEC1010-1 để bảo vệ bạn khỏi tiếp xúc với tia X
  • Kích thước diện tích lập bản đồ lên đến 350 x 350 mm2
  • Kích thước điểm <15 µm với cường độ cực cao mà không ảnh hưởng đến độ nhạy và độ phân giải không gian
  • Detector kép cho tia X truyền qua và tia X huỳnh quang
  • Dải phát hiện nguyên tố xuống đến C với đầu dò nguyên tố nhẹ và mô-đun lọc He

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ; 

Nguyên lý hoạt động: huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X

 - Dải nguyên tố:  C* – Am với tùy chọn đầu dò nguyên tố nhẹ

                             F – Am với đầu dò tiêu chuẩn

 - Kích thước buồng mẫu lớn nhất [RxSxC]: 1030 x 950 x 500 mm
 - Dải dịch chuyển bệ mẫu [RxSxC]: 500 x 500 x 500 mm
 - Trọng lượng mẫu tối đa: 10kg
 - Quan sát quang học và chùm tia X: 2 camera độ phân giải cao với các vật kính
 - Quan sát tia X và quang học đồng trục theo chiều dọc
 - Chiếu sáng/Quan sát mẫu: Chiếu sáng trên/dưới/bên cạnh/Trường sáng và tối
Ống tia X: 
- Công suất: 50W
- Điện thế: lên tới 50KV
- Dòng điện: lên tới 1mA
 - Vật liệu đích: Rh
Bộ phận quang học tia X
- Số lượng đầu đo: 4
- Các kính lọc tia X sơ cấp để tối ưu hóa phổ: 5 vị trí
Detector:
 - Detector huỳnh quang tia X, loại SDD
 - Detector tia X truyền qua Na(Tl)
Lập bản đồ
 - Phạm vi quét: 350 x 350 mm (tối đa)
 - Kích thước bước: 4mm
 Chế độ vận hành:
 - Môi trường mẫu: Chân không một phần / Điều kiện môi trường xung quanh / Điều kiện thanh lọc He (tùy chọn) *
* Điều kiện thanh lọc He là cần thiết để phát hiện xuống tận nguyên tố cacbon và flo cho cả hai detector 

Kích thước:

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ