THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HUỲNH QUANG TIA X (XRF) XGT-9000 Series

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HUỲNH QUANG TIA X (XRF) XGT-9000 Series

  • 145
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
XGT-9000 series là máy quang phổ huỳnh quang tia X micro cho phép phân tích nguyên tố không phá hủy các vật liệu. Có thể thực hiện phân tích đơn điểm, đa điểm và lập bản đồ trên cùng một thiết bị. Hiện tại series này gồm 3 model với dải phát hiện khác nhau: XGT-9000 Pro, XGT-9000 C và XGT-9000 Expert.

Kính hiển vi huỳnh quang vi tia X thế hệ mới ưu việt về tốc độ và tính linh hoạt.

  • Độ nhạy cao và dải rộng nguyên tố có thể phát hiện
  • Các loại detector kép cho tia X huỳnh quang và tia X truyền qua
  • Kích thước điểm ≥15 µm với ống phát tia X cường độ cực cao
  • Camera độ phân giải cao và nhiều chế độ chiếu sáng
  • Buồng mẫu có thể đáp ứng nhiều ứng dụng khác nhau
  • Giao diện phần mềm linh hoạt & thân thiện với người dùng
Model XGT-9000
XGT-9000 Pro XGT-9000 C XGT-9000 Expert

Thông tin cơ bản

   Tên thiết bị

Kính hiển vi huỳnh quang tia X
   Nguyên lý Huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
   Dải nguyên tố* F (9) - Am (95) C (6) - Am (95) B (5) - Am (95)
   Kích thước buồng mẫu 450 mm (W) x 500 mm (D) x 80 mm (H)
   Trọng lượng mẫu tối đa 1 kg
   Diện tích lập bản đồ tối đa 100 mm x 100 mm on 300 mm (W) x 250 mm (D)

Quan sát mẫu

   Quan sát hình ảnh quang học 02 camera độ phân giải cao
   Toàn ảnh
   Hình ảnh chi tiết
5 triệu pixels, Trường quan sát: 100 mm x 100 mm
5 triệu pixels, Trường quan sát: 2.5 mm x 2.5 mm
   Thiết kế quang học Quan sát quang học và chùm tia X đồng trục dọc
   Chiếu sáng/quan sát mẫu Chiếu sáng trên, dưới, bên cạnh/ Trường sáng và tối

Bộ phát tia X

   Công suất Lên tới 50 W
   Điện thế Lên tới 50 kV
   Dòng điện Lên tới 1 mA
   Vật liệu đích Rh

Ống dẫn hướng tia X (Đầu đo)

   Lựa chọn kích thước điểm đầu đo Có các tổ hợp đầu đo khác nhau (ví dụ đầu đo cường độ cực cao 15 μm và 100 μm có thể được lựa chọn)

Detector

   Detector huỳnh quang tia X Loại SDD không cần Ni tơ lỏng
   Detector truyền qua NaI (Tl)

Chế độ vận hành

   Môi trường đo Chân không toàn bộ
Chân không cục bộ
Toàn bộ môi trường
Lọc He  (tùy chọn)
Chân không toàn bộ
Chân không cục bộ
Toàn bộ môi trường
Lọc He  (tùy chọn)
Chân không toàn bộ
Chân không cục bộ

Kích thước (máy chính)

   Kích thước thiết bị 680 mm (R) x 860 mm (S) x 760 mm (C)
   Trọng lượng ~ 200 kg

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ