Máy phân tích nhiệt quét vi sai DSC 600 phân tích nhựa (Differential Scanning Calorimeters DSC 600)

Máy phân tích nhiệt quét vi sai DSC 600 phân tích nhựa (Differential Scanning Calorimeters DSC 600)

  • 307
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng
- Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu

1/ Giới thiệu về Máy phân tích nhiệt vi sai DSC 600 của Advanced Measurement Instruments (AMI):

- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng.

- Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu.

2/ Lĩnh vực ứng dụng :

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su, hợp chất Phenolic, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, than và nhiên liệu, nghiên cứu hạt nhân, chất nổ, chất xúc tác, sáp…

3/ Ứng dụng đo lường, phân tích :

Ngoại trừ những ứng dụng chung của các máy phân tích nhiệt, máy DSC có thể phân tích được những thông số sau:

- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh                       - Điểm nóng chảy                      - Thời gian và nhiệt độ kết tinh

- Nhiệt độ nóng chảy và kết tinh                             - Tỉ lệ phần trăm kết tinh           - Phân tích thành phần

- Nhiệt dung riêng                                                   - Nhiệt độ lưu hóa                     - Tỉ lệ phần trăm lưu hóa

- Độ tinh khiết

4/ Thông số kĩ thuật:

Thông số

Tùy chọn 1

Tùy chọn 2

Tùy chọn 3

Dải nhiệt độ

150 ~ 600°C

Độ chính xác nhiệt độ

±0.1°C

Độ phân giải nhiệt độ

±0.01°C

Tốc độ chương trình nhiệt

0.1 ~ 200°C/phút

Phương pháp làm mát

Làm mát bằng nước

Làm mát bằng điện lạnh

Làm mát bằng nitơ lỏng

Nhiệt độ tối đa

600°C

450°C

600°C

Nhiệt độ tối thiểu

Nhiệt độ môi trường

-40°C hoặc -90°C

-150°C

Độ chính xác nhiệt lượng

±0.1%

Độ nhiễu

0.5 μw

Khí sử dụng

Nitơ, Argon, Helium, Oxy, Không khí nén, v.v.

Tần số lấy mẫu

10 Hz

Khối lượng thiết bị

27 lbs.

Kích thước thiết bị

17 in × 17 in × 9.5 in

 Tùy chọn mở rộng:

1/ Bộ chọn khí

4 kênh chuyển đổi khí tự động

2/ Chức năng mềm

Đo nhiệt dung riêng (Specific Heat Capacity)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

- Atago PAL-2 với công dụng có khả năng đo được các mẫu thử có nồng độ cao như mứt, mứt cam, mật ong, nước ép trái cây,… - Khúc xạ kế đo đọ ngọt ngọt điện tử Atago PAL-2 được sản xuất chính hãng từ thương hiệu Atago, một trong những thương hiệu nổi tiếng hiện đại đứng đầu Nhật Bản. - Với thiết kế hiện đại của máy cho phép người dùng có thể đo được độ ngọt của các mẫu có độ đông và ngọt đa dạng khác nhau. - Khoảng đo của máy là Brix 45.0 – 93.0% nên sản phạm được lựa chọn dùng để đo những mẫu có độ đặc cao. - Cho ra kết quả nhanh chóng và chính xác giúp tiết kiệm đáng kể thời gian. - Có khả năng chống nước tốt.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế hiển thị số điện tử Atago PAL-1 thường được dùng phổ biến để tiến hành đo độ ngọt của tất cả loại đồ uống, nước ép hoa quả và trái cây, thực phẩm đã qua chế biến như: các loại sốt, tương cà chua, tương ớt, các loại mứt…
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

1/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÁY ColorFlex L2: - ColorFlex L2 giúp nâng cao độ chính xác màu sắc và trải nghiệm người dùng của bạn hơn bao giờ hết. Được thiết kế để hợp lý và đẩy nhanh các quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. - Máy quang phổ ColorFlex L2 mang đến cho bạn sự tự tin và tin tưởng vô song vào kết quả đo của bạn. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng trong khi vẫn mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. - Ứng dụng : nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, phân bón, nhựa, khoáng sản,…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…
Liên hệ

Hãng sx: InterScience - Pháp

Máy dập mẫu vi sinh Bagmixer 400W được sử dụng để phân tích vi sinh trong các ngành công nghiệp thực phẩm, môi trường, dược phẩm, thú y và trong các viện nghiên cứu công cộng. Được sử dụng để chuẩn bị mẫu cho việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, sản phẩm trong sản xuất và kiểm soát thành phẩm …
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ mềm PN-RT1000F là phương pháp xác định độ mềm của giấy bằng cách mô phỏng “handle-0-Meter” là hiệu ứng kết hợp của tính linh hoạt.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra này được sử dụng để đo độ sáng (Độ sáng ISO R457, độ trắng), độ tẩy sáng huỳnh quang, độ trong suốt, độ mờ, hệ số tán xạ ánh sáng và hệ số hấp thụ của giấy.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Ứng dụng: Kiểm tra độ bền liên kết lớp giấy cho giấy, carton một lớp và nhiều lớp, bao gồm cả giấy tráng phủ, giấy và carton với bề mặt polymer tổng hợp. Tiêu chuẩn: GB/T 26203, TAPPI T-569
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy kiểm độ bền tách lớp (liên kết lớp) theo hướng Z của giấy và bìa giấy theo chuẩn TAPPI T541 hoặc ISO 15754. Với hệ thống điều khiển máy tính hoàn chỉnh và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế vạn năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (kéo, ma sát, uốn, v.v.) bằng cách sử dụng nhiều loại kẹp và đồ gá của Testometric.
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy đo độ bền kéo X100-FT cho mẫu sợi đơn sợi đơn tự nhiên hoặc tổng hợp theo tiêu chuẩn BS EN ISO 5079 hoặc BS 3411 được trang bị ngàm kẹp khí. Với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế vạn năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (kéo, nén, v.v.) bằng cách sử dụng nhiều loại kẹp và đồ gá của Testometric.
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy đo độ bền kéo giấy tissue X100-TT hành bằng khí nén và đồ gá ‘Finch Wet Strength’ cho cả thử nghiệm ướt và khô theo BS EN ISO 12625 hoặc TAPPI T456 & T576. Với hệ thống điều khiển máy tính hoàn chỉnh và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế đa năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (bùng nổ, bóc tách, nén, v.v.) với nhiều loại đồ gá của Testometric.
Liên hệ