Máy phân tích nhiệt quét vi sai DSC 600 phân tích nhựa (Differential Scanning Calorimeters DSC 600)

Máy phân tích nhiệt quét vi sai DSC 600 phân tích nhựa (Differential Scanning Calorimeters DSC 600)

  • 291
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng
- Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu

1/ Giới thiệu về Máy phân tích nhiệt vi sai DSC 600 của Advanced Measurement Instruments (AMI):

- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng.

- Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu.

2/ Lĩnh vực ứng dụng :

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su, hợp chất Phenolic, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, than và nhiên liệu, nghiên cứu hạt nhân, chất nổ, chất xúc tác, sáp…

3/ Ứng dụng đo lường, phân tích :

Ngoại trừ những ứng dụng chung của các máy phân tích nhiệt, máy DSC có thể phân tích được những thông số sau:

- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh                       - Điểm nóng chảy                      - Thời gian và nhiệt độ kết tinh

- Nhiệt độ nóng chảy và kết tinh                             - Tỉ lệ phần trăm kết tinh           - Phân tích thành phần

- Nhiệt dung riêng                                                   - Nhiệt độ lưu hóa                     - Tỉ lệ phần trăm lưu hóa

- Độ tinh khiết

4/ Thông số kĩ thuật:

Thông số

Tùy chọn 1

Tùy chọn 2

Tùy chọn 3

Dải nhiệt độ

150 ~ 600°C

Độ chính xác nhiệt độ

±0.1°C

Độ phân giải nhiệt độ

±0.01°C

Tốc độ chương trình nhiệt

0.1 ~ 200°C/phút

Phương pháp làm mát

Làm mát bằng nước

Làm mát bằng điện lạnh

Làm mát bằng nitơ lỏng

Nhiệt độ tối đa

600°C

450°C

600°C

Nhiệt độ tối thiểu

Nhiệt độ môi trường

-40°C hoặc -90°C

-150°C

Độ chính xác nhiệt lượng

±0.1%

Độ nhiễu

0.5 μw

Khí sử dụng

Nitơ, Argon, Helium, Oxy, Không khí nén, v.v.

Tần số lấy mẫu

10 Hz

Khối lượng thiết bị

27 lbs.

Kích thước thiết bị

17 in × 17 in × 9.5 in

 Tùy chọn mở rộng:

1/ Bộ chọn khí

4 kênh chuyển đổi khí tự động

2/ Chức năng mềm

Đo nhiệt dung riêng (Specific Heat Capacity)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ