Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

  • 92
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.
Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

1. Giới thiệu sản phẩm

Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

2. Tính năng và lợi ích nổi bật

Công nghệ tiên tiến giúp tăng độ chính xác

- Sử dụng phương pháp túi lọc kín, giữ mẫu trong suốt quá trình cân, xử lý, sấy khô và rửa, không làm thất thoát mẫu, đảm bảo độ chính xác cao.

- Hệ thống tuần hoàn dung môi kép giúp tăng nồng độ dung môi và hiệu quả chiết xuất gấp đôi so với phương pháp truyền thống.

Tốc độ phân tích nhanh, năng suất cao

- Phân tích đồng thời 15 mẫu/mẻ, giúp kiểm tra đến 150 mẫu/ngày.

- Chiết xuất ở nhiệt độ cao, rút ngắn thời gian chỉ còn 60 phút/mẻ.

Tự động hóa hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và công sức

- Hoạt động hoàn toàn tự động từ khâu thêm dung môi, kiểm soát nhiệt độ, thu hồi dung môi cho đến sấy khô mẫu.

- Thu hồi dung môi lên đến 90%, giúp giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường.

- Hệ thống kín hoàn toàn, không gây rò rỉ khói và hơi dung môi, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

- Xác định hàm lượng chất béo trong thực phẩm, thức ăn gia súc, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

- Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các hợp chất hữu cơ bán bay hơi.

- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, ISO, GB/T.

3. Thông số kỹ thuật chi tiết

- Phạm vi đo : 0.1 - 100%
- Số lượng mẫu trên một mẻ : 15 mẫu/mẻ
- Thời gian chiết xuất : 60 phút/mẻ
- Thời gian cài đặt : 0 - 720 phút
- Khối lượng mẫu : 0.5 - 5g/mẫu
- Công suất : 650W
- Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 90%
- Khả năng tái lập    RSD : ± 4%
- Phạm vi nhiệt độ : 50 - 150°C
- Kích thước (LxWxH) : 460 x 300 x 660 mm
- Khối lượng : 30 kg
- Nguồn điện    : 220V/50Hz

4. Ứng dụng thực tế

- Ngành thực phẩm: Phân tích hàm lượng béo trong sữa, thịt, cá, dầu thực vật, đồ ăn nhanh.

- Ngành thức ăn chăn nuôi: Kiểm tra hàm lượng chất béo trong thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.

- Ngành môi trường: Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, hỗ trợ đánh giá mức độ ô nhiễm.

- Nông nghiệp: Xác định lượng chất béo trong hạt giống, ngũ cốc, đậu nành và các sản phẩm từ ngũ cốc.

5. So sánh với các sản phẩm tương tự

- G350 có tốc độ chiết xuất nhanh hơn 20-30% so với các dòng máy cùng phân khúc.

- Tích hợp hệ thống thu hồi dung môi kép, giúp giảm tiêu hao dung môi, tiết kiệm chi phí vận hành.

- Tự động hóa hoàn toàn, giúp giảm thao tác thủ công và hạn chế sai sót.

- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế (AOAC, ISO, GB/T), phù hợp với nhiều phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu.

6. Cung cấp bao gồm

- Máy phân tích hàm lượng béo G350 - 1 cái

- Máy hàn túi béo - 1 cái

- Túi béo G3M1 - 100 túi

- Bình chứa dung môi - 1 cái

- Hướng dẫn sử dụng - 1 bản

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Khác

Máy thử độ rơi loại khí nén được điều khiển bởi một xi lanh khí nén, điều khiển cấu trúc cánh đơn. Máy hoạt động yêu cầu không gian nhỏ và rất phù hợp để kiểm tra tác động của va đập đối với các sản phẩm đóng gói như thùng carton, vali, túi xách, thiết bị điện tử và các phụ kiện liên quan. Máy có khả năng mô phỏng tổn thương bao bì trong quá trình vận chuyển. Kết quả thử nghiệm sẽ làm cơ sở an toàn cho hàng hóa đóng gói trong quá trình vận chuyển hoặc làm cơ sở đánh giá an toàn cho các hàng hóa bị tác động va đập khi sử dụng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ