Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

  • 182
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.
Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

1. Giới thiệu sản phẩm

Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

2. Tính năng và lợi ích nổi bật

Công nghệ tiên tiến giúp tăng độ chính xác

- Sử dụng phương pháp túi lọc kín, giữ mẫu trong suốt quá trình cân, xử lý, sấy khô và rửa, không làm thất thoát mẫu, đảm bảo độ chính xác cao.

- Hệ thống tuần hoàn dung môi kép giúp tăng nồng độ dung môi và hiệu quả chiết xuất gấp đôi so với phương pháp truyền thống.

Tốc độ phân tích nhanh, năng suất cao

- Phân tích đồng thời 15 mẫu/mẻ, giúp kiểm tra đến 150 mẫu/ngày.

- Chiết xuất ở nhiệt độ cao, rút ngắn thời gian chỉ còn 60 phút/mẻ.

Tự động hóa hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và công sức

- Hoạt động hoàn toàn tự động từ khâu thêm dung môi, kiểm soát nhiệt độ, thu hồi dung môi cho đến sấy khô mẫu.

- Thu hồi dung môi lên đến 90%, giúp giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường.

- Hệ thống kín hoàn toàn, không gây rò rỉ khói và hơi dung môi, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

- Xác định hàm lượng chất béo trong thực phẩm, thức ăn gia súc, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

- Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các hợp chất hữu cơ bán bay hơi.

- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, ISO, GB/T.

3. Thông số kỹ thuật chi tiết

- Phạm vi đo : 0.1 - 100%
- Số lượng mẫu trên một mẻ : 15 mẫu/mẻ
- Thời gian chiết xuất : 60 phút/mẻ
- Thời gian cài đặt : 0 - 720 phút
- Khối lượng mẫu : 0.5 - 5g/mẫu
- Công suất : 650W
- Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 90%
- Khả năng tái lập    RSD : ± 4%
- Phạm vi nhiệt độ : 50 - 150°C
- Kích thước (LxWxH) : 460 x 300 x 660 mm
- Khối lượng : 30 kg
- Nguồn điện    : 220V/50Hz

4. Ứng dụng thực tế

- Ngành thực phẩm: Phân tích hàm lượng béo trong sữa, thịt, cá, dầu thực vật, đồ ăn nhanh.

- Ngành thức ăn chăn nuôi: Kiểm tra hàm lượng chất béo trong thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.

- Ngành môi trường: Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, hỗ trợ đánh giá mức độ ô nhiễm.

- Nông nghiệp: Xác định lượng chất béo trong hạt giống, ngũ cốc, đậu nành và các sản phẩm từ ngũ cốc.

5. So sánh với các sản phẩm tương tự

- G350 có tốc độ chiết xuất nhanh hơn 20-30% so với các dòng máy cùng phân khúc.

- Tích hợp hệ thống thu hồi dung môi kép, giúp giảm tiêu hao dung môi, tiết kiệm chi phí vận hành.

- Tự động hóa hoàn toàn, giúp giảm thao tác thủ công và hạn chế sai sót.

- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế (AOAC, ISO, GB/T), phù hợp với nhiều phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu.

6. Cung cấp bao gồm

- Máy phân tích hàm lượng béo G350 - 1 cái

- Máy hàn túi béo - 1 cái

- Túi béo G3M1 - 100 túi

- Bình chứa dung môi - 1 cái

- Hướng dẫn sử dụng - 1 bản

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ