Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

  • 175
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Máy đo tỉ trọng cho mẫu dầu mỏ nặng
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052, ASTM D5002, và ASTM D8188
Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometers (ASTM D70)
Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL; dễ dàng để vệ sinh

DMA 4200 M mới là máy đo tỷ trọng dùng trong những điều kiện đặc biệt. Nó đo tỉ trọng tại nhiệt độ từ -10 °C đến 200 °C và áp suất cao lên đến 500 bar. Phương pháp kích thích xung được sử dụng bởi DMA 4200 M cung cấp kết quả tỉ trọng ổn định nhất dựa trên kiến thức toàn diện về đặc tính dao động. Công nghệ phát hiện bọt tự động mới, FillingCheck™, giúp cho DMA 4200 M tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002. Ảnh hưởng của độ nhớt được loại bỏ bằng cách hiệu chỉnh độ nhớt nhanh chóng, đảm bảo kết quả tỉ trọng với độ chính xác lên đến 0,0002 g/cm3. Tính năng Temperfect™ mới của DMA 4200 M cho phép đo giá trị tỉ trọng ngay lập tức ở bất kỳ nhiệt độ nào từ 0 °C đến 150 °C ở áp suất môi trường.
DMA 4200 M cải thiện, tăng tốc và đơn giản hóa quá trình đo tỉ trọng của mẫu dầu nặng.

Đặc điểm chính

Tiết kiệm thời gian, tiền bạc và dung môi hòa tan

  • Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL
  • Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometer (ASTM D70)
  • Tiêu thụ lượng dung môi hòa tan thấp cho quá trình vệ sinh làm sạch
  • Quy trình vệ sinh nhanh chóng

Kết quả tuân thủ và đáng tin cậy

  • Phát hiện bong bóng tự động mới: FillingCheck™ đảm bảo kết quả được báo cáo chính xác
  • Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002
  • Hiệu chỉnh độ nhớt nhanh và mới
  • Công cụ đáng tin cậy để đo tỉ trọng ở nhiệt độ và áp suất cao

Ống đo chữ U mạnh mẽ và nhanh chóng

  • Khả năng chống chịu hóa chất cao đối với khí chua, axit clohydric và axit flohydric
  • Không có nguy cơ bị ăn mòn và gãy vỡ
  • Phương pháp kích thích xung được cấp bằng sáng chế cho việc đo lường nhanh chóng (AT 516420 B1)
  • Được làm từ Hastelloy C276, một hợp kim bền bỉ hơn so với thép không gỉ

Kiểm soát chất lượng các mẫu dầu mỏ

  • Từ thượng nguồn (upstream) tới hạ nguồn (down stream)
  • Dầu thô nhập đầu vào
  • Trên các mẫu trung gian và quá trình để đưa ra phản hồi nhanh chóng về quy trình tinh chế
  • Để chuyển đổi thể tích thành khối lượng khi giao dịch nhựa đường/bitumen
  • Thay thế cho pycnometers và hydrometers

Thích hợp cho các nghiên cứu về tỉ trọng

  • Xác định phương trình trạng thái
  • Tính toán và cấu hình quy trình sản xuất
  • Phân tích áp suất-thể tích-nhiệt độ (PVT) của dầu thô
  • Xác định điểm tạo bọt của dầu thô
  • Sự lựa chọn nhanh chóng và chính xác thay thế cho các thiết bị hydrometers và pycnometers

Thông số kỹ thuật

Đã được cấp bằng sáng chế AT 516420 B1
Dải
đo tỉ trọng
nhiệt độ
 
0 g/cm³ đến 3 g/cm³
-10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F)
Dải đo áp suất 0 bar đến 500 bar (7250 psi)
Độ chính xác*
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,0002 g/cm³
0,03 °C (0,05 °F)
Độ lặp lại, s.d. **
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,00005 g/cm³
0,01 °C (0,02 °F)
Độ tái lập, s.d.**
Tỉ trọng
 
0,0001 g/cm³
Độ phân giải kỹ thuật số  
0,00001 g/cm³
FillingCheck™ Có (ở áp suất môi trường và lên đến 150 °C)
Hiệu chỉnh độ nhớt toàn dải Có (ở áp suất môi trường)
Temperfect™ Có (ở áp suất môi trường)
Phương pháp kích thích xung dao dộng
Thể tích mẫu tối thiểu 2mL
Vật liệu tiếp xúc với môi chất Hastelloy C276
Kích thước để bàn 510 mm x 330 mm (20 in x 13 in)
Tiêu chuẩn ASTM D4052, D5002
Nguồn cấp AC 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz, 250 VA
Kết nối Phụ kiện áp suất cho ống kim loại có đường kính ngoài 1/8"
Cổng giao tiếp 4 x USB (tốc độ 2.0),
1 x Ethernet (100 Mbit),
1 x CAN Bus,
1 x RS-232,
1 x VGA

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh)

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh, theo tiêu chuẩn ISO 5725

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

SDAC1500 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị của các chất dễ cháy ở dạng rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột thô xi măng đen, nhiên liệu sinh khối, chất thải rắn cũng như vật liệu xây dựng. Kích thước: 542mm × 400mm × 490mm Trọng lượng 54kg • Thiết kế nhỏ gọn, dấu chân nhỏ • Tự động nạp và giải phóng oxy • Rửa bom tự động • Hiệu suất cao, 7.5 phút/mẫu
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

Máy đo nhiệt lượng bom oxy isoperibol tự động SDAC1200 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị trong chất cháy rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột đen xi măng, nhiên liệu sinh khối cũng như vật liệu xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

SDACM3200 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị của chất cháy rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột đen xi măng, nhiên liệu sinh khối cũng như vật liệu xây dựng. Mô hình hiệu quả nhất về chi phí với kết quả đáng tin cậy. Thời gian phân tích ≤14 phút
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Nhiều loại đầu dò tia X đếm photon đơn. ● Bức xạ Kα1 tinh khiết sử dụng nguồn Co, Cu, Mo và Ag. ● Chế độ truyền/Debye-Scherrer hoặc Bragg-Brentano.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Goniometer linh hoạt (giá đỡ Eulerian và nhiều thiết lập chi cố định khác nhau) ● Vùng nhiễu xạ có bán kính nhỏ hơn 0,005 mm ● Đầu dò pixel lai siêu nhanh (phạm vi đầu dò đầy đủ của EIGER và PILATUS)
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Nhiều đầu dò tia X đếm photon đơn. ● Phụ kiện nhiệt độ cao và thấp. ● Lựa chọn hình học bằng cách trượt vỏ ống.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● XRD nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng mang theo. ● Cho kết quả chính xác trong vòng vài phút. ● Phân tích ở bất cứ đâu / Goniometer góc rộng (0°-130°/ -3°-156°).
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Được thiết kế để kiểm tra nhiễu xạ tia X truyền qua tại chỗ đối với cell dạng túi. ● Thu thập đồng thời dữ liệu nhiễu xạ tia X của cực âm/cực dương. ● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -30°C đến 300°C.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

- Dòng AMI Meso112/222 được thiết kế để xác định diện tích bề mặt và kích thước lỗ xốp với độ chính xác cao của vật liệu dạng bột. Dòng sản phẩm này bao gồm hai mẫu, Meso 112 và Meso 222, cả hai đều được tích hợp bộ chuyển đổi áp suất 1000 torr tại mỗi trạm phân tích để xác định diện tích bề mặt BET chính xác và phân tích sự phân bố kích thước lỗ xốp trung bình. - Mỗi cổng phân tích được trang bị một mô-đun khử khí tại chỗ có khả năng làm nóng mẫu lên đến 400°C, đảm bảo loại bỏ hiệu quả các chất gây ô nhiễm hấp thụ trước khi phân tích. Quá trình khử khí tại chỗ này giúp loại bỏ nguy cơ ô nhiễm liên quan đến việc chuyển mẫu. Ngoài ra, khi sử dụng nhiều trạm, mỗi trạm hoạt động độc lập, cho phép phân tích đồng thời nhưng riêng biệt các mẫu khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

– Phân tích chất hấp thụ trong vật liệu, cho phép đo 02 mẫu đồng thời – Cân treo từ trang được bảo vệ mẫu để tăng cường phản ứng giữa mẫu và môi trường. – Phần mềm được sử dụng để kiểm soát cân và tính toán giá trị
Liên hệ