Kính hiển vi sinh học 2 mắt Optika B-159

Kính hiển vi sinh học 2 mắt Optika B-159

  • 9426
  • Optika - Ý
  • Liên hệ
Kính hiển vi Optika B-159 là một trong những sản phẩm có xuất xứ thương hiệu đến từ Italia. Cùng thiết kế đặc biệt và ưu điểm nổi bật, đây là kính hiển vi được tin dùng trong công việc giảng dạy và các công việc phòng thí nghiệm.

Thông số kỹ thuật:
- Kính hiển bi được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực giáo dục. Thiết kế tinh tế, gọn nhẹ và có tính ổn định cao, chế độ quan sát dạng ánh sáng truyền qua
- Độ phóng đại tối đa 1000 lần
- Nguồn sáng: nguồn sáng loại đèn LED ánh sáng trắng, có núm điều khiển cường độ ánh sáng được đặt phái bên trái của kính, công suất đèn 1W, tuổi thọ trung bình là 50,000h
- Chế độ quan sát: nền sáng
- Tiêu cự: dạng đồng trục (độ chia 0.002mm) với giới hạn trên, ngăn chặn tiếp xúc giữa vật kính và mẫu vật, điều chỉnh tiêu cự dạng đồng trục
- Bàn soi mẫu: dạng bàn kép trượt trên nhau, kích thước 125x 116mm, di chuyển theo X-Y khoảng dịch chuyển 76x 30, giá giữ cho slide thước trên cả 2 trục, độ chính xác 0.1mm
- Đầu lắp vật kính: 4 vị trí lắp vật kính được luân chuyển trên vòng xoay.
- Đầu quan sát: dạng 2 mắt, nghiêng 30o và có thể xoay 360o, điều chỉnh Diop trên mắt trái, khoảng điều chỉnh 48 – 75mm
- Thị kính: mắt kính trường rộng WF10X/18
- Vật kính:
+ Vật kính vô sắc chiều dài ống 160mm, với các loại như sau:
+ Achromatic DIN 4X, A.N. 0.10, W.D. 18 mm
+ Achromatic DIN 10X, A.N. 0.25, W.D. 7 mm
+ Achromatic DIN 40X, A.N. 0.65, W.D. 0,53 mm
+ Achromatic DIN 100X, A.N. 1,25, W.D. 0,13 mm (dầu soi)
+ Tất cả vật kính được xử lí chống mốc
- Tụ quang: tụ quạng dạng Abbe, N.A. 1.2
- Kích thước: H350 mm x W170 mm x D210 mm
- Khối lượng: 4 kg

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ