Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn XGT-9000SL

  • 212
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn! XGT-9000SL mang tới khả năng phân tích không phá hủy các mẫu lớn có giá trị như bo mạch lớn, tấm bán dẫn hoặc các mẫu khảo cổ.

GIỚI THIỆU 

  • Dung tích buồng mẫu lớn (R x S x C): 1030 mm x 950 mm x 500 mm
  • Tấm chắn tia X tuân theo tiêu chuẩn JAIMAS0101-2001 / IEC1010-1 để bảo vệ bạn khỏi tiếp xúc với tia X
  • Kích thước diện tích lập bản đồ lên đến 350 x 350 mm2
  • Kích thước điểm <15 µm với cường độ cực cao mà không ảnh hưởng đến độ nhạy và độ phân giải không gian
  • Detector kép cho tia X truyền qua và tia X huỳnh quang
  • Dải phát hiện nguyên tố xuống đến C với đầu dò nguyên tố nhẹ và mô-đun lọc He

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ; 

Nguyên lý hoạt động: huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X

 - Dải nguyên tố:  C* – Am với tùy chọn đầu dò nguyên tố nhẹ

                             F – Am với đầu dò tiêu chuẩn

 - Kích thước buồng mẫu lớn nhất [RxSxC]: 1030 x 950 x 500 mm
 - Dải dịch chuyển bệ mẫu [RxSxC]: 500 x 500 x 500 mm
 - Trọng lượng mẫu tối đa: 10kg
 - Quan sát quang học và chùm tia X: 2 camera độ phân giải cao với các vật kính
 - Quan sát tia X và quang học đồng trục theo chiều dọc
 - Chiếu sáng/Quan sát mẫu: Chiếu sáng trên/dưới/bên cạnh/Trường sáng và tối
Ống tia X: 
- Công suất: 50W
- Điện thế: lên tới 50KV
- Dòng điện: lên tới 1mA
 - Vật liệu đích: Rh
Bộ phận quang học tia X
- Số lượng đầu đo: 4
- Các kính lọc tia X sơ cấp để tối ưu hóa phổ: 5 vị trí
Detector:
 - Detector huỳnh quang tia X, loại SDD
 - Detector tia X truyền qua Na(Tl)
Lập bản đồ
 - Phạm vi quét: 350 x 350 mm (tối đa)
 - Kích thước bước: 4mm
 Chế độ vận hành:
 - Môi trường mẫu: Chân không một phần / Điều kiện môi trường xung quanh / Điều kiện thanh lọc He (tùy chọn) *
* Điều kiện thanh lọc He là cần thiết để phát hiện xuống tận nguyên tố cacbon và flo cho cả hai detector 

Kích thước:

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ