IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

  • 5272
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Một thiết bị duy nhất cho các phân tử nhỏ và protein

● Dải động cao (> 1:10⁵)

● Nền nhiễu cực thấp (không có dòng điện tối)

Introduction

The STOE IPDS series shows unparalleled reliability, is built to serve the scientific needs: e.g. small molecules, proteins and electron density measurements, and gives full accessibility of the sample environment for easy adaptation of high and low temperature attachments as well as high pressure cells.
In addition, the IPDS 2T features the possibility to turn the whole goniometer around the θ axis to an angle of up to 60° yielding a 2θmax of 137°. Moreover, the possibility to add a second source makes it a diffractometer of unique versatility!
The structure solution of small molecules and proteins as well as electron density determination and powder investigations are no challenge for the IPDS 2T.

  • One single instrument for small molecules & proteins
  • High dynamic range (> 1:10⁵)
  • Extremly low background (no dark current)
  • Perfect for weak scatterers
  • Reliable intensities of very weak and very strong reflections within the same frame
  • Long lifetime, low maintenance, low costs of ownership
  • Data collection up to 137° in 2θ (2T)
  • Useful for Co radiation and electron density measurements (2T)

Specifications

STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1
 
SYSTEM IPDS II IPDS 2T
Max. 2θ: 77° 137°
Goniometer ω: 180° | φ: 360° ω: 180° | φ: 360° | 2θ: 0°, 15°, 30°, 45°, 60°
Minimum d/Å 0.45 Ag Kα, 0.57 Mo Kα 0.30 Ag Kα, 0.38 Mo Kα, 0.83 Cu Kα
X-ray sources Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 880 x 2110 mm 1680 x 880 x 2110 mm | Double Setup: 2050 x 1260 x 2110 mm
Weight (complete system) 490 kg 520 kg | Double Setup: 700 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS    
Diameter Image Plate (active area) 340 mm 340 mm
Intrinsic noise low noise due to absence of dark current low noise due to absence of dark current
Linear dynamic range > 1:10⁵ > 1:10⁵
IPDS plate zoom
The IPDS II is a robust work horse diffractometer, yet offers the high precision our instruments are known for
STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1 (1)
The IPDS 2T can be manually rotated around the 2θ axis, thus offering to map a larger portion of reciprocal space.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy quang phổ Raman, model LabRAM Soleil là kết quả của 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quang phổ Raman với khả năng chưa từng có về chụp ảnh Raman đồng tiêu đa phương thức trong 1 thiết bị nhỏ gọn. Tự động hóa cao, hiệu suất quang học cao, khả năng nhận vật kính tốt, gương chuyển đổi được cơ giới hóa, lập bản đồ siêu nhanh bằng phần mềm SmartSampling và QScan, tháp 4 cách tử được cơ giới hóa, tự động căn chỉnh tốc độ cao và nhiều tùy chọn mới từ bộ phần mềm LabSpec 6
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Sau hai năm mua lại PTI, HORIBA tự hào giới thiệu máy quang phổ huỳnh quang PTI QuantaMaster ™ 8000 series. Đây là máy quang phổ huỳnh quang nghiên cứu dạng mô-đun có độ nhạy đảm bảo cao nhất thế giới và nhiều tính năng độc đáo khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Thiết bị phân tích quang phổ Huỳnh quang (Spectrofluorometer) cho Công nghệ Nano: tối ưu hóa phát xạ vùng hồng ngoại gần của ống Nanocarbon và chấm lượng tử. Phần mềm phân loại và thực hiện tính toán SWNTs chuyển hóa năng lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Veloci BioPharma Analyzer là một thiết bị phân tích tiên tiến của hãng HORIBA, được thiết kế đặc biệt cho ngành dược phẩm và sinh học phân tử. Máy này sử dụng công nghệ A-TEEM™ spectroscopy – viết tắt của Absorbance, Transmittance và Excitation-Emission Matrix – để tạo ra dấu vết phân tử (molecular fingerprinting) mà không cần đến các phương pháp tách truyền thống như sắc ký hay khối phổ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Aqualog®-Next: Tương lai của phân tích nước đã đến. Mở ra những hiểu biết chưa từng có về chất lượng nước và sức khỏe môi trường
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

FluoroMax là thiết bị quang phổ huỳnh quang nhỏ gọn, tuy nhiên thiết bị này lại cung cấp độ nhạy tối đa cho phân tích huỳnh quang cũng như các đặc tính mà không thể tìm thấy ở hầu hết các hệ thống phân tích quang phổ để bàn khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1 Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí phân tích đồng thời nâng cao độ chính xác và chức năng phân tích. EMGA Series hỗ trợ mạnh mẽ việc nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, phát triển vật liệu và kiểm soát chất lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

XGT-9000 series là máy quang phổ huỳnh quang tia X micro cho phép phân tích nguyên tố không phá hủy các vật liệu. Có thể thực hiện phân tích đơn điểm, đa điểm và lập bản đồ trên cùng một thiết bị. Hiện tại series này gồm 3 model với dải phát hiện khác nhau: XGT-9000 Pro, XGT-9000 C và XGT-9000 Expert.
Liên hệ