IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

  • 5305
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Một thiết bị duy nhất cho các phân tử nhỏ và protein

● Dải động cao (> 1:10⁵)

● Nền nhiễu cực thấp (không có dòng điện tối)

Introduction

The STOE IPDS series shows unparalleled reliability, is built to serve the scientific needs: e.g. small molecules, proteins and electron density measurements, and gives full accessibility of the sample environment for easy adaptation of high and low temperature attachments as well as high pressure cells.
In addition, the IPDS 2T features the possibility to turn the whole goniometer around the θ axis to an angle of up to 60° yielding a 2θmax of 137°. Moreover, the possibility to add a second source makes it a diffractometer of unique versatility!
The structure solution of small molecules and proteins as well as electron density determination and powder investigations are no challenge for the IPDS 2T.

  • One single instrument for small molecules & proteins
  • High dynamic range (> 1:10⁵)
  • Extremly low background (no dark current)
  • Perfect for weak scatterers
  • Reliable intensities of very weak and very strong reflections within the same frame
  • Long lifetime, low maintenance, low costs of ownership
  • Data collection up to 137° in 2θ (2T)
  • Useful for Co radiation and electron density measurements (2T)

Specifications

STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1
 
SYSTEM IPDS II IPDS 2T
Max. 2θ: 77° 137°
Goniometer ω: 180° | φ: 360° ω: 180° | φ: 360° | 2θ: 0°, 15°, 30°, 45°, 60°
Minimum d/Å 0.45 Ag Kα, 0.57 Mo Kα 0.30 Ag Kα, 0.38 Mo Kα, 0.83 Cu Kα
X-ray sources Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 880 x 2110 mm 1680 x 880 x 2110 mm | Double Setup: 2050 x 1260 x 2110 mm
Weight (complete system) 490 kg 520 kg | Double Setup: 700 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS    
Diameter Image Plate (active area) 340 mm 340 mm
Intrinsic noise low noise due to absence of dark current low noise due to absence of dark current
Linear dynamic range > 1:10⁵ > 1:10⁵
IPDS plate zoom
The IPDS II is a robust work horse diffractometer, yet offers the high precision our instruments are known for
STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1 (1)
The IPDS 2T can be manually rotated around the 2θ axis, thus offering to map a larger portion of reciprocal space.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Emco - Đức

Máy kiểm tra chất lượng in của giấy IAS Emco xác định sự không đồng nhất về quang học của giấy in và giấy chưa in trên bề mặt 30 mm x 30 mm.
Liên hệ

Hãng sx: Emco - Đức

Với thiết bị kiểm tra giấy emco PPA, có thể xác định độ mịn theo phương pháp Bekk, độ xốp theo phương pháp Gurley, độ dày, độ ẩm và khối lượng giấy. Khái niệm của emco dựa trên các máy kiểm tra phòng thí nghiệm nhỏ gọn, được tối ưu hóa cho các yêu cầu đặc biệt của một nhóm sản phẩm. Chúng cung cấp tất cả các ưu điểm của kỹ thuật kiểm tra giấy tự động và việc sử dụng chúng được khuyến nghị cho việc quản lý chất lượng, cả đối với nhà sản xuất giấy và các đơn vị chuyển đổi giấy. Kiểm tra giấy tự động là xu hướng rõ ràng trong quản lý chất lượng hiện đại. **Automatisierte Papierprüfung ist der eindeutige Trend des modernen Qualitätsmanagements.** (Kiểm tra giấy tự động là xu hướng rõ ràng trong quản lý chất lượng hiện đại.)
Liên hệ

Hãng sx: Emco - Đức

Thiết bị đo độ ẩm emco AP 500-M2 là một thiết bị đo kỹ thuật số cầm tay dùng để xác định độ ẩm nhanh chóng và di động mà không cần lấy mẫu, giúp phát hiện sự tích tụ độ ẩm trong các chồng giấy và kiện giấy tái chế. Thiết bị đo độ ẩm tuyệt đối của giấy tái chế chỉ bằng cách ấn vào bề mặt. Độ ẩm này cho phép tính toán chính xác lượng nước trong lô giấy tái chế. Đồng thời, việc phát hiện các kiện giấy ẩm không chỉ ngăn ngừa chi phí phát sinh mà còn tránh được những hậu quả không mong muốn như mục nát hoặc sinh nhiệt.
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

Vista với phần mềm nhúng Essentials-ER cung cấp giải pháp đo màu truyền qua độc lập được thiết kế để giúp người dùng đạt được sự tuân thủ FDA CFR 21 Phần 11 về lưu trữ hồ sơ điện tử. Giải pháp độc lập này giúp người dùng không cần phải mua các giải pháp máy tính và phần mềm tuân thủ ER bên ngoài. Vista-ER bao gồm Sổ tay Xác nhận và Tuân thủ ở dạng PDF trên ổ USB. Sổ ghi chép bản cứng có thể được đặt hàng riêng.
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

MiniScan 4000(Hình học khuếch tán d/8) Dễ sử dụng tăng hiệu suất. MiniScan EZ 4000L là máy quang phổ chiếu sáng khuếch tán có tầm nhìn diện rộng. Máy quang phổ cầm tay xem diện tích lớn này cung cấp kích thước cổng 25 mm có diện tích xem 20 mm. Sản phẩm này lý tưởng cho nhiều loại mẫu và đặc biệt hữu ích cho phép đo khi người dùng muốn giảm thiểu ảnh hưởng của độ bóng hoặc kết cấu mẫu.
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

Linh hoạt. Tất cả hợp lại thành một. Máy đo quang phổ Agera là giải pháp tối ưu để kiểm soát chất lượng bề ngoài. Với kiểu đo góc 0º/45ºc chu vi hình tròn , 60-degree gloss meter, UV-controllable LED illumination với kiểu chụp hình camera đô phân giải 5-megapixel , Agera làm cho các mẫu định vị và đo màu đơn giản như ảnh chụp nhanh. Một phép đo duy nhất chụp và lưu trữ hình ảnh trong quá trình phân tích màu sắc với phương pháp đo huỳnh quang và độ bóng. Ngay cả các mẫu lớn cũng không thành vấn đề với diện tích đo tiếp xúc điểm cố định lớn nhất trong ngành. Máy đo quang phổ Agera với màn hình cảm ứng công nghiệp, phần mềm kiểm soát chất lượng mạnh mẽ và quản lý dữ liệu hiện đại—cùng với các tùy chọn chia sẻ để bạn có thể tận dụng tối đa khoản đầu tư của mình.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ co màng bao bì RSY-R2 dùng để xác định sự co nhiệt và sự ổn định chiều của các màng khác nhau, các loại tuýp co nhiệt, màng PVC cứng cho máy tính bảng và back-sheets trong môi trường chất lỏngở nhiệt độ khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy kiểm tra lực kéo tự động XLW (PC) là một ứng dụng chuyên nghiệp để xác định những đặc tính lực của các vật liệu đóng gói, với độ chính xác cao (0.5% toàn bộ máy) và phạm vi kiểm tra đa dạng. Máy được thiết kế với 7 phương pháp kiểm tra độc lập và thực kiện kiểm tra ở 7 tốc độ kiểm tra khác nhau nhằm đáp ứng hàng loạt điều kiện kiểm tra. Phầm mềm thông minh tạo điều kiện để vận hành thiết bị và cung cấp chức năng phân tích, so sánh số liệu kiểm tra.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ bền kéo tự động C610H được ứng dụng chuyên nghiệp để đo độ bền kéo, lực tách màng, lực xé rách, độ bền nhiệt hàn dán, độ kết dính, lực đâm thủng, lực mở nắp, lực kéo dãn, lực mở giấy gói hàng. Đặc biệt máy còn đo được nhiều đặc tính khác của màng nhựa, màng composite, vật liệu đóng gói mềm, ống mềm dẻo, chất kết dính, băng dính, nhãn dán, miếng dán y tế, giấy chống dính, màng bảo vệ, nắp hộp, màng nhôm, màng chắn, vải không dệt, cao su và giấy.
Liên hệ