IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

  • 5333
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Một thiết bị duy nhất cho các phân tử nhỏ và protein

● Dải động cao (> 1:10⁵)

● Nền nhiễu cực thấp (không có dòng điện tối)

Introduction

The STOE IPDS series shows unparalleled reliability, is built to serve the scientific needs: e.g. small molecules, proteins and electron density measurements, and gives full accessibility of the sample environment for easy adaptation of high and low temperature attachments as well as high pressure cells.
In addition, the IPDS 2T features the possibility to turn the whole goniometer around the θ axis to an angle of up to 60° yielding a 2θmax of 137°. Moreover, the possibility to add a second source makes it a diffractometer of unique versatility!
The structure solution of small molecules and proteins as well as electron density determination and powder investigations are no challenge for the IPDS 2T.

  • One single instrument for small molecules & proteins
  • High dynamic range (> 1:10⁵)
  • Extremly low background (no dark current)
  • Perfect for weak scatterers
  • Reliable intensities of very weak and very strong reflections within the same frame
  • Long lifetime, low maintenance, low costs of ownership
  • Data collection up to 137° in 2θ (2T)
  • Useful for Co radiation and electron density measurements (2T)

Specifications

STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1
 
SYSTEM IPDS II IPDS 2T
Max. 2θ: 77° 137°
Goniometer ω: 180° | φ: 360° ω: 180° | φ: 360° | 2θ: 0°, 15°, 30°, 45°, 60°
Minimum d/Å 0.45 Ag Kα, 0.57 Mo Kα 0.30 Ag Kα, 0.38 Mo Kα, 0.83 Cu Kα
X-ray sources Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 880 x 2110 mm 1680 x 880 x 2110 mm | Double Setup: 2050 x 1260 x 2110 mm
Weight (complete system) 490 kg 520 kg | Double Setup: 700 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS    
Diameter Image Plate (active area) 340 mm 340 mm
Intrinsic noise low noise due to absence of dark current low noise due to absence of dark current
Linear dynamic range > 1:10⁵ > 1:10⁵
IPDS plate zoom
The IPDS II is a robust work horse diffractometer, yet offers the high precision our instruments are known for
STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1 (1)
The IPDS 2T can be manually rotated around the 2θ axis, thus offering to map a larger portion of reciprocal space.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết bị kiểm tra độ va đập rung động vali: chất tải trọng quy định vào vali, nâng vali lên đến độ cao quy định thông qua tay cầm, dây đeo lưng (hoặc thanh giằng mở hoàn toàn), cho vali rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực (thử nghiệm thanh giằng sử dụng chuyển động đều), sau đó thông qua sự hấp thụ và giải phóng lực va đập bởi lò xo, vali chịu tác động của va đập và dao động, để kiểm tra khả năng chống rung động của tay cầm, dây đeo lưng, thanh giằng và vali (gói hàng). Thiết bị này phù hợp với tất cả các loại túi xách và vali.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ bền ghế xoay và bánh xe được sử dụng để kiểm tra tất cả các loại ghế có chỗ ngồi xoay hoặc có bánh xe.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Hệ thống tự động tải mẫu, chia mẫu, phân tích, thu thập dữ liệu đo lên phần mềm
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Máy nghiền phòng thí nghiệm loại búa được sử dụng để chuẩn bị mẫu cho các ứng dụng rửa Gluten, Số rơi, Protein và NIR.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Thiết bị quang phổ Raman để bàn MacroRAM mang lại sự đơn giản cho các phép đo Raman không ảnh hưởng đến khả năng xử lý những mẫu phức tạp nhất. Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn, có thể sử dụng an toàn trong hầu hết các môi trường, từ các phòng lab giảng dạy tới các trung tâm ứng dụng QC trong công nghiệp.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Fluorolog-QM là máy quang phổ nghiên cứu dạng mô đun, phản xạ toàn phần. Thiết bị là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm phát triển và sản xuất các máy quang phổ có độ nhạy cao nhất và tính năng linh hoạt nhất của HORIBA, đồng thời có thêm nhiều công dụng độc đáo khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro cải tiến hiệu suất làm sạch, tăng cường tính năng phần mềm thân thiện với người sử dụng, độ bền, khả năng vận hành và bảo trì nhằm đảm bảo các phép đo đạt hiệu quả và thời gian đo được rút ngắn, tăng độ lặp lại phép đo tới 200 lần, do đó cải thiện sự phát triển và tốc độ sản xuất.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Dòng sản phẩm phân tích S trong dầu bằng phương pháp huỳnh quang năng lượng tia X mới, model SLFA-6100/6800 với dải đo từ 5ppm đến 9.9999%. Thiết bị nhỏ gọn, độ chính xác cao, hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn ASTM D4294, ISO 8754 và JIS K2541/B7995.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Kính hiển vi huỳnh quang tia X với buồng mẫu cực lớn! XGT-9000SL mang tới khả năng phân tích không phá hủy các mẫu lớn có giá trị như bo mạch lớn, tấm bán dẫn hoặc các mẫu khảo cổ.
Liên hệ