Hệ thống xác định hàm lượng Gluten trong bột mỳ Erkaya

Hệ thống xác định hàm lượng Gluten trong bột mỳ Erkaya

  • 171
  • Erkaya
  • Liên hệ
Hệ thống xác định hàm lượng Gluten của ERKAYA sẽ bao gồm: Máy rửa Gluten GW 2400 + Máy ly tâm GI 2040 + Gluten khô DG 2020

Hệ thống xác định hàm lượng Gluten trong bột mỳ

1. Gluten là gì? 

Trong protein của bột mì làm từ lúa mì có chủ yếu là gliadin và glutenin, chúng chiếm phần lớn toàn lượng protein. Hai protein này không hòa tan trong nước mà khi nhào với nước thì trương lên tạo thành một khối dẻo đàn hồi gọi là gluten. Khi ở trạng thái ướt, Gliadin rất dính và có độ kéo dãn cao, tạo cho gluten có tính kết dính còn Glutenin là loại protein phức hợp, tạo cho khối bột có độ co giãn và chắc chắn.

Loại lúa mì khác nhau thì lượng gluten khác nhau. Đối với lúa mì bình thường thì lượng gluten tươi chiếm khoảng 20-25% khối lượng hạt. Thành phần hóa học của gluten phụ thuộc loại giống và chất lượng lúa mì. Trung bình trong gluten sấy khô chứa khoảng 85% protein, 2¸3 % chất béo, 2% chất khoáng, còn lại khoảng 10¸12% các chất gluxit.

Gulten có thể tìm thấy trong bột mì (làm từ cây lúa mì), lúa mạch đen (rye), đại mạch (barley), cám (Bran), mầm lúa mì (wheatgerm), yến mạch (oats) mặc dù không chứa gluten, nhưng lại chứa protein avenin, tương tự như gluten, ngoài ra trong quá trình canh tác cũng người ta tìm thấy gluten trong một số loại yến mạch.

2. Xác định hàm lượng Gluten có trong bột mì bằng phương pháp rửa Gluten

hệ thống xác định hàm lượng Gluten

Phương pháp rửa gluten được chấp thuẩn bởi AACCI 38-10.01 và 38-12.02 cung cấp thông tin liên quan đến số lượng và chất lượng của gluten trong bột mì hoặc mẫu lúa mì xay. Các thử nghiệm này liên quan đến việc tạo thành một khối bột nhào và rửa sạch tinh bột và các thành phần hòa tan trong nước ra khỏi nó. Gluten ướt còn lại sau quy trình rửa và lượng gluten là dấu hiệu của cả số lượng và chất lượng gluten. Điều này dựa trên quan sát rằng gluten có chất lượng tốt liên kết với nước nhiều hơn gluten có chất lượng kém.

Trong Phương pháp được phê duyệt AACCI 38-10.01, Gluten được làm khô trong tủ sấy để xác định lượng gluten khô và do đó định lượng. Trong Phương pháp được phê duyệt AACCI 38-12.02, mô tả quy trình tự động sử dụng dụng cụ Glutomatic do ERKAYA sản xuất, một bước ly tâm được đưa vào để khử nước gluten (minh họa bên dưới).

Hiện tại, phương pháp rửa Gluten để xác định hàm lượng Gluten đang được sử dụng rộng rãi ở tất cả các phòng thí nghiệm các công ty bột mỳ tại Việt Nam. Các chỉ tiêu về Gluten ướt và Gluten khô được bao gồm trong các thông số kỹ thuật của bột mì ở nhiều quốc gia như một phép thử chính về chất lượng bột mì.

Điều này có thể do tính đơn giản của thử nghiệm và thông tin định lượng thu được liên quan đến cả hàm lượng gluten và chất lượng gluten.

Hệ thống xác định hàm lượng Gluten của ERKAYA sẽ bao gồm: Máy rửa Gluten GW 2400 + Máy ly tâm GI 2040 + Gluten khô DG 2020

3.Giới thiệu về máy rửa Gluten GW2400

máy rửa gluten GW2400

 

Nguyên tắc kiểm tra

  • Máy rửa Gluten GW2400 là một công cụ được sử dụng để phân lập và ước tính chất lượng của gluten. Gluten được phân lập bằng cách rửa bột mì hoặc lúa mì xay với dung dịch muối để loại bỏ tinh bột và các phần hòa tan trong nước. Gluten ướt được cho vào rây và ly tâm. Trong quá trình ly tâm, phần gluten mạnh hơn (đàn hồi hơn) vẫn ở trên sàng trong khi phần yếu hơn (có thể kéo dài hơn) đi qua sàng. Chỉ số gluten là phần trăm gluten còn lại trên sàng. Do đó, chỉ số gluten cao cho thấy gluten mạnh. Tổng hàm lượng gluten ướt được biểu thị bằng phần trăm của bột.

Các tính năng của máy rửa Gluten GW240

  • Máy rửa Gluten GW240 có thiết kế độc đáo với các nút đèn led.
  • Máy rửa Gluten GW240 phù hợp với Tiêu chuẩn Thế giới Chính thức (AACC No: 38-52, ICC No: 155 & 158, 137/1).
  • Máy rửa Gluten GW240  được thiết kế hệ thống buồng kép tự động.
  • Đặc biệt, vật liệu sản xuất của máy rửa Gluten GW240 bằng hộp thép không gỉ. Không bị ăn mòn!
  • Thiết bị này có thể đo cả ngũ cốc và bột mì
  • GW240 được ứng dụng để đo lượng gluten ướt trong bột mì, lúa mì, bột cứng và bột báng
  • Máy rửa Gluten GW240 có thể sử dụng cho hai phương pháp kiểm tra khác nhau trong cùng một hệ thống.
  • Máy rửa Gluten GW240 đơn giản, dễ vận hành, dễ sử dụng với công suất mạnh mẽ
  • Máy rửa Gluten GW240 cung cấp phân tích nhanh chóng. Một mẫu kiểm tra hoàn chỉnh chỉ mất chưa đầy 7 phút.
  • Thiết bị này có thể điều chỉnh thời gian trộn từ 5 đến 75 giây và thời gian rửa từ 60 đến 900 giây.
  • Thiết bị này dễ dàng thay thế ống bơm
  • Các lỗ của máy rửa Gluten có thiết kế đặc biệt ở bảng điều khiển phía dưới cho phép thiết bị xả nước, trong trường hợp ống bơm nước bị hư hỏng.

4. Giới thiệu máy đo Gluten Index GI 2040

máy đo gluten index

Các tính năng của thiết bị

  • Chứng nhận CE.
  • Thiết kế mới với Màn hình cảm ứng 5 inch, đây là sản phẩm đầu tiên trên thế giới!
  • Hiển thị tỷ lệ quay thực trên màn hình, Lần đầu tiên trên Thế giới!
  • Dễ sử dụng, nhờ Chức năng màn hình cảm ứng
  • Ly tâm gluten ướt bằng phương pháp đã chuẩn bị sẵn (phương pháp ICC và AACC Standard).
  • Gluten được quay ly tâm để ép gluten ướt qua rây được cấu tạo đặc biệt trong các điều kiện tiêu chuẩn hóa.
  • Rây đặc biệt cho phép thu gom cả phần gluten còn lại trên rây và phần lọt qua rây.
  • Thực hiện thử nghiệm trong 1 phút với tốc độ 6000 vòng / phút.
  • Tự động dừng với tín hiệu cảnh báo.
  • Khóa nắp an toàn giúp vận hành an toàn.

5. Máy xác định hàm lượng Gluten khô DG-2020

Các chức năng của thiết bị:

  •  Chứng nhận CE.
    • Bộ phận làm nóng và bộ điều khiển tách biệt.
    • Khả năng xem thời gian thử nghiệm trên màn hình kỹ thuật số.
    • Làm khô gluten của các mẫu bột mì và bột mì.
    • Nhiệt độ hoạt động là 150 ° C.
    • Nhiệt độ được giữ ổn định bằng bộ điều nhiệt.
    • Lớp phủ Teflon giúp làm khô hiệu quả và dễ dàng loại bỏ mẫu đang thử nghiệm.
    • Tự động dừng cảnh báo bằng tín hiệu bíp.

máy đo gluten khô

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử va đập loại kỹ thuật số có thể đo lường khả năng chống va đập của vật liệu polymer. Máy tính toán năng lượng va đập hấp thụ dựa trên mối quan hệ chuyển đổi năng lượng. Độ chính xác của búa va đập sẽ ảnh hưởng lớn đến tốc độ và vị trí khối lượng khi va đập, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm.
Liên hệ