Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) – NovAA series

Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) – NovAA series

  • 29
  • Analytik Jena
  • Liên hệ
Dòng sản phẩm NovAA – hiệu quả cho bạn:
• Hệ thống tối ưu hóa ứng dụng cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride
• Phân tích định kỳ nhanh và đáng tin cậy cho lượng mẫu vừa trong khoảng nồng độ rộng
• Mức độ tự động hóa cao với bộ đưa mẫu tự động AS-F, AS-FD và AS-GF cho lấy mẫu, pha loãng tự động và chuẩn bị các chất chuẩn cũng như các mẫu QC
• Hiệu quả cao và dễ sử dụng nhờ vào các phụ kiện nâng cao hiệu suất, chẳng hạn như hệ thống hydride, camera USB, scraper và công nghệ van chuyển (SFS 6.0) cũng như các SOP để phát triển phương pháp nhanh và đơn giản

Dòng sản phẩm NovAA – hiệu quả cho bạn:

• Hệ thống tối ưu hóa ứng dụng cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride

• Phân tích định kỳ nhanh và đáng tin cậy cho lượng mẫu vừa trong khoảng nồng độ rộng

• Mức độ tự động hóa cao với bộ đưa mẫu tự động AS-F, AS-FD và AS-GF cho lấy mẫu, pha loãng tự động và chuẩn bị các chất chuẩn cũng như các mẫu QC

• Hiệu quả cao và dễ sử dụng nhờ vào các phụ kiện nâng cao hiệu suất, chẳng hạn như hệ thống hydride, camera USB, scraper và công nghệ van chuyển (SFS 6.0) cũng như các SOP để phát triển phương pháp nhanh và đơn giản

Dòng sản phẩm novAA cung cấp các sự lựa chọn:

• Dòng sản phẩm novAA 800

• Sản phẩm novAA 400 P

NovAA 800 series

NovAA800 có thể đáp ứng toàn diện mang lại khả năng tin cậy cao, phân tích các mẫu đa dạng, hiệu quả và tiết kiệm chi phí

Các chức năng đáng tin cậy

Thiết kế mạnh mẽ, tuổi thọ lâu dài với khả năng thực hiện phân tích hoàn hảo, các lớp phủ quang học bảo vệ các hệ thống quang chống lại các yếu tố môi trường về độ ẩm, các yếu tố tác động kháccho hệ thống lăng kính.Với thanh lọc lựa chọn để làm sạch bằng khí Argon hoặc không khí cải thiện truyền độ truyền dẫn và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt.

Khả năng phân tích hiệu quả

Các phụ kiện tăng cường hiệu suấtdễ dàng sử dụng và làm tăng năng suất. Hệ thống autosamplers mang hiệu quả khi phân tích mẫu, Scraper và bộ tiêm mẫu SFS 6.0 cải thiện độ chính xác và điều kiện hoạt động. Tích hợp USB camera cho phân tích lò graphite để kiểm soát và phát triển phương pháp.

Luồng công việc được cải thiện

Khái niệm nguyên tử hóa kép với khả năng định vị quay các nguyên tử hóa và tự động căn chỉnh hệ thống đơn giản, tiết kiệm thời gian công việc. 8 mâm đèn tự động hóa tối đa với các nền mẫu xuyên suốt trong thời gian phân tích và tích hợp hệ thống mã code đèn bằng chip RFID cho phép kiểm soát dễ dàng.

NovAA 800 sử dụng hệ thống một chùm tia và 2 chùm tia với chỉnh nền bằng D2 bằng chế độ phát xạ

Kỹ thuật ngọn lửa đơn giản và mạnh mẽ

Phân tích nhanh, pha loãng mẫu tự động, kết quả phân tích đáng tin cậy, xử lý các chức năng đơn giản trong phân tích. novAA 800 với các thiết bị phụ trợ thông minh đã vượt qua sự mong đợi về tốc độ, độ chính xác, độ ổn định và dễ dàng phân tích cho người sử dụng.

Lò Graphite phân tích vết tiết kiệm chi phí

NovAA 800 sử dụng lò gia nhiệt nằm ngang. Trong điều kiện nhiệt độ đồng nhất dọc theo trục quang học của ống Graphite đảm bảo nguyên tử hóa mẫu tối ưu, loại bỏ hiệu ứng bộ nhớ và ảnh hưởng ngưng tụ. Do đó, việc sử dụng nhiệt độ nguyên tử hóa mẫu thấp kéo dài tuổi thọ ống.

Phân tích Arsenic, Selenium và thủy ngân bằng kỹ thuật hydride

Hệ thống hydride novAA 800 cho phép phân tích thủy ngân và các nguyên tố tạo hydrua, bao gồm Antimony, Arsenic, Thủy ngân và Selenium ở chế độ ngọn lửa và lò graphite.

Phụ thuộc vào các ứng dụng cần phân tích, xử lý, và thiết lập để sử dụng. Tất cả các hệ thống hydride đều tuân thủ các phương pháp DIN, ISO, EPA và ASTM cho Mercury và các nguyên tố cần phân tích.

NovAA 800 cung cấp:

NovAA 800 F – với công nghệ ngọn lửa và hydride

NovAA 800 G – với công nghệ lò graphite và hydride

NovAA 800 D – với công nghệ ngọn lửa, hydride và lò graphite

novaa-400p

NovAA 400 P

NovAA 400 P – máy quang phổ nhỏ gọn được điều khiển bằng máy tính hoàn toàn tự động cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride / HydrEA.

• 8 đèn thay đổi cho việc tối đa hóa sự tự động và thông lượng mẫu

• Cung cấp 1 chùm tia và 2 chùm tia.

• Hiệu chỉnh đường nền D2

• Công cụ RFID tích hợp để làm việc với các đèn được mã hóa

• Tích hợp cung cấp nguồn siêu đèn cho hiệu suất phân tích tốt nhất

• Tích hợp công cụ theo dõi cao cấp để quan sát và kiểm soát tốt nhất việc phun mẫu và sấy mẫu trong ống graphite

• Phân tích trực tiếp các mẫu rắn

• Lò graphite gia nhiệt ngang

• Khái niệm lò theo định hướng tương lai, cho nhiều mẫu khác nhau, bao gồm các ma trận phức tạp và các nguyên tố khó gia nhiệt

• Kỹ thuật cấp mẫu biến đổi

• Điều đặc biệt: Đưa mẫu trơn tru cả chất lỏng và chất rắn (phân tích trực tiếp), và thay đổi nhanh chóng giữa cả hai kỹ thuật

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ