DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • 141
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1.
  • Dải bước sóng phát hiện huỳnh quang UV-Vis-NIR từ 250 tới 1.100nm
  • Thu EEM huỳnh quang 3D toàn dải trong vòng chưa đến 1 giây
  • Độ nhạy huỳnh quang tốt nhất với 6.000:1 RMS
  • Tự động hiệu chuẩn hiệu ứng lọc sơ cấp và thứ cấp (IFE)
  • Phát hiện dấu vết phân tử chính xác với công nghệ A-TEEM độc đáo (Ma trận hấp thụ - phản xạ kích thích truyền qua)
  • Phát hiện bằng  CCD toàn dải phổ chỉ trong mili giây
Duetta Duetta-Bio
Chế độ thu dữ liệu Thu dữ liệu phổ huỳnh quang và hấp thụ đồng thời
Độ nhạy huỳnh quang SNR >6,000:1 RMS, kích thích 350 nm, các khe 5 nm
Tốc độ thu phổ 510,000 nm/phút
Tốc độ thu EEM nhanh cỡ 1 giây (tùy thuộc và mẫu và bước sóng)
Tốc độ thu A-TEEM nhanh cỡ 30 giây (tùy thuộc vào mẫu và bước sóng)
Phát hiện huỳnh quang CCD/Phổ
Dải phát hiện huỳnh quang 250-1,100 nm
Băng thông huỳnh quang 1, 2, 3, 5,10, 20 nm (kích thích và phát xạ)
Phát hiện hấp thụ Silicon Photodiode
Dải phát hiện hấp thụ 250-1,000 nm
Băng thông hấp thụ 2, 3, 5, 10 nm
Nguồn sáng đèn hồ quang Xenon 75 W Xenon arc lamp. Bóng đèn chuyên dụng dễ thay thế
Dải bước sóng kích thích/hấp thụ 250-1,000 nm
Độ chính xác hấp thụ +/- 0.02 A
Dải hấp thụ 0-2 A
Yêu cầu máy tính Windows 10/8/7 Laptop hoặc PC có 1 USB
Phần mềm EZSpec
Kích thước (RxSxC) 17 x 20.4 x 14.4 inches; 43.18 cm x 51.816 cm x 36.576
Trọng lượng 45 pounds; 20.4 kg
Phân cực kế (thời gian thu) Không có sẵn Có (280 tới 750 nm)

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ