Thiết Bị Thử Nghiệm Đa Năng Đệm Ngồi Ghế KingWells Mattress Universal Testing Machine Model KW-BSE-38

Thiết Bị Thử Nghiệm Đa Năng Đệm Ngồi Ghế KingWells Mattress Universal Testing Machine Model KW-BSE-38

  • 29
  • Kingwells
  • Liên hệ
- Máy kiểm tra đa năng đệm ngồi ghế KW-BSE-38 kiểm tra tự động với tối đa 4 hệ thống tải servo.
- Tuân thủ nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
- Phần mềm tùy chỉnh cho kiểm tra riêng lẻ hoặc toàn diện.
- Lưu trữ dữ liệu tự động cho trường hợp mất điện.

Thiết bị kiểm tra đa năng đệm ngồi ghế model KW-BSE-38 của hãng Kingwells là giải pháp tiên tiến và toàn diện cho các doanh nghiệp sản xuất đệm, đảm bảo các sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Được phát triển dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như QB/T 1952.2-2011, GB/T 26706-2011, EN 1957:2012 và ASTM F1566-14, KW-BSE-38 không chỉ giúp đánh giá mà còn nâng cao chất lượng đệm một cách hiệu quả và chính xác.

Đặc Điểm Nổi Bật
Hệ Thống Tự Động Hóa Mạnh Mẽ
Thiết bị KW-BSE-38 được trang bị tối đa 4 bộ hệ thống tải phụ, giúp thực hiện nhiều bài kiểm tra một cách nhanh chóng, hiệu quả và đạt được độ chính xác cao.

Tuân Thủ Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Thiết bị này tuân thủ nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kiểm tra cơ học của đệm. Khách hàng có thể yên tâm về chất lượng và độ chính xác mà máy đem lại cho quá trình kiểm tra.

Phần Mềm Vận Hành Đặc Biệt
Phần mềm được phát triển đặc biệt và độc quyền của KingWells, hỗ trợ người dùng thực hiện các thử nghiệm một cách riêng lẻ hoặc cùng một lúc, đồng thời thiết bị còn cung cấp báo cáo kết quả dưới dạng đồ họa dễ hiểu.

Chức Năng Bộ Nhớ Tự Động
Tất cả các cài đặt thông số và kết quả kiểm tra đều được lưu trữ tự động ngay cả khi tắt nguồn, giúp tránh mất mát dữ liệu quan trọng và giảm thiểu thiệt hại tối đa cho doanh nghiệp.

Thiết Kế Kẹp Đơn Giản
Cấu trúc kẹp đơn giản cho phép một người thực hiện mọi thao tác mà không cần sự trợ giúp của công cụ. Điều này đóng góp một phần hỗ trợ cho doanh nghiệp giảm được chi phí vận hành cũng như về nhân lực.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ