THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

  • 214
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Dòng sản phẩm phân tích S trong dầu bằng phương pháp huỳnh quang năng lượng tia X mới, model SLFA-6100/6800 với dải đo từ 5ppm đến 9.9999%. Thiết bị nhỏ gọn, độ chính xác cao, hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn ASTM D4294, ISO 8754 và JIS K2541/B7995.

Tốc độ

Dải do được cài đặt từ  10 đến 600 giây.

Tự động hóa:

SLFA-6800  Đo được lên đến 8 mẫu trên bàn xoay với điều kiện cài đặt trước.

Sử dụng đơn giản:

Sau khi chọn các đường cong hiệu chuẩn và điều kiện đo (hoặc chọn đường cong hiệu chuẩn chính xác bằng cách sử dụng "A" mode), bạn chỉ cần nhấn vào nút "MEAS" để bắt đầu đo

Độ chính xác:

Phần mềm này cho phép lên đến 5 bộ của 3 đường cong hiệu chuẩn, tăng độ chính xác và khả năng sử dụng.

Nguyên lý đo

Phương pháp phân tích huỳnh quang tia X 

Mẫu

S trong các sản phẩm dầu như Dầu nặng,  naphtha, dầu thô và dầu nhẹ 

Dải đo

5ppm - 9.9999 %

Độ lặp lại

< = 5 ppm với mẫu 1% sulfur ,

< = 1.6 ppm với mẫu  0% sulfur 

Hiệu chỉnh sai số C/H 

< = ± 50 ppm  C/H ( với mẫu 1 % sulfur )

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất

< = 5 ppm  *

* 3 lần giá trị lệch chuẩn với mẫu 0% sulfur

Số lượng đường cong hiệu chuẩn

Lên đến 15 đường chuẩn

Trật tự đường cong hiệu chuẩn

Linear hoặc Quadratic (có thể lựa chọn tự động hoặc cài đặt manual)

Khối lượng và số lượng mẫu

4 - 10 mL, 1 Mẫu ( model SLFA-6100)

4 - 10 mL, 8 Mẫu (model SLFA-6800)

Thời gian đo

10 - 600 giây

Đầu ra số liệu

In kết quả, thẻ nhớ USB , cáp USB kết nối máy tính

Dải đo phổ

Dải năng lượng: 0 - 10 keV, phân tích phổ để đánh giá thiết bị 

Nhiệt độ hoạt động

+ 5 ˚C đến + 40 ˚C (+ 41 ˚F đến 104 ˚F)

Độ ẩm hoạt động

80% tối đa trong dải nhiệt độ
+ 5 ˚C đến + 30 ˚C (+ 41 ˚F đến 86 ˚F)
tuyến tính giảm đến 50% độ ẩm tương đối trong dải nhiệt độ  
+ 31 ˚C đến + 40 ˚C (+ 88 ˚F đến 104 ˚F)

Nguồn điện

AC 100 - 240 V +/- 10%, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

150 VA

Kích thước
[W x D x H]

403 x 468 x 210 mm

Trọng lượng

Khoảng  21 kg (SLFA-6100)
Khoảng 23 kg (SLFA-6800)

 

Các tiêu chuẩn tương thích:

 ASTM D4294 (USA), ISO 8754, JIS K2541/B7995

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ