THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

  • 235
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Dòng sản phẩm phân tích S trong dầu bằng phương pháp huỳnh quang năng lượng tia X mới, model SLFA-6100/6800 với dải đo từ 5ppm đến 9.9999%. Thiết bị nhỏ gọn, độ chính xác cao, hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn ASTM D4294, ISO 8754 và JIS K2541/B7995.

Tốc độ

Dải do được cài đặt từ  10 đến 600 giây.

Tự động hóa:

SLFA-6800  Đo được lên đến 8 mẫu trên bàn xoay với điều kiện cài đặt trước.

Sử dụng đơn giản:

Sau khi chọn các đường cong hiệu chuẩn và điều kiện đo (hoặc chọn đường cong hiệu chuẩn chính xác bằng cách sử dụng "A" mode), bạn chỉ cần nhấn vào nút "MEAS" để bắt đầu đo

Độ chính xác:

Phần mềm này cho phép lên đến 5 bộ của 3 đường cong hiệu chuẩn, tăng độ chính xác và khả năng sử dụng.

Nguyên lý đo

Phương pháp phân tích huỳnh quang tia X 

Mẫu

S trong các sản phẩm dầu như Dầu nặng,  naphtha, dầu thô và dầu nhẹ 

Dải đo

5ppm - 9.9999 %

Độ lặp lại

< = 5 ppm với mẫu 1% sulfur ,

< = 1.6 ppm với mẫu  0% sulfur 

Hiệu chỉnh sai số C/H 

< = ± 50 ppm  C/H ( với mẫu 1 % sulfur )

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất

< = 5 ppm  *

* 3 lần giá trị lệch chuẩn với mẫu 0% sulfur

Số lượng đường cong hiệu chuẩn

Lên đến 15 đường chuẩn

Trật tự đường cong hiệu chuẩn

Linear hoặc Quadratic (có thể lựa chọn tự động hoặc cài đặt manual)

Khối lượng và số lượng mẫu

4 - 10 mL, 1 Mẫu ( model SLFA-6100)

4 - 10 mL, 8 Mẫu (model SLFA-6800)

Thời gian đo

10 - 600 giây

Đầu ra số liệu

In kết quả, thẻ nhớ USB , cáp USB kết nối máy tính

Dải đo phổ

Dải năng lượng: 0 - 10 keV, phân tích phổ để đánh giá thiết bị 

Nhiệt độ hoạt động

+ 5 ˚C đến + 40 ˚C (+ 41 ˚F đến 104 ˚F)

Độ ẩm hoạt động

80% tối đa trong dải nhiệt độ
+ 5 ˚C đến + 30 ˚C (+ 41 ˚F đến 86 ˚F)
tuyến tính giảm đến 50% độ ẩm tương đối trong dải nhiệt độ  
+ 31 ˚C đến + 40 ˚C (+ 88 ˚F đến 104 ˚F)

Nguồn điện

AC 100 - 240 V +/- 10%, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

150 VA

Kích thước
[W x D x H]

403 x 468 x 210 mm

Trọng lượng

Khoảng  21 kg (SLFA-6100)
Khoảng 23 kg (SLFA-6800)

 

Các tiêu chuẩn tương thích:

 ASTM D4294 (USA), ISO 8754, JIS K2541/B7995

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Xác định độ thấm khí của vải cho phòng thí nghiệm dệt may, khu vực hoàn thiện và xử lý vải - Tiêu chuẩn: UNI EN ISO 9237:97, EN 14683:19, ASTM F2100, EN ISO 9073-15:2008, ISO 48, ISO 10012-1, ASTM D-737, JIS L 1096 A, DIN 53887, EDANA 140.1, GOST 12088 - 77, ASTM D-3574, TAPPI T-251, AFNOR G-07 111 - ASTM D737 - BS 5636 - EDANA 140.1 - JIS L1096:2010
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Máy kiểm tra độ xoắn Branca 17 cho phép phân tích số vòng xoắn theo hướng S hoặc Z của sợi đơn và sợi xoắn - Có thể lựa chọn hướng xoắn theo hướng SZS hoặc ZSZ bằng công tắc chuyển đổi để cài đặt hướng quay của động cơ - Đầu thử nghiệm tự động với cảm biến tiệm cận để dừng hoạt động của động cơ trong quá trình thử nghiệm tháo xoắn-xoắn lại theo phương pháp ASTM 1423 cho sợi đơn. - Tiêu chuẩn : ISO 2061 - ASTM D 1422 - ASTM D1423 - UNI EN ISO 2061 - IWTO 25-70/E - DIN 53832/1 - BS 2085
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Máy kiểm tra độ hồi ẩm BRANCA 70 là máy kiểm tra sấy khô trong lò được sử dụng để đo hàm lượng ẩm và độ hồi ẩm của sợi dệt Các tiêu chuẩn phù hợp : IWTO 33, IWTO34, UNI 2060, UNI 9213-1, UNI 9213-2, UNI 9213-3, UNI 9213-4, UNI 9213-5, UNI 9213-6, ISO 6741-1, ISO 6741-2, ISO 6741-4, ASTM D1576-01, ASTM D2495
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết bị bảo vệ nhiệt TPP chủ yếu được sử dụng để đo hiệu suất cách nhiệt của vải quần áo bảo hộ chống cháy tiếp xúc với nguồn nhiệt bức xạ và nguồn nhiệt đối lưu để phát hiện hiệu suất bảo vệ nhiệt của quần áo bảo hộ, giày an toàn, găng tay và bề mặt ngoài của mũ bảo hiểm. Tiêu chuẩn: NFPA 1971, ASTM D4018, GB 8965.1-2009, ISO 17492, GA etc.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Con lăn: Φ 57.15mm, 0.9 vòng/phút Độ rộng máy: 490mm Động cơ: JFO2-21-4, nguồn: 0.8kw, tốc độ: 1410vòng/phút Nguồn: 380V/AC
Liên hệ