THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÁCBON - LƯU HUỲNH (C/S) EMIA-Step

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÁCBON - LƯU HUỲNH (C/S) EMIA-Step

  • 217
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.

  • Cho phép kiểm soát nhiệt độ bắt đầu từ dải nhiệt độ thấp
  • Tấm lọc bụi mới cho phép dễ bảo trì
  • Giao diện phần mềm thân thiện với người sử dụng

Phương pháp phát hiện

NDIR (Không tán xạ hồng ngoại) 

Lượng mẫu yêu cầu

1.00 ± 0.10 g

Khả năng đọc tối thiểu

0.000001% (m/m) đối với cả Các bon và Lưu huỳnh

Các bon

Dải đo

0.0003 〜 6.0% (m/m) 

Độ chính xác (độ lặp lại)

σn-1 ≦ 0.00015% (m/m) hoặc RSD ≦ 0.75%

Lưu huỳnh

Dải đo

0.0004 〜 1.0%(m/m)

Độ chính xác (độ lặp lại)

σn-1  ≦ 0.00020% (m/m)hoặc  RSD ≦ 2.00%

Dải nhiệt độ cài đặt

0 (nhiệt độ phòng) - 1450℃

Kích thước [ R x S x C ]

Lò đốt: 443 × 725 × 710 mm
Bộ phận đo : 271 × 725 × 710 mm

Khối lượng

Lò đốt: 77 kg,  Bộ phận đo: 53 kg

Nguồn điện

200/220/240 V, 5 kVA *Không bao gồm thiết bị ngoại vi

Khí mang

Ô xy: Độ tinh khiết 99.5%, Áp suất: 0.30〜0.33 MPa

Khí vận hành

Ni tơ: Độ tinh khiết  99.5%,  Áp suất: 0.35〜0.38 MPa
*Dry air excluding moisture and oil content can be used as the operation gas
 only for the standard model Không khí khô không bao gồm hàm lượng ẩm và dầu có thể được sử dụng bởi vì khí vận hành chỉ dùng cho mô đen tiêu chuẩn

Vận hành và xử lý dữ liệu

PC với Windows® 10

Giao diện người sử dụng

Phím cảm ứng/Bàn phím/Chuột

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ