Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

  • 225
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Model: EMIA-Expert Hiệu suất cao
Dành cho các chuyên gia phân tích yêu cầu độ chính xác cao nhất

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Các chức năng được cải tiến của EMIA-Expert

Ngoài các chức năng tiêu chuẩn như EMIA-Pro, EMIA-Expert có các chức năng được cải tiến để phân tích hiệu suất cao.

Bộ lọc khí mang hiệu suất cao

Cho phép đo hàm lượng các bon cực thấp với độ chính xác cao bằng cách loại bỏ các tạp chất hydrocacbon trong khí mang.

Bộ lọc gia nhiệt hiệu suất cao

Các mẫu ẩm hoặc các mẫu tạo ra nước trong quá trình phân tích có thể gây ra một lỗi nhỏ khi phân tích lưu huỳnh. Điều này là do nước thoát ra hấp thụ khí SO2. Sử dụng bộ lọc gia nhiệt, sự hấp thụ SO2 bằng độ ẩm sẽ bị ngăn lại đảm bảo phân tích chính xác lưu huỳnh.

Đặc điểm

MTBM (Mean Time Between Maintenance) - Thời gian giữa các lần bảo dưỡng lâu hơn.

Cơ chế làm sạch mới độc đáo (đang chờ cấp bằng sáng chế) loại bỏ sạch bụi trong lò, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng thiết bị không cần bảo trì tới tận 200 lần đo.
* Tùy thuộc vào mẫu và điều kiện đo

      

             Trước khi đo                                        Sau 200 lần đo

Công suất cao

EMIA series có thể hoàn tất 1 chu trình đo "đo - hiển thị kết quả - vệ sinh" trong 70 giây (tức là khoảng 50 mẫu/giờ)

Bảo trì nhanh và dễ dàng

Với những cải tiến mới nhất, thời gian làm sạch các thiết bị EMIA Series giờ chỉ còn bằng một nửa so với các thiết bị trước đó. Thiết kế trơn phẳng quanh giá đỡ chén sứ và thiết kế đơn giản quanh lò giúp người sử dụng dễ tiếp cận để vệ sinh.

Thiết kế phẳng quanh giá đỡ chén sứ     

Phần mềm vận hành tiên tiến

Điểm nổi bật quan trọng là đảm bảo thiết bị "dễ dàng sử dụng". Đặc biệt, chúng tôi tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
Chúng tôi đã cài đặt thêm màn hình tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của các thiết bị kết nối, chức năng báo động và mở rộng thêm 3 bộ điều hướng để tiện cho việc vận hành hàng ngày.

* Bộ điều hướng phân tích 

Chức năng này sử dụng lưu lượng đo và điều kiện hoạt động tốt nhất dựa theo kinh nghiệm của chúng tôi. Xem thêm

* Bộ điều hướng khắc phục sự cố

Hệ thống tự động chẩn đoán và bộ điều hướng khắc phục sự cố. Xem thêm

* Bộ điều hướng bảo trì 

Bộ điều hướng bảo trì định kỳ bằng video và ảnh Xem thêm

Tùy chọn

Khách hàng có thể mở rộng các chức năng của hệ thống bất kỳ lúc nào, thậm chí ngay cả sau khi lắp đặt, tùy thuộc và nhu cầu của họ
* Bộ lấy mẫu tự động (20 vị trí )
* Bộ lọc Halogen

Nội dung

EMIA-Expert

Lượng mẫu yêu cầu

1g ± 0.1g

Thời gian đo điển hình

70 giây/chu kỳ

Carbon

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 10.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1≦ 0.3 ppm

Lưu huỳnh

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 1.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1 ≦ 0.3 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

σn-1 ≦ 0.3 ppm(< 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm hoặc RSD≦0.5%(>20 ppm)

Lưu huỳnh

σn-1 ≦ 0.3 ppm(less than 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm or RSD≦0.75%(more than 20 ppm)

Phụ trợ

Khí mang

O xy
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.3-0.33 MPa)

Khí vận hành

Nit ơ 
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.35-0.38 MPa)

Nguồn điện

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính*

500(R) x 725(S) x 710(C) mm

Bộ lọc

160(R) x 560(S) x 512(C) mm

Trọng lượng

Máy chính

~ 134 kg

Bộ lọc

~ 21 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1
Vận hành bằng bảng điều khiển cảm ứng, bàn phím và chuột

Tên model

EMIA-20E: Carbon/Sulfur
EMIA-21E: Carbon
EMIA-22E: Sulfur

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: RAPID (Labortex)

The routine work in color laboratory including stock solution preparation and recipe dispensing process, our CCK 40 system can function independently for both process. Due to compact design, affordable cost, extremely precise, easy operation etc., CCK 40 system particularly suitable for Dyestuff company, R&D, QC department, Institute, small scale dyeing laboratory etc.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

ECO DYER là máy nhuộm phòng thí nghiệm dẫn nhiệt bằng điện, thiết kế dẫn nhiệt tiên tiến loại bỏ hoàn toàn những nhược điểm hiện có của cả máy nhuộm loại Glycerin và loại Hồng ngoại, không chỉ tích hợp những ưu điểm của máy nhuộm loại Glycerin mà còn cung cấp các tính năng của máy nhuộm loại Hồng ngoại.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

RAPID COLOR là máy nhuộm phòng thí nghiệm linh hoạt và kinh tế nhất, phù hợp cho mục đích chung của phòng thí nghiệm trong điều kiện nhiệt độ cao, chẳng hạn như thử nghiệm nhuộm theo công thức, thử nghiệm độ bền giặt và các ứng dụng R&D có liên quan. Máy được trang bị hệ thống kiểm soát nhiệt độ hiện đại và có nhiều kích cỡ nồi có sẵn. Polyethylene glycol loại 400 (Glycerin) sẽ được sử dụng làm môi trường gia nhiệt để đảm bảo gia nhiệt an toàn và đều mà không có khói quá mức.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

OSCI COLOR là máy tiện lợi dùng để nhuộm mẫu ở nhiệt độ khí quyển, có thể thêm hóa chất trong quá trình thử nhuộm. Các hoạt động nhuộm ở nhiệt độ lên đến 80°C sử dụng nước để truyền nhiệt. Đối với nhiệt độ trên 80°C, Glycerin (polyethylene glycol) được sử dụng để truyền nhiệt.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

- Model MMC-30-3 cung cấp khả năng tái tạo chính xác nhất giữa thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và sản xuất hàng loạt, được sử dụng rộng rãi để đánh giá công thức tại chỗ. - Máy này được thiết kế để thực hiện tất cả các quy trình nhuộm và hoàn thiện liên tục trong phòng thí nghiệm với vải cotton 100%, vải nylon và vải hẹp, v.v. - Máy nhuộm liên tục trong phòng thí nghiệm loại vải dẫn hướng và làm bằng thép không gỉ. Một quy trình chu kỳ: - Nhập vải à Nhuộm/Hóa chất à Hấp à 4 phạm vi giặt bằng bồn à Sấy bằng 4 xi lanh gia nhiệt bằng hơi nước à tết theo chiều rộng mở. - Một đơn vị kết hợp cho các sản phẩm hiện có của chúng tôi, chế độ PS-JS, WJ-4, CD-4. Kiểm soát độ căng và bộ bù nằm trong phạm vi.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

- Máy MMC-30-4 cung cấp khả năng tái tạo chính xác nhất giữa thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và sản xuất hàng loạt, được sử dụng rộng rãi để đánh giá công thức tại chỗ. - Máy này được thiết kế để thực hiện tất cả các quy trình nhuộm và hoàn thiện liên tục trong phòng thí nghiệm với vải cotton 100%, vải pha polyester/cotton và vải hẹp, v.v. -Máy nhuộm liên tục trong phòng thí nghiệm loại vải sợi thép không gỉ và vải dẫn hướng. Quy trình một chu kỳ: -Nhập vải à Đệm nhuộm à Bộ gia nhiệt hồng ngoại à Máy sấy trung gian à Nhiệt hóa à Đệm hóa chất à Hấp à 4 phạm vi giặt bồn à Sấy bằng 4 xi lanh gia nhiệt hơi nước mở rộng. -Một đơn vị kết hợp cho các sản phẩm hiện có của chúng tôi, mẫu PT-J, PS-JS, WJ-4, CD-4. Kiểm soát độ căng và bộ bù nằm trong phạm vi.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

IR DYER di chuyển nồi nhuộm theo vòng tròn với công nghệ gia nhiệt hồng ngoại tiên tiến giúp loại bỏ ô nhiễm glycol và tiêu thụ ít năng lượng. IR DYER phù hợp với mọi loại chất nền.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Máy nhuộm mẫu model RAPID COLOR HB TYPE được trang bị bánh xe quay đặc biệt, có thể chứa các lọ thuốc nhuộm cỡ lớn tối đa 9000cc và có thể sử dụng cùng với các lọ thuốc nhuộm cỡ thông thường trên cùng một máy, phù hợp để thử nghiệm nhuộm khóa kéo, quần tất, dây thừng, nhãn và lô mẫu nhỏ, v.v.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

KG DYER, Máy nhuộm mẫu model ZY-1 là máy nhuộm nhiệt độ cao được cấp bằng sáng chế dành cho Phòng thí nghiệm, nhờ thiết kế đặc biệt của cơ chế, kiểm soát lưu lượng, công nghệ gia nhiệt và quản lý nhiệt độ, ZY-1 đảm bảo mọi ưu điểm bao gồm vận hành đơn giản và dễ dàng, cân bằng kết quả nhuộm, khả thi về tỷ lệ dung môi thấp, không căng, v.v. Máy này có thể được sử dụng như thiết bị QC để kiểm tra mọi khuyết tật như rào cản nhuộm vải, điểm nhuộm, v.v. có thể xảy ra sau quá trình nhuộm, đồng thời phù hợp với mọi ứng dụng có trọng lượng mẫu tối đa lên tới 1 Kg.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Thể tích không khí (20 ÷ 50) m3 UNI EN ISO 1:2016, ISO 139:2011, ASTM D 1776-20, ISO 187:1990, TAPPI T402, UNI EN ISO 2231, ISO 2419, OIML G13, ISO 23953, IEC 60068-3-5, ISO/IEC 17025, ASTM D1909, EN12341:2014, Điều hòa tiêu chuẩn M&S, Tiêu chuẩn PGA, EDANA, BISFA, OIML, v.v.
Liên hệ