Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 1 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Mô tả :
Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217
Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm
Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N)
Kích thước: 82 x 380 x 90 mm