Thiết Bị Kiểm Tra Tay Vịn Ghế (Chair Arm Tester) KingWells Model KW-BSE-16

Thiết Bị Kiểm Tra Tay Vịn Ghế (Chair Arm Tester) KingWells Model KW-BSE-16

  • 11
  • Kingwells
  • Liên hệ
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, Model KW-BSE-16 được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như:
QB/2280-2007 6.6.13.2
ANSI/BIFMA X5.1-2011 11.4; 21
BS EN 1335-3:2009 5.7; 7.3.1 D/G; 7.3.2
EN 1728:2001 6.8; 6.10
BS 5459-2:2000

Đặc Trưng Của KW-BSE-16
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt
Model KW-BSE-16 được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như:

QB/2280-2007 6.6.13.2
ANSI/BIFMA X5.1-2011 11.4; 21
BS EN 1335-3:2009 5.7; 7.3.1 D/G; 7.3.2
EN 1728:2001 6.8; 6.10
BS 5459-2:2000
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế này đảm bảo thiết bị có khả năng kiểm tra độ bền ngang và dọc của tay vịn ghế một cách chính xác và đáng tin cậy nhất. Là một trợ thủ đắc lực cho các doanh nghiệp muốn kiểm tra sản phẩm của mình trước khi đến tay khách hàng hoặc sản xuất hàng loạt.

Công nghệ điều khiển vòng lặp kín tiên tiến
Hệ thống điều khiển vòng lặp kín của thiết bị kiểm tra độ bền KW-BSE-16 sử dụng cảm biến áp suất kéo mỏi từ Mỹ và van tỷ lệ ga-điện của Nhật Bản, cho phép kiểm soát áp suất trong xi lanh một cách chính xác và tức thì. Sự kết hợp này mang lại độ chính xác cao và độ tin cậy trong mỗi bài kiểm tra. Đem đến trải nghiệm mượt mà cho người sử dụng nhờ công nghệ hiện đại.

Điều chỉnh chiều cao khung dễ dàng và linh hoạt
Khung của thiết bị có thể điều chỉnh chiều cao bằng điện, đảm bảo khoảng cách lý tưởng 600 mm giữa điểm tựa lắp đặt xi lanh và tay vịn của ghế được kiểm tra. Điều này không chỉ giúp thiết bị linh hoạt hơn trong việc kiểm tra các loại tay vịn khác nhau mà còn đảm bảo tính nhất quán và chính xác trong quá trình kiểm tra.

Cấu trúc kẹp đơn giản và tiện dụng
Thiết bị KW-BSE-16 được trang bị cấu trúc kẹp đơn giản cho phép một người thực hiện mọi thao tác mà không cần sự trợ giúp của công cụ. Điều này đóng góp một phần hỗ trợ cho doanh nghiệp giảm được chi phí vận hành cũng như về nhân lực.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ