Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

  • 16638
  • COPLEY - Anh Quốc
  • Liên hệ
Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 2 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Đặc điểm thiết bị

  • Sử dụng được nhiều kích cỡ ống đong
  • Điều khiển màn hình cảm ứng trực quan với cấu trúc menu dựa trên biểu tượng giúp đơn giản hóa thao tác và hiển thị rõ ràng các tham số kiểm tra trong suốt quá trình chạy
  • Vỏ kim loại phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn
  • Hỗ trợ cả 3 phương pháp trong dược điển châu Âu và dược điển Mỹ
  • Dễ dàng chuyển đổi nền tảng giữa các phương pháp

Báo cáo

  • Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm báo cáo trực tiếp đến máy tinh hoặc máy in
  • Các thông số báo cáo:
  • Tốc độ (nhịp gõ/phút): cài đặt, tốc động trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
  • Số nhịp gõ: cài đặt và thực tế
  • Tính toán: 
    • Cân nặng ban đầu/thể tích (g/ml)
    • Cân nặng sau cùng/thể tích (g/ml)
    • Khối lượng riêng gõ (g/ml)
    • Khối lượng riêng thô (g/ml)
    • Chỉ số Hausner
    • Độ xốp (%)

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.34 và dược điển Mỹ chương 616
  • Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng
  • Thông số đếm: Thời gian hoặc nhịp gõ
  • Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
  • Vị trí đo: 2 ống đong
  • Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB type A (kết nối máy in), USB type B (kết nối với máy tính)
  • Chi tiết các phương pháp
  • Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
  • Chỉ báo: Bằng âm thanh khi kết thúc
  • Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy quang phổ Raman, model LabRAM Soleil là kết quả của 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quang phổ Raman với khả năng chưa từng có về chụp ảnh Raman đồng tiêu đa phương thức trong 1 thiết bị nhỏ gọn. Tự động hóa cao, hiệu suất quang học cao, khả năng nhận vật kính tốt, gương chuyển đổi được cơ giới hóa, lập bản đồ siêu nhanh bằng phần mềm SmartSampling và QScan, tháp 4 cách tử được cơ giới hóa, tự động căn chỉnh tốc độ cao và nhiều tùy chọn mới từ bộ phần mềm LabSpec 6
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Sau hai năm mua lại PTI, HORIBA tự hào giới thiệu máy quang phổ huỳnh quang PTI QuantaMaster ™ 8000 series. Đây là máy quang phổ huỳnh quang nghiên cứu dạng mô-đun có độ nhạy đảm bảo cao nhất thế giới và nhiều tính năng độc đáo khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Thiết bị phân tích quang phổ Huỳnh quang (Spectrofluorometer) cho Công nghệ Nano: tối ưu hóa phát xạ vùng hồng ngoại gần của ống Nanocarbon và chấm lượng tử. Phần mềm phân loại và thực hiện tính toán SWNTs chuyển hóa năng lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Veloci BioPharma Analyzer là một thiết bị phân tích tiên tiến của hãng HORIBA, được thiết kế đặc biệt cho ngành dược phẩm và sinh học phân tử. Máy này sử dụng công nghệ A-TEEM™ spectroscopy – viết tắt của Absorbance, Transmittance và Excitation-Emission Matrix – để tạo ra dấu vết phân tử (molecular fingerprinting) mà không cần đến các phương pháp tách truyền thống như sắc ký hay khối phổ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Aqualog®-Next: Tương lai của phân tích nước đã đến. Mở ra những hiểu biết chưa từng có về chất lượng nước và sức khỏe môi trường
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

FluoroMax là thiết bị quang phổ huỳnh quang nhỏ gọn, tuy nhiên thiết bị này lại cung cấp độ nhạy tối đa cho phân tích huỳnh quang cũng như các đặc tính mà không thể tìm thấy ở hầu hết các hệ thống phân tích quang phổ để bàn khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1 Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí phân tích đồng thời nâng cao độ chính xác và chức năng phân tích. EMGA Series hỗ trợ mạnh mẽ việc nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, phát triển vật liệu và kiểm soát chất lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

XGT-9000 series là máy quang phổ huỳnh quang tia X micro cho phép phân tích nguyên tố không phá hủy các vật liệu. Có thể thực hiện phân tích đơn điểm, đa điểm và lập bản đồ trên cùng một thiết bị. Hiện tại series này gồm 3 model với dải phát hiện khác nhau: XGT-9000 Pro, XGT-9000 C và XGT-9000 Expert.
Liên hệ