Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

  • 16652
  • COPLEY - Anh Quốc
  • Liên hệ
Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 2 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Đặc điểm thiết bị

  • Sử dụng được nhiều kích cỡ ống đong
  • Điều khiển màn hình cảm ứng trực quan với cấu trúc menu dựa trên biểu tượng giúp đơn giản hóa thao tác và hiển thị rõ ràng các tham số kiểm tra trong suốt quá trình chạy
  • Vỏ kim loại phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn
  • Hỗ trợ cả 3 phương pháp trong dược điển châu Âu và dược điển Mỹ
  • Dễ dàng chuyển đổi nền tảng giữa các phương pháp

Báo cáo

  • Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm báo cáo trực tiếp đến máy tinh hoặc máy in
  • Các thông số báo cáo:
  • Tốc độ (nhịp gõ/phút): cài đặt, tốc động trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
  • Số nhịp gõ: cài đặt và thực tế
  • Tính toán: 
    • Cân nặng ban đầu/thể tích (g/ml)
    • Cân nặng sau cùng/thể tích (g/ml)
    • Khối lượng riêng gõ (g/ml)
    • Khối lượng riêng thô (g/ml)
    • Chỉ số Hausner
    • Độ xốp (%)

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.34 và dược điển Mỹ chương 616
  • Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng
  • Thông số đếm: Thời gian hoặc nhịp gõ
  • Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
  • Vị trí đo: 2 ống đong
  • Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB type A (kết nối máy in), USB type B (kết nối với máy tính)
  • Chi tiết các phương pháp
  • Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
  • Chỉ báo: Bằng âm thanh khi kết thúc
  • Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

- Máy cắt mẫu tròn có thể lấy mẫu tròn. Sau đó, thiết bị lấy mẫu có thể cắt kích thước mẫu nhanh chóng và chính xác để lấy mẫu Grammage - Ứng dụng: cắt mẫu tiêu chuẩn dùng đo định lượng giấy
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy đo độ bóng PN-GM được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất giấy, bao bì, in ấn, gốm sứ, sơn và các ngành công nghiệp khác để xác định độ bóng bề mặt của vật thể. Máy có khả năng đo độ bóng ở các góc 20 độ, 60 độ và 75 độ.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy đo độ dày PN-PT6 được thiết kế để xác định độ dày của giấy và bìa carton trong công tác kiểm tra chất lượng (QC) và nghiên cứu phát triển (R&D).
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra này được sử dụng để đo độ sáng (Độ sáng ISO R457, độ trắng), độ tẩy sáng huỳnh quang, độ trong suốt, độ mờ, hệ số tán xạ ánh sáng và hệ số hấp thụ của giấy.
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700 là giải pháp đo kết cấu với nhiều dạng đầu đo tương thích với nhiều dạng mẫu khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Đo Thời Gian Gel Hóa Lamy Rheology GT 300 PRODIG là giải pháp đo độ nhớt và thời gian gel hóa mẫu.
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology RM 100 là giải pháp đo độ nhớt trong từng quy trình sản xuất của bạn
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology PORTABLE B ONE là giải pháp đo độ nhớt mọi lúc mọi nơi.
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology RM 100 PLUS là giải pháp đo độ nhớt phù hợp với nhiều dạng mẫu khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: LAMY RHEOLOGY

Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology FIRST PLUS là giải pháp mở rộng cho phương pháp đo độ nhớt.
Liên hệ