QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) XPLORA™ PLUS

QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) XPLORA™ PLUS

  • 152
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Kính hiển vi Raman (Raman microscopy) - XploRA Plus có đầy đủ tính năng để đo phổ Raman, chụp ảnh phổ Raman/huỳnh quang/ PL cực nhanh ... Đây là thiết bị lý tưởng cho ngành hóa, thực phẩm, dược phẩm, địa chất, khảo cổ học, nhận dạng chứng cứ, nhận biết đá quý...
  • Thiết kế nhỏ gọn - tiết kiệm diện tích lắp đặt trong phòng thí nghiệm.
  • Thiết kế quang học chắc chắn giúp thiết bị hoạt động ổn định, lâu dài và giảm tối thiểu thời gian không hoạt động.
  • Kính hiển vi không cần điều chỉnh ánh sáng - tận dụng được toàn bộ lợi thế của kính hiển vi quang học dùng cho nghiên cứu, bao gồm: tuỳ chọn trực quan cao cấp, trường tối, đảo pha và DIC.
  • Tương thích với kính hiển vi lực nguyên tử để kết hợp  Raman-AFM và TERS (Kính hiển vi phổ Raman tăng cường trên mũi nhọn)
  • Hệ thống hoàn toàn tự động bằng phần mềm điều khiển và hành động trực giác, người sử dụng không chuyên cũng có thể nhanh chóng có được kết quả
  • Các thư viện phổ Raman toàn diện cho phép nhanh chóng xác định hoá học Raman. 
  • Bệ mẫu XYZ tự động giúp cho việc chụp ảnh phổ Raman và phân tích chiều sâu.
XploRA PLUS - Raman
Tùy chọn nguồn laser • Tích hợp sẵn tới 3 nguồn laser: 532 nm, 638 nm, 785 nm
• Có thể tùy chọn các bước sóng và công suất cao hơn theo nhu cầu
• Điều khiển bằng PC với tùy chọn AutoSwitch để lựa chọn phổ Raman/ánh sáng trắng
Độ phân giải phổ • 1.4 cm-1 tới 8 cm-1 tùy thuộc vào lựa chọn cách tử, laser và CCD
Dải phổ • 50 cm-1 tới 4000 cm-1 tùy thuộc vào lựa chọn cách tử, laser và CCD
Phổ • Máy quang phổ trường ảnh phằng để sử dụng với detector CCD lớn hơn
• Công suất cao với tháp cách tử 4 vị trí
Độ phân giải đồng tiêu • Hoàn toàn đồng tiêu, khẩu độ có thể điều chỉnh đồng tiêu, độ phân giải XY 500 nm 
• Tùy chọn chế độ chụp ảnh Raman SWIFT™ nhanh gấp 10 lần

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ