QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

  • 137
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Máy quang phổ Raman, model LabRAM Soleil là kết quả của 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quang phổ Raman với khả năng chưa từng có về chụp ảnh Raman đồng tiêu đa phương thức trong 1 thiết bị nhỏ gọn. Tự động hóa cao, hiệu suất quang học cao, khả năng nhận vật kính tốt, gương chuyển đổi được cơ giới hóa, lập bản đồ siêu nhanh bằng phần mềm SmartSampling và QScan, tháp 4 cách tử được cơ giới hóa, tự động căn chỉnh tốc độ cao và nhiều tùy chọn mới từ bộ phần mềm LabSpec 6

LabRAM Soleil ™ có nhiều chế độ quan sát quang học và các đặc tính siêu phổ trong một thiết kế nhỏ gọn và nguồn laser an toàn.

  • Trước khi lấy phổ Raman, không cần chuẩn bị nhiều. LabRAM Soleil cung cấp các tính năng tự động nâng cao kết hợp với trình hướng dẫn EasyImage giúp giảm đáng kể thời cài đặt thông số và đảm bảo độ ổn định và độ lặp lại tối đa.
  • Do sự độ ổn định quang cơ học cao hơn, công nghệ phối hợp phổ ảnh Raman tiên tiến và được cấp bằng sáng chế, thiết bị LabRAM Soleil có thể lấy ảnh phổ Raman chất lượng cao nhanh hơn 100 lần so với các thiết bị quang phổ Raman thông thường.
  • Thiết bị LabRAM Soleil phù hợp với mọi ứng dụng, từ nghiên cứu các vật liệu tới các polymer, và từ các phòng thí nghiệm sinh học tới y dược. Hệ mô đun và tính linh hoạt khiến thiết bị trở thành một hệ thống kính hiển vi Raman hoàn hảo cho cả các phòng thí nghiệm nghiên cứu học thuật và cả các đơn vị quản lý chất lượng công nghiệp.
  • Phần mềm LabSpec6 cung cấp một hệ mô đun tuyệt vời với ứng dụng LabStore độc quyền. Bất kỳ người dùng nào cũng có thể cấu hình phần mềm theo nhu cầu của họ. Hệ thống thực sự hiệu quả đồng thời dễ sử dụng. Thiết kế hiện đại và trực quan của phần mềm giúp việc thu hình ảnh Raman dễ dàng hơn bao giờ hết. Không cần phải là chuyên gia cũng có thể sử dụng được thiết bị.
Dải bước sóng UV-VIS-NIR Hệ thống dựa trên gương tiêu sắc thông lượng cao, được tối ưu hóa từ 300nm đến 1600nm mà không thay đổi các bộ phận quang học.
Bước sóng laser chuẩn 325, 405, 473, 532, 638, 785 nm Các nguồn laser điển hình cho Raman và PL. có thể chọn bước sóng khác theo yêu cầu.
Tốc độ quét của máy quang phổ Lên tới 400 nm/s Với cách tử 600g / mm, được gắn trên tháp 4 cách tử Turbodrive tiêu chuẩn để thu bản đồ quang phổ Raman, PL và lập bản đồ phổ phát quang chuyển hóa ngược nhanh.
Số lượng cách tử Không giới hạn Tháp 4 cách tử được cơ giới hóa có thể thay đổi
Chụp ảnh nhanh <1ms/phổ SWIFT, SWIFT XS EMCCD, SWIFT repetitive, SWIFT eXtended Range và SmartSampling cho chụp ảnh cực nhanh
Cắt lớp đồng tiêu 3D với nguồn laser ánh sáng phẳng QScan (được cấp bằng sáng chế) Nguồn laser ánh sáng phẳng điển hình dày 2 μm, 100x1002 μm2 để chụp ảnh đồng tiêu diện rộng 2D/3D
Ngưỡng số sóng thấp 5 cm-1 Với các kính lọc VBG tùy chọn, độ truyền qua > 70%.
Ngưỡng số sóng chuẩn 30 cm-1 Với các bộ kiểu khe cho bước sóng 532, 638 và 785nm, loại bỏ nội ánh xạ, độ truyền qua > 99%.
Ngưỡng số sóng cao cho PL 1600 nm Phổ kế Czerny Turner dạng quét với 2 cổng đầu dò được cơ giới hóa cho các đầu dò CCD và InGaAs array
Quy trình tự động căn chỉnh laser 15 s Tùy chọn tự động căn chỉnh laser độc lập với mẫu cực nhanh cho phép bảo trì từ xa.
Các nguồn laser tích hợp Lên tới 4 nguồn laser trạng thái rắn Có sẵn các bước sóng từ NUV tới NIR

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ