QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

  • 221
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Máy quang phổ Raman, model LabRAM Soleil là kết quả của 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quang phổ Raman với khả năng chưa từng có về chụp ảnh Raman đồng tiêu đa phương thức trong 1 thiết bị nhỏ gọn. Tự động hóa cao, hiệu suất quang học cao, khả năng nhận vật kính tốt, gương chuyển đổi được cơ giới hóa, lập bản đồ siêu nhanh bằng phần mềm SmartSampling và QScan, tháp 4 cách tử được cơ giới hóa, tự động căn chỉnh tốc độ cao và nhiều tùy chọn mới từ bộ phần mềm LabSpec 6

LabRAM Soleil ™ có nhiều chế độ quan sát quang học và các đặc tính siêu phổ trong một thiết kế nhỏ gọn và nguồn laser an toàn.

  • Trước khi lấy phổ Raman, không cần chuẩn bị nhiều. LabRAM Soleil cung cấp các tính năng tự động nâng cao kết hợp với trình hướng dẫn EasyImage giúp giảm đáng kể thời cài đặt thông số và đảm bảo độ ổn định và độ lặp lại tối đa.
  • Do sự độ ổn định quang cơ học cao hơn, công nghệ phối hợp phổ ảnh Raman tiên tiến và được cấp bằng sáng chế, thiết bị LabRAM Soleil có thể lấy ảnh phổ Raman chất lượng cao nhanh hơn 100 lần so với các thiết bị quang phổ Raman thông thường.
  • Thiết bị LabRAM Soleil phù hợp với mọi ứng dụng, từ nghiên cứu các vật liệu tới các polymer, và từ các phòng thí nghiệm sinh học tới y dược. Hệ mô đun và tính linh hoạt khiến thiết bị trở thành một hệ thống kính hiển vi Raman hoàn hảo cho cả các phòng thí nghiệm nghiên cứu học thuật và cả các đơn vị quản lý chất lượng công nghiệp.
  • Phần mềm LabSpec6 cung cấp một hệ mô đun tuyệt vời với ứng dụng LabStore độc quyền. Bất kỳ người dùng nào cũng có thể cấu hình phần mềm theo nhu cầu của họ. Hệ thống thực sự hiệu quả đồng thời dễ sử dụng. Thiết kế hiện đại và trực quan của phần mềm giúp việc thu hình ảnh Raman dễ dàng hơn bao giờ hết. Không cần phải là chuyên gia cũng có thể sử dụng được thiết bị.
Dải bước sóng UV-VIS-NIR Hệ thống dựa trên gương tiêu sắc thông lượng cao, được tối ưu hóa từ 300nm đến 1600nm mà không thay đổi các bộ phận quang học.
Bước sóng laser chuẩn 325, 405, 473, 532, 638, 785 nm Các nguồn laser điển hình cho Raman và PL. có thể chọn bước sóng khác theo yêu cầu.
Tốc độ quét của máy quang phổ Lên tới 400 nm/s Với cách tử 600g / mm, được gắn trên tháp 4 cách tử Turbodrive tiêu chuẩn để thu bản đồ quang phổ Raman, PL và lập bản đồ phổ phát quang chuyển hóa ngược nhanh.
Số lượng cách tử Không giới hạn Tháp 4 cách tử được cơ giới hóa có thể thay đổi
Chụp ảnh nhanh <1ms/phổ SWIFT, SWIFT XS EMCCD, SWIFT repetitive, SWIFT eXtended Range và SmartSampling cho chụp ảnh cực nhanh
Cắt lớp đồng tiêu 3D với nguồn laser ánh sáng phẳng QScan (được cấp bằng sáng chế) Nguồn laser ánh sáng phẳng điển hình dày 2 μm, 100x1002 μm2 để chụp ảnh đồng tiêu diện rộng 2D/3D
Ngưỡng số sóng thấp 5 cm-1 Với các kính lọc VBG tùy chọn, độ truyền qua > 70%.
Ngưỡng số sóng chuẩn 30 cm-1 Với các bộ kiểu khe cho bước sóng 532, 638 và 785nm, loại bỏ nội ánh xạ, độ truyền qua > 99%.
Ngưỡng số sóng cao cho PL 1600 nm Phổ kế Czerny Turner dạng quét với 2 cổng đầu dò được cơ giới hóa cho các đầu dò CCD và InGaAs array
Quy trình tự động căn chỉnh laser 15 s Tùy chọn tự động căn chỉnh laser độc lập với mẫu cực nhanh cho phép bảo trì từ xa.
Các nguồn laser tích hợp Lên tới 4 nguồn laser trạng thái rắn Có sẵn các bước sóng từ NUV tới NIR

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ