QUANG PHỔ HUỲNH QUANG QUANG PHỔ PTI QUANTAMASTER™ 8000 Series

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG QUANG PHỔ PTI QUANTAMASTER™ 8000 Series

  • 173
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Sau hai năm mua lại PTI, HORIBA tự hào giới thiệu máy quang phổ huỳnh quang PTI QuantaMaster ™ 8000 series. Đây là máy quang phổ huỳnh quang nghiên cứu dạng mô-đun có độ nhạy đảm bảo cao nhất thế giới và nhiều tính năng độc đáo khác.
  • Độ nhạy đảm bảo cao nhất tại tỉ lệ 30.000 Water Raman RMS
  • Phần mềm đẳng cấp thế giới đáp ứng các yêu cầu về trạng thái ổn định và thời gian sống.
  • Dải bước sóng mở rộng với bộ ba cách tử.
  • Độ linh hoạt tối ưu với khả năng lựa chọn 4 nguồn sáng và 6 detector
  • Hệ thống hoàn toàn tự động
  • Khả năng loại bỏ ánh sáng lạc tốt nhất với cách tử đơn hoặc đôi lắp thêm, được hiệu chỉnh cô ma
  • Khả năng tăng cường thời gian sống TCSPC đẳng cấp thế giới
  • Khả năng phát hiện trạng thái ổn định NIR và thời gian sống phát quang tới 5.500nm

Các phép đo Thời gian sống TCSPC
QuantaMaster Series có thể dễ dàng nâng cấp với các khả năng đo thời gian sống huỳnh quang TCSPC. Sử dụng các nguồn TCSPC, các thiết bị điện tử và các detector phát triển bởi nhóm IBH, QuantaMaster có thể được sử dụng cho các phép đo TCSPC này, hoặc có thể lắp thêm detector TCSPC với hiệu suất tăng cường hoặc  khả năng phát hiện NIR mở rộng. Tất cả các điều khiển trạng thái ổn định và phân giải thời gian, thu tín hiệu và phân tích đều được thực hiện bởi phần mềm FeliXGX.

Ưu điểm của HORIBA TCSPC

  • 40 năm kinh nghiệm trong cải tiến TCSPC

  • Hệ thống hàng đầu hoạt động với tần số 100MHz cho phép thu tín hiệu trong mili giây

  • Toàn bộ việc điều khiển TCSPC và thu tín hiệu trạng thái ổn định bằng phần mềm Felix GX

  • Đo thời gian sống TCSPC, tính dị hướng phân giải theo thời gian và TRES

  • Lựa chọn hơn 60 nguồn LED xung và diode laser cho hầu hết các ứng dụng.

  • Đối với những ứng dụng linh hoạt vượt trội, có thể lựa chọn nguồn Laser siêu liên tục sở hữu độc quyền bởi HORIBA.

  • Frequency Doubler - công cụ mạnh mẽ để nghiên cứu protein phân giải theo thời gian

  • PowerFit 10- bộ phần mềm phân tích phân rã với nhiều chế độ phù hợp bao gồm cả chương trình phân bổ thời gian sống - Phương pháp Entrophy cực đại (Maximum Entropy Method - MEM)

Hai hệ thống có thể tốt hơn Một!
Chúng tôi có các hệ thống TCSPC độc lập với giá cả phải chăng. Các bạn có thể tăng công suất phòng lab bằng cách lắp đặt hệ thống huỳnh quang trạng thái ổn định và hệ thống TCSPC chuyên dụng hoạt động cùng lúc, với giá cả bằng giá lắp thêm TCSPC vào QuantaMaster.

Quang phổ huỳnh quang cận hồng ngoại

NQuang phổ huỳnh quang cận hồng ngoại (NIR) đã bùng nổ thành công nghệ phân tích giá trị, đặc biệt trong lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, công nghệ nano, hóa học và quang trị liệu. Các khả năng mạnh mẽ và phong phú của NIR có sẵn thông qua thiết bị của PTI như máy quang phổ huỳnh quang nghiên cứu độc lập hoặc thiết bị huỳnh quang trạng thái ổn định UV-VIS của PTI. Có rất nhiều cấu hình phù hợp với mọi nhu cầu nghiên cứu..

ác hệ thống trạng thái ổn định dựa trên NIR-PMT
Bao gồm nguồn sáng xenon liên tục cường độ cao, các máy đơn sắc quét và detector NIR PMT được làm mát. Có sẵn 4 NIR PMT cho phạm vi phủ sóng tối đa:

300 nm–1,400 nm, làm mát bằng LN
950 nm–1,400 nm, làm mát bằng TE
300 nm–1,700 nm, làm mát bằng LN
950 nm–1,700 nm, làm mát bằng TE


Các hệ thống trạng thái ổn định NIR dựa trên photodiode trạng thái rắn
Bao gồm nguồn sáng xenon liên tục cường độ cao, máy đơn sắc quét, bộ khuếch đại khóa tần, bộ tạo xung để chặn nhiễu. Có nhiều loại photo diode, làm mát bằng TE hoặc LN lên tới 2400nm:

InGaAs: 500 nm–1,700 nm (có detector lên tới 2400 nm tùy theo yêu cầu)
PbS: 1,000 nm–3,200 nm
InSb: 1,500 nm–5,500 nm

Phụ kiện chọn thêm cho phép đo thời gian sống NIR tới 5,500nm!
Tất cả các detector liệt kê trên đây đều có thể sử dụng trong chế độ số hóa tạm thời đơn điểm (SSTD) đối với khả năng đo thời gian sống phát quang trong dải NIR để đo thời gian sống từ 1 μs tới vài trăm ms. SSTD cực nhanh và  cung cấp tín hiệu nhiễu vượt trội, có thể chọn thêm:
Đèn xenon xung tốc độ cao có thể thay đổi để đo thời gian sống phát quang (NIR-TR-10)
Nguồn laser Nitơ xung và nhuộm (NIR-TR-20)
Nguồn laser chuyển mạch Q xung của bên thứ 3.
Thiết bị tăng cường thời gian sống TCSPC với nguồn laser siêu liên tục, laser diode và LEDs (đối với các hệ thống dựa trên NIR-PMT)

Giải pháp NIR độc đáo

PTI QuantaMaster có thể được trang bị nhiều đèn chiếu và detector để có thể bao phủ dải phổ rộng nhất cho cả phổ trạng thái ổn định và cho cả thời gian sống huỳnh quang và phát quang. Cân nhắc lựa chọn cấu hình sau đây:

  • Máy đơn sắc phát xạ kép với R928 PMT, InGaAS & các detector InSb trong dải từ 250 đến 5,500nm.
  • Đèn xenon liên tục cho nguồn laser chuyển mạch Q 20Hz của phổ trạng thái ổn định/OPO Opolette đối với nguồn kích thích điều chỉnh từ 210-2,200nm.
  • Hoặc nguồn laser nhuộm được bơm nitơ tần tần số kép đối với nguồn kích thích từ 250 - 990nm.
  • Phổ trạng thái ổn định từ 250-5500nm
  • Sự phát lân quang bằng bộ số hóa tạm thời đơn điểm (SSTD) phân rã trên toàn dải từ 250-5.500nm

 

 
Thiết kế dạng mô đun
PTI QuantaMaster series có thiết kế mở mang lại sự linh hoạt tối ưu, cho phép mở rộng thiết bị để thích nghi với các ứng dụng về huỳnh quang trong tương lai. Có thể tối ưu hóa cấu hình ban đầu bằng cách lựa chọn nguồn sáng, cách tử và ống PMT cũng như các phụ  kiện. Có sẵn vô số các cấu hình.
Ngăn chứa mẫu linh hoạt QuadraCentric của PTI QuantaMaster có thiết kế rộng giúp dễ tiếp cận và chứa được nhiều phụ kiện mẫu. Có thể lựa chọn từ bộ điều khiển nhiệt độ cho mẫu tới các giá đỡ chất rắn, lỏng và bột... Xem trang phụ kiện để có thêm thông tin.
 

Thiết kế mở cho phép thay đổi ứng dụng và phương pháp. Khi ứng dụng cần phát triển, PTI QuantaMaster cũng có thể mở rộng. Ví dụ, nếu bạn cần phát triển phép đo bất đẳng hướng động học, bạn có thể thêm kênh phát xạ thứ và bộ phân cực kế. Nếu bạn muốn bổ sung dữ liệu trạng thái ổn định với kết quả đo thời gian sống, bạn có thể thêm nguồn laser hoặc nguồn kích thích dựa trên LED vào cấu hình ban đầu. Nếu bạn quan tâm tới Ca2 nội bào sau khi hoàn tất nghiên cứu Fura-2 ban đầu, bạn có thể quyết định xem cso cần chụp ảnh không. Hệ thống có thể dễ dàng kết hợp với kính hiển vi huỳnh quang. Khi bạn cần thêm chức năng phát hiện NIR hoặc nguồn kích thích thứ 2, các cấu hình là vô hạn.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Zhiyue - Trung Quốc

Máy phân tích nitơ Kjeldahl tự động KDN-390F là thiết bị chưng cất để tự động xác định nitơ trong mẫu, được thiết kế theo phương pháp Kjeldahl cổ điển. Thiết bị dễ lắp đặt và vận hành. Phép đo chính xác, sử dụng an toàn, đáng tin cậy, tiết kiệm thời gian và nhân công; màn hình màu 7 inch, thiết kế khởi động một nút, mức độ tự động hóa cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong phân tích và xác định protein thô trong ngũ cốc, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, đất, phân bón, nước, trầm tích, hóa chất, sản phẩm sữa, sản xuất bia, tinh chế đường, dược phẩm, than đá, cao su và các chất khác. Đây là công cụ lý tưởng cho các nhà vận hành phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: Zhiyue - Trung Quốc

Máy phân tích chất béo tự động ST-600 (máy chiết Soxhlet) hoạt động dựa trên nguyên lý chiết Soxhlet, tích hợp các bước ngâm nóng, chiết xuất, lọc, thu hồi dung môi và sấy khô để chiết xuất và tách các chất hữu cơ như chất béo. Máy sử dụng hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động và hệ thống gia nhiệt điện dạng giếng kín hoàn toàn, giúp gia nhiệt đồng đều, an toàn và đáng tin cậy hơn, đồng thời có khả năng làm kín tốt, nhằm đạt được mục đích phân tích nhanh chóng và chính xác. Máy giảm thiểu tiêu thụ dung môi, tự động thu hồi dung môi và tiết kiệm chi phí phân tích. Máy phân tích chất béo ST-600 có ưu điểm là thiết kế hợp lý, vận hành đơn giản, độ chính xác cao, hiệu suất ổn định, khả năng tái lập tốt, tiết kiệm nhân công và thời gian.
Liên hệ

Hãng sx: Zhiyue - Trung Quốc

Máy phân tích xơ thô FT-900 là một thiết bị phát hiện hàm lượng chất xơ với thao tác đơn giản và ứng dụng linh hoạt. Thiết bị có thể được sử dụng để xác định xơ thô theo phương pháp Wende truyền thống và xơ tẩy theo phương pháp Paradigm. Dựa trên nguyên lý rửa bằng axit - kiềm, thiết bị tích hợp các quá trình xử lý bằng axit và kiềm, rửa, và sử dụng phương pháp gia nhiệt điện khép kín hoàn toàn, thêm dung dịch, tiêu hóa, lọc và rửa để xác định hàm lượng chất xơ. Thiết bị này phù hợp để xác định xơ thô trong thực vật, thức ăn chăn nuôi, thực phẩm và các sản phẩm nông nghiệp và phụ phẩm khác. Ngoài ra, nó còn được dùng để kiểm tra xơ tẩy, cellulose, hemicellulose và các thông số liên quan khác. Kết quả phân tích tuân theo các quy định trong tiêu chuẩn GB/T 5515 và GB/T 6434.
Liên hệ

Hãng sx: Sonnen - Trung Quốc

Máy chuẩn độ T03 của Sonnen sử dụng bơm piston kỹ thuật độ chính xác cao, chuột tự động điều khiển việc thêm chất lỏng, chuẩn độ, thiết lập điểm 0, màn hình LCD tự động hiển thị thể tích chuẩn độ (đơn vị tối thiểu là 0,01ml = 10μl), độ chính xác của nó có thể đáp ứng yêu cầu của các thí nghiệm chuẩn độ khắt khe nhất trong phòng thí nghiệm hóa học.
Liên hệ

Hãng sx: Sonnen - Trung Quốc

- Dòng máy phân hủy tự động mô-đun nhôm thông minh thế hệ mới của Sonnen có ưu điểm là hiệu quả phân hủy cao hơn và thời gian phân hủy ngắn hơn. - Mặc dù khối lượng của nó nhỏ, nhưng chức năng của nó rất mạnh mẽ.
Liên hệ

Hãng sx: Sonnen - Trung Quốc

Kjeldahl là phương pháp giúp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất hữu cơ và vô cơ. Phương pháp được xem là tiêu chuẩn trên toàn thế giới để tính toán hàm lượng protein trong nhiều loại vật liệu khác nhau như nước thải, phân bón, từ thức ăn của người và động vật, hóa thạch
Liên hệ

Hãng sx: Sonnen - Trung Quốc

Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là thiết bị bán tự động, giúp tối ưu quy trình phân tích hàm lượng xơ trong phòng thí nghiệm. Với công nghệ hiện đại, máy giúp giảm thời gian thao tác, tăng độ chính xác và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Với khả năng phân tích lên đến 30 mẫu/mẻ, Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là giải pháp lý tưởng để tăng hiệu suất công việc, giảm tiêu hao dung môi và đảm bảo độ ổn định của kết quả phân tích.
Liên hệ

Hãng sx: Sonnen - Trung Quốc

Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải. Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.
Liên hệ

Hãng sx: Tilo – China

TILO T60 (5) có thể được áp dụng cho các ngành công nghiệp cần thực hiện kiểm tra sự khác biệt màu sắc như sau: là nhà thiết kế ra mắt và sản xuất các sản phẩm dụng cụ kết hợp màu cho Nghệ thuật đồ họa, Chụp ảnh, Dệt, Nhuộm, Đóng gói, In ấn, Các ngành công nghiệp da, mực, dệt kim, nhựa, ô tô và gốm sứ. Với 5 nguồn sáng khác nhau (D65, TL84, CWF, F, UV)
Liên hệ

Hãng sx: JUST Normlicht - Đức

Lĩnh vực ứng dụng: Thuốc nhuộm & Chất màu, Dệt may & Da, Nhựa, Lớp phủ & Chất hoàn thiện, Gỗ & Nội thất, Ô tô, In ấn & Giấy, Chất làm sáng quang học & Vật liệu huỳnh quang, Chất lỏng, và nhiều lĩnh vực khác...
Liên hệ