QUANG PHỔ HUỲNH QUANG phân tích nước Aqualog®-Next

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG phân tích nước Aqualog®-Next

  • 225
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Aqualog®-Next: Tương lai của phân tích nước đã đến. Mở ra những hiểu biết chưa từng có về chất lượng nước và sức khỏe môi trường

Máy quang phổ Aqualog®-Next A-TEEM™ là thế hệ thứ 5 của dòng sản phẩm Aqualog® nổi tiếng. Được thiết kế dành cho các nghiên cứu nước và phân tích môi trường đòi hỏi độ chính xác cao, đồng thời tuân thủ các quy định hiện hành, Aqualog®-Next cung cấp các phân tích nhanh chóng, toàn diện và định lượng. Thiết bị này giúp các nhà khoa học đưa ra quyết định nhanh hơn và chính xác hơn về nguồn tài nguyên thiết yếu nhất của chúng ta.

Dòng sản phẩm HORIBA Aqualog được công nhận là tiêu chuẩn vàng trong nghiên cứu môi trường nước trên toàn thế giới, đặc biệt trong việc nghiên cứu chất hữu cơ hòa tan có màu (CDOM).

Phần cứng huỳnh quang

Nguồn sáng: UV mở rộng: Đèn hồ quang xenon 150W gắn thẳng đứng
Dải bước sóng kích thích: 0–800 nm, hiệu chỉnh cường độ từ 200–800 nm
Độ rộng dải kích thích: 5 nm
Bộ đơn sắc kích thích: Bộ đơn sắc kép loại trừ
Cách tử kích thích: 1200 vạch/mm, điểm cực đại tại 250 nm
Độ chính xác bước sóng kích thích: ±1 nm
Dải bước sóng phát xạ: 250-800 nm
Cách tử phát xạ: 285 gr/mm; 350 nm blaze
Độ phân giải phần cứng (pixel binning): 4.64, 2.32, 1.16, 0.58 nm/pixel
Độ rộng dải phát xạ: 5 nm
Quang phổ kế phát xạ: Cố định, hiệu chỉnh sai lệch quang học, tiêu cự 140 mm
Bộ thu phát xạ: CCD làm mát bằng Peltier, chiếu sáng từ phía sau
Thời gian tích hợp phát xạ: 5 ms - 60 s
Tùy chọn độ khuếch đại CCD: 2.25 e-/cts ở chế độ khuếch đại cao, 4.5 e-/cts chế độ khuếch đại trung bình, 9 e-/cts chế độ khuếch đại thấp
Độ nhạy Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu Water-Raman > 20.000:1 (phương pháp RMS, kích thích 350 nm, tích hợp 30 giây)
Giá đỡ mẫu Giá đỡ mẫu đơn, điều khiển nhanh bằng Peltier
Trọng lượng 32.72 kg (72 lbs)
Kích thước  (618 x 435 x 336 mm); (24" x 17" x 13")

Phần cứng đo độ hấp thụ

Dải quét bước sóng: 200-1,000 nm
Độ rộng dải phổ: 5 nm
Tốc độ quét tối đa: Tối đa 500 nm/s
Hệ thống quang học: Chùm tia đơn được hiệu chỉnh
Detector Điốt quang silicon (Si photodiode)
Độ chính xác bước sóng: ±1 nm
Độ lặp lại bước sóng: +/- 0.5
Độ chính xác quang phổ: ±0.01 AU trong khoảng từ 0 đến 2 AU
Độ ổn định quang phổ: <0.002 AU mỗi giờ
Độ lặp lại quang phổ: +/- 0.002 AU (0 to 1 AU)l
Ánh sáng lạc (Stray light): Được đo bằng Kali iodide (KI), Natri nitrat (NaNO₃), và Acetone
Các bài kiểm tra hiệu suất và hiệu chuẩn
  • Chuẩn hiệu chuẩn huỳnh quang NIST cho hiệu chuẩn và hiệu chỉnh phổ (SRMs: 2940, 2942, 2943)

  • Chuẩn Starna® cho Quinine Sulfate

  • Hiệu chỉnh phổ phát xạ huỳnh quang (RM-QS00)

  • Đánh giá tỷ lệ tín hiệu/nhiễu Water Raman (RM-H20)

  • Phép đo quang phổ (RM-020610HLACKISN/CW/15-R)

  • Tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ (USP) 857 về độ chính xác và tuyến tính quang phổ hấp thụ, sử dụng chuẩn NIST SRM 935a (Kali dicromat); kiểm tra ánh sáng lạc với KI, NaNO₂ và Acetone

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: RAPID (Labortex)

LABORATORY MINI OVEN is designed to be paired up with our AUTO COATING device. The integrated pin-frame is compatible with both machines; therefore, samples can be directly moved to this hot-air oven for drying treatment after coating without any re-pinning process.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Vertical type model P-AO, this extremely versatile laboratory padding mangle is built as a floor model. High grade stainless steel construction. Ergonomically designed for fast, convenient use. Short samples as well as fabrics with a length of several meters can be easily dyed. Suitable for all dyeing, printing, finishing, and padding processes.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

MINI TENTER, the Flexible Continuous pin chain type hot Air dryer, suitable for all applications where a certain sample length is required in a continuous process.
Liên hệ

R-3

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Table Model, Excellent laboratory dryer for all drying, setting, baking and thermosoling processes. The machine is designed to simulate the features of production scale stenter.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Saturated and HT-Steamer, suitable for the chemical and dyestuff industry, finishing plants, research institutes and general textile industry. Basic design as MINI-DRYER, model R-3, owing the wide adjusting ranges regarding temperature, humidity, dwelling time.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

LAB WASHER phòng thí nghiệm, chủ yếu là 4 bể là thiết kế chính, có thể được sử dụng trong hoạt động của một máy hoặc kết hợp máy cán, hút, hấp và nhuộm liên tục PS-J hoặc PS-JS.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Suitable for carrying out all PAD STEAM processes with saturated steam, offers the shortest distance between padding mangle and steaming chamber.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Suitable for carrying out all PAD STEAM processes with saturated steam, offers the shortest distance between padding mangle and steaming chamber.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Dòng nhiệt kế phòng thí nghiệm với vùng hồng ngoại thích hợp để tạo công thức thuốc nhuộm và cho công việc nghiên cứu.
Liên hệ

Hãng sx: RAPID (Labortex)

Máy nhiệt luyện phòng thí nghiệm model PT-V là máy nhuộm liên tục phòng thí nghiệm loại vải Guide Cloth. Thích hợp cho vải chạy dài.
Liên hệ