QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FluoroMax Plus

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FluoroMax Plus

  • 6643
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
FluoroMax là thiết bị quang phổ huỳnh quang nhỏ gọn, tuy nhiên thiết bị này lại cung cấp độ nhạy tối đa cho phân tích huỳnh quang cũng như các đặc tính mà không thể tìm thấy ở hầu hết các hệ thống phân tích quang phổ để bàn khác.

FluoroMax là thiết bị quang phổ huỳnh quang nhỏ gọn, tuy nhiên thiết bị này lại cung cấp độ nhạy tối đa cho phân tích huỳnh quang cũng như các đặc tính mà không thể tìm thấy ở hầu hết các hệ thống phân tích quang phổ để bàn khác.

  • Tỉ số tín hiệu cực đại trên nhiễu (signal-to-noise ratio) của Raman trong nước: 3000:1 (6000:1 sử dụng phương pháp RMS)
  • Đầu đo dạng Photon đếm cho độ nhạy tối ưu
  • Tốc độ quét nhanh - đến 80 nm/giây
  • Phần mềm FluorEssence ™ mạnh mẽ dùng hệ điều hành Windows 
  • Phương pháp Files để gọi lại toàn bộ các thông số của thí nghiệm
  • Phụ kiện phát hiện bề mặt trước
  • Kính hiển vi huỳnh quang, phụ kiện đa dạng
  • Bộ đo phân cực và dị hướng
  • Bộ điều khiển nhiệt độ (bề điều nhiệt hoặc Peltier)
  • Bộ đọc MicroMax™ Plate Reader
  • Bộ khởi động
  • Bộ chặn lưu lượng
  • Bộ chuẩn độ tự động
  • Bộ phụ kiện đo từ xa bằng sợi quang
  • Bộ đếm đơn photon tương quan thời gian (TCSPC) để xác định thời gian sống
  • Bộ đo phospho để xác định thời gian phát quang lâu dài

Nguồn sáng

Đèn hồ quang, xenon CW, 150 W Ozone-free, gắn thẳng đứng

Cách tử

1200 groove/mm blazed tại  330 nm (kích thích) và 500 nm (phát xạ)

 

Tự động hiệu chuẩn trên toàn bộ bước sóng và khe lọc

Bộ đơn sắc

Phổ kế Czerny-Turner, Quang học phản xạ toàn phần

Đầu thu

Phát xạ: R928P đếm photon PMT (185-850 nm) và photodiode tham chiếu để kiểm soát bước sóng kích thích

Tỉ số tín hiệu cực đại trên nhiễu của Raman trong nước

6,000:1 (RMS method) ( Signal-to-noise ratio)

Khe lọc

Thay đổi liên tục, từ 0 đến 30 nm

Độ chính xác

0.5 nm

Độ lặp lại

0.1 nm

Bước nhảy tối thiểu

0.0525 nm

Thời gian tích hợp

0.001 tới 160 giây

Phần mềm

FluorEssence

Chức năng hiệu chỉnh phổ

Kèm theo

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Linh hoạt: Đầu dò sợi quang để đo bên ngoài thiết bị An toàn: Kích hoạt tại điểm đo để dễ dàng thao tác bằng một tay Hiệu quả: Phụ kiện được thiết kế riêng cho mẫu lỏng và rắn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Nhanh chóng xác định các vật liệu nguy hiểm, chất gây nghiện, chất nổ và tác nhân chiến tranh hóa học tại hiện trường Xác minh hàng hóa với các thư viện đã cài sẵn hoặc được xây dựng Kết quả trong giây lát để bạn có thể hành động ngay lập tức Vừa vặn trong tay bạn và trong túi của bạn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Hơn 10 thang đo được cài đặt sẵn In kết quả với máy in nhãn tùy chọn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Giải pháp tuân thủ và tính toàn vẹn dữ liệu cho audit Gói tài liệu thẩm định đầy đủ và dịch vụ
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Dải đo rộng: 0 °Brix đến 85 °Brix Độ chính xác: 0,2 °Brix Đọc nhanh: kết quả trong chưa đầy hai giây Tự động bù nhiệt độ (ATC) Ứng dụng miễn phí cho iOS/Android
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ