QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FLUOROLOG-QM

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FLUOROLOG-QM

  • 139
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Fluorolog-QM là máy quang phổ nghiên cứu dạng mô đun, phản xạ toàn phần. Thiết bị là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm phát triển và sản xuất các máy quang phổ có độ nhạy cao nhất và tính năng linh hoạt nhất của HORIBA, đồng thời có thêm nhiều công dụng độc đáo khác.

Fluorolog-QM là máy quang phổ nghiên cứu dạng mô đun, phản xạ toàn phần. Thiết bị là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm phát triển và sản xuất các máy quang phổ có độ nhạy cao nhất và tính năng linh hoạt nhất của HORIBA, đồng thời có thêm nhiều công dụng độc đáo khác.

Fluorolog-QM có thể được cải tiến để phù hợp với nhiều thí nghiệm phát quang, với danh sách nhiều phụ kiện tùy chọn để mở rộng khả năng và hiệu suất, đáp ứng hầu hết các yêu cầu của các phòng thí nghiệm. Tất cả các tính năng tăng cường và phụ kiện sẽ được thêm vào thiết bị bất kỳ lúc nào sau này

  • Tất cả các bộ phận quang học cho hiệu suất hoàn hảo tại mọi bước sóng
  • Độ nhạy đảm bảo cao nhất (hơn gấp đôi so với Fluorolog-3)
  • Khả năng loại bỏ ánh sáng lạc tuyệt vời với máy đơn sắc đơn 350mm hoặc kép 700mm, cực lớn, được hiệu chỉnh cô ma
  • Phần mềm mới cho các thí nghiệm đo trạng thái ổn định và thời gian sống với nhiều tính năng mới.
  • Dải bước sóng được mở rộng từ UV sâu tới NIR
  • Có tới 4 loại nguồn sáng, 6 detector, có thể kết nối đồng thời, điều khiển bằng máy tính, tạo tính linh hoạt tối ưu cho phòng thí nghiệm.
  • Thiết bị đạt đẳng cấp thế giới, sử dụng đơn giản, khả năng tăng cường thời gian sống TCSPC, với tốc độ lên tới 100MHZ
  • Phát hiện trạng thái ổn định NIR và thời gian sống phát quang đến 5.500nm
  • Kích thích UV sâu xuống tới 180nm
Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu (>35,000:1 FSD)
Tốc độ thu dữ liệu 1,000,000 điểm/giây tới 1 điểm/1000 giây
Tín hiệu vào 4 đếm photon (TTL); 4 analog (+/- 10 volts); 1 kênh tham chiếu analog
(+/- 10 volts); 2 TTL
Tín hiệu ra 2 analog (+/- 10 volts); 2 TTL
Dải phát xạ với PMT tiêu chuẩn 185 nm tới 900 nm (tùy chọn tới 5,500 nm)
Nguồn sáng Đèn hồ quang Xenon 75W hiệu suất cao, chiếu sáng liên tục, thân thiện với môi trường (tùy chọn đèn Xenon 450W)
Máy đơn sắc kích thích và phát xạ 700 mm, ba cách tử, hiệu chỉnh quang sai cô ma, bất đối xứng, kích thích hoặc phát xạ được tối ưu hóa, thiết kế Czerny-Turner với các khe điều khiển bằng máy tính ở lối vào, mặt phẳng trung gian và lối ra
Các khe Điều khiển bằng máy tính, điều chỉnh liên tục
Cách tử kích thích 1200 vạch/mm phát sáng tại 300 nm, (có tới 2 tùy chọn cách tử)
Cách tử phát xạ 1200 vạch/mm phát sáng tại 400 nm blaze, (có tới 2 tùy chọn cách tử)
Độ chính xác bước sóng +/- 0.3 nm
Kích thước bước tối thiểu 0.01 nm (tùy thuộc vào cách tử)
Phát hiện tiêu chuẩn Đa chế độ, làm mát -20oC, vỏ PMT 1600 Volt;
Đa chế độ: Đếm photon, 3 analog (phản ứng nhanh, trung bình, chậm), chế độ trực tiếp và Single-Shot Transient Digitizer (SSTD), và Đếm đơn photon tương quan thời gian (TCSPC)
Hệ thống điều khiển Giao diện máy tính với phần mềm phổ FelixFL
Dải thời gian sống 5 ps tới giây với phụ kiện tương quan thời gian thích hợp

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ