Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA-Pro/EMGA-Expert

Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA-Pro/EMGA-Expert

  • 216
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí phân tích đồng thời nâng cao độ chính xác và chức năng phân tích. EMGA Series hỗ trợ mạnh mẽ việc nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, phát triển vật liệu và kiểm soát chất lượng.

EMGA-Pro: Model tiêu chuẩn có đặc điểm phân tích tốc độ cao và khả dụng

EMGA-Expert: Model cao cấp có độ chính xác cao hơn và ứng dụng phân tích rộng hơn

  • Thiết bị có các chức năng điều hướng khác nhau
  • Nhiều tùy chọn
  • Sử dụng các thuật toán giúp giảm thời gian chu kỳ đo
  • Độ chính xác, độ lặp lại cao
  • Giảm thời gian và tần suất bảo trì

EMGA-Expert Series EMGA-30E

EMGA-Pro Series EMGA-20P+H

EMGA-Expert Series EMGA-20E

EMGA-Pro Series EMGA-20P

Nguyên tố đo

Ô xy/ Nitơ/ Hydro

Ô xy/ Nitơ

Loại khí đo

CO/CO2/N2/H2O

CO/CO2/N2

Detector

Ô xy

NDIR: phát hiện bằng CO/CO2

Nitơ

TDC

Hydro

NDIR: phát hiện bằng H2O

-

Dải đo

Có thể lên tới 100% wt bằng cách giảm tối đa trọng lượng mẫu

Ô xy

0.04ppm - 5%

Thấp: 0.1ppm – 0.3% hoặc cao: 0.1% - 5%

0.04ppm - 5%

Thấp: 0.1ppm – 0.3% hoặc cao: 0.1% - 5%

Nitơ

0.04ppm - 3%

Thấp: 0.1ppm – 0.3% hoặc cao: 0.1% - 3%

0.04ppm - 3%

Thấp: 0.1ppm – 0.3% hoặc cao: 0.1% - 3%

Hydro

0.08ppm - 0.25%

0.08ppm - 0.25%

 

 

Độ lặp lại chính xác

Ô xy

σn-1≦0.02 ppm hoặc RSD≦0.3%

Thấp: σn-1≦0.05 ppm hoặc RSD≦0.5%

σn-1≦0.02 ppm hoặc RSD≦0.3%

Thấp: σn-1≦0.05 ppm hoặc RSD≦0.5%

Nitơ

Hydro

σn-1≦0.04 ppm hoặc RSD≦2%

-

Trọng lượng mẫu

1g (có thể giảm)

Thời gian chu kỳ

~160 giây

Khí yêu cầu

Khí mang He/Ar: độ tinh khiết > 99.995%, Áp suất 0.35MPa
Ống thép không gỉ (đường kính ngoài 3mm) và các khớp nối phù hợp
Khí hoạt động là khí khô hoặc N2: Áp suất 0.45MPa
Ống Nylon (đường kính ngoài 6mm) và các ống nối phù hợp cách thiết bị 5m

Kích thước

665 x 710 x 725 (R x C x S)

Bộ làm sạch 420 x 778 x 500mm (R x C x S) – Bộ tản nhiệt 526 x 556 x 360mm (R x C x S)  

Trọng lượng

197kg (lò: 127kg và thiết bị đo: 70kg)

Bộ làm sạch: 28kg Bộ tản nhiệt: 33kg

Nguồn điện

Máy chính: AC200/220/230VAC +/-10% - 50/60 ± 1 Hz  12KVA (tối đa)

Bộ làm sạch chân không: AC 100V (bao gồm cả máy biến áp) 50/60 ± 1 Hz  1.5 KVA

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ