Máy đo tỷ trọng, thể tích và độ xốp vật liệu Densi 100

Máy đo tỷ trọng, thể tích và độ xốp vật liệu Densi 100

  • 308
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
- Thiết bị sử dụng phương pháp dịch chuyển khí (Gas displacement), với kết cấu nhỏ gọn, không cồng kềnh và các thao tác trở nên đơn giản hơn.
- Phương pháp này với ưu điểm chính xác hơn và có khả năng tái tạo hơn so với phương pháp Archimedes truyền thống. Năm 2014, Tổ chức Tiêu chuẩn ISO Quốc tế đã chính thức giới thiệu phương pháp thay thế thể tích khí để kiểm tra tỷ trọng thực.

1/ Giới thiệu về Máy đo tỷ trọng Densi-100,

Thiết bị sử dụng phương pháp dịch chuyển khí (Gas displacement), với kết cấu nhỏ gọn, không cồng kềnh và các thao tác trở nên đơn giản hơn.

- Dịch chuyển khí (Gas displacement) là một trong những phương pháp đáng tin cậy nhất để đo tỷ trọng và thể tích biểu kiến. Phương pháp này sử dụng một chất khí để đo thể tích của mẫu. Khí được sử dụng là amoniac, không gây hỏng mẫu.

- Phương pháp này với ưu điểm chính xác hơn và có khả năng tái tạo hơn so với phương pháp Archimedes truyền thống. Năm 2014, Tổ chức Tiêu chuẩn ISO Quốc tế đã chính thức giới thiệu phương pháp thay thế thể tích khí để kiểm tra tỷ trọng thực.

- Densi-100 là thiết bị đo tỷ trọng thực, sự dịch chuyển khí hoàn toàn tự động, có thể đo thể tích nhanh chóng, chính xác và tự động tính toán tỷ trọng của các loại bột, khối bột và các vật liệu khác.

2/ Chức năng của máy đo tỷ trọng:

- Đo tỷ trọng thực các chất bột, đo tỷ trọng than hoạt tính, nhôm hoạt tính, silica gel,….

- Đo thể tích thực của các chất ở dạng bột.

- Xác định mật độ vật liệu chất rắn, độ xốp.

3/ Đặc tính của máy đo tỷ trọng, thể tích thực và độ xốp.

- Vùng Test: 0.0001 g / ml

- Sai số test: ± 0.02%

- Độ lập lại: ± 0.02%

- Hiệu quả test: 3 phút đo được một mẫu. Số lần lập lại test có thể tự động điều chỉnh.

- Khí test: Helium, Nitrogen.

- Loại mẫu test: các loại chất rắn dạng bột, hạt, khối và xốp.

- Kích thước máy: dài 380mm x rộng 280mm x cao 280 mm

- Khối lượng máy 10kg.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử va đập loại kỹ thuật số có thể đo lường khả năng chống va đập của vật liệu polymer. Máy tính toán năng lượng va đập hấp thụ dựa trên mối quan hệ chuyển đổi năng lượng. Độ chính xác của búa va đập sẽ ảnh hưởng lớn đến tốc độ và vị trí khối lượng khi va đập, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy ép nhiệt thủ công QC-677C có hai tấm nhiệt độc lập và một bơm dầu thủ công để làm tấm nhiệt kẹp lại. Máy có thể được sử dụng để chuẩn bị mẫu, làm bảng màu, hoặc làm phẳng mẫu thử, rất tiện lợi cho các nhà máy sản xuất vật liệu theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy này lý tưởng để xác định độ bền mài mòn của các vật liệu như giấy, lớp lót, vớ và các loại vật liệu giày tương tự, đặc biệt là những vật liệu làm từ vải. Máy có thể kiểm tra lên đến bốn mẫu cùng lúc. Các mẫu được chà xát lên vật liệu mài mòn theo tất cả các hướng trong một mẫu hình phức tạp, lặp đi lặp lại (hình Lissajous), trong khi đó, giá đỡ quay đồng thời, đảm bảo đánh giá hiệu quả và chính xác độ bền của vật liệu dưới tác động của mài mòn.
Liên hệ