Hotline
Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M
DMA 4200 M mới là máy đo tỷ trọng dùng trong những điều kiện đặc biệt. Nó đo tỉ trọng tại nhiệt độ từ -10 °C đến 200 °C và áp suất cao lên đến 500 bar. Phương pháp kích thích xung được sử dụng bởi DMA 4200 M cung cấp kết quả tỉ trọng ổn định nhất dựa trên kiến thức toàn diện về đặc tính dao động. Công nghệ phát hiện bọt tự động mới, FillingCheck™, giúp cho DMA 4200 M tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002. Ảnh hưởng của độ nhớt được loại bỏ bằng cách hiệu chỉnh độ nhớt nhanh chóng, đảm bảo kết quả tỉ trọng với độ chính xác lên đến 0,0002 g/cm3. Tính năng Temperfect™ mới của DMA 4200 M cho phép đo giá trị tỉ trọng ngay lập tức ở bất kỳ nhiệt độ nào từ 0 °C đến 150 °C ở áp suất môi trường.
DMA 4200 M cải thiện, tăng tốc và đơn giản hóa quá trình đo tỉ trọng của mẫu dầu nặng.





Alois Gölles, CEO, Gölles (Riegersburg, Austria)
| Đã được cấp bằng sáng chế | AT 516420 B1 |
| Dải đo tỉ trọng nhiệt độ |
0 g/cm³ đến 3 g/cm³ -10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F) |
| Dải đo áp suất | 0 bar đến 500 bar (7250 psi) |
| Độ chính xác* Tỉ trọng Nhiệt độ |
0,0002 g/cm³ 0,03 °C (0,05 °F) |
| Độ lặp lại, s.d. ** Tỉ trọng Nhiệt độ |
0,00005 g/cm³ 0,01 °C (0,02 °F) |
| Độ tái lập, s.d.** Tỉ trọng |
0,0001 g/cm³ |
| Độ phân giải kỹ thuật số | 0,00001 g/cm³ |
| FillingCheck™ | Có (ở áp suất môi trường và lên đến 150 °C) |
| Hiệu chỉnh độ nhớt toàn dải | Có (ở áp suất môi trường) |
| Temperfect™ | Có (ở áp suất môi trường) |
| Phương pháp kích thích xung dao dộng | Có |
| Thể tích mẫu tối thiểu | 2mL |
| Vật liệu tiếp xúc với môi chất | Hastelloy C276 |
| Kích thước để bàn | 510 mm x 330 mm (20 in x 13 in) |
| Tiêu chuẩn ASTM | D4052, D5002 |
| Nguồn cấp | AC 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz, 250 VA |
| Kết nối | Phụ kiện áp suất cho ống kim loại có đường kính ngoài 1/8" |
| Cổng giao tiếp | 4 x USB (tốc độ 2.0), 1 x Ethernet (100 Mbit), 1 x CAN Bus, 1 x RS-232, 1 x VGA |
*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh)
*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh, theo tiêu chuẩn ISO 5725
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: Wira Instrumentation
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)