Máy đo lực kéo C610M Labthink Auto Tensile Tester

Máy đo lực kéo C610M Labthink Auto Tensile Tester

  • 16943
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp.

GIỚI THIỆU

Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp cũng như các tính năng khách của màng nhựa, màng phức hợp, vật liệu đóng gói mềm, tuýp đóng gói bằng nhựa, băng dính, tem nhãn, vỉ thuốc, giấy, màng bảo vệ, màng nhôm, vải không dệt, cao su…

Tính năng máy

Máy đo lực kéo C610M là phiên bản mới nhất của Labthink hiện nay với 10 chức năng đo, đảm bảo đáp ứng những yêu cầu khác nhau của khách hàng.

10 chức năng đo bao gồm đo lực kéo, kiểm tra bóc tách, xé rách, kiểm tra hàn dán, lực kéo ở một độ giãn cố định, lực đâm thủng của sản phẩm cao su kín, kiểm tra lực duy trì đâm thủng…

Trang bị máy tuyệt với khả năng đo có độ chính xác cao

Cao cấp, đảm bảo và dễ sử dụng với tích hợp kiểm soát bằng máy tính ngay trên máy.

Các tiêu chuẩn kiểm tra

ISO 37, ASTM E4, ASTM D882, ASTM D1938, ASTM D3330, ASTM F88, ASTM F904, JIS P8113, GB 8808, GB/T 1040.1-2006, GB/T 1040.2-2006, GB/T 1040.3-2006, GB/T 1040.4-2006, GB/T 1040.5-2008, GB/T 4850-2002, GB/T 12914-2008, GB/T 17200, GB/T 16578.1-2008, GB/T 7122, GB/T 2790, GB/T 2791, GB/T 2792, GB/T 17590, QB/T 2358, QB/T 1130

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số kỹ thuật

Máy đo lực kéo C610M

Load cell

500 N (Tiêu chuẩn)
50 N, 100 N, 250 N, 1000 N (theo yêu cầu của Khách hàng) 5N (chế tạo riêng theo yêu cầu)

Độ chính xác

±0.5% giá trị hiển thị (2%FS ~ 100%FS)
±0.01%FS (0% ~ 2%FS)

Độ phân giải

0.001 N

Tốc độ kiểm tra

0~500 mm/min

Độ chính xác của tốc độ

±0.5% giá trị hiển thị

Số mẫu kiểm tra

1

Chiều rộng mẫu

30 mm (ngàm kẹp mẫu tiêu chuẩn)

50 mm (Ngàm yêu cầu thêm)

Phương pháp kẹp mẫu

Kẹp mẫu bằng khí nén

Nguồn khí

Khí (Khách hàng tự chuẩn bị)

Áp lực khí yêu cầu

0.5 MPa~ 0.7 MPa(72.5psi~101.5psi)

Hành trình

950 mm (có thể làm theo yêu cầu của khách hàng lên 1200mm)

Kích thước máy

450 mm (L) x 450 mm (W) x 1410 mm (H)

Nguồn điện

220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz

Trọng lượng tịnh

95 kg

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị lưu biến nóng chảy polymer cho QC và các phép đo thường xuyên Thiết kế nhỏ gọn nhất và vận hành bền vững nhất Lò điện hiệu suất cao nhất trên thị trường (-150 °C đến +400 °C) Tối thiểu yêu cầu đào tạo
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Giải pháp đo lưu biến QC đầy đủ và phát triển sản phẩm ở phân khúc cơ bản Động cơ ổ đỡ bằng khí với độ chính xác rất cao (mô-men xoắn tối thiểu 80 nNm) Kiểm tra nâng cao nhờ vào kiểm soát lực pháp tuyến Nền tảng QC cho độ mài mòn, độ nhớt bột, và nhiều hơn nữa
Liên hệ