Máy phân tích cấu trúc sợi giấy PN-XWY-IX

Máy phân tích cấu trúc sợi giấy PN-XWY-IX

  • 71
  • Pnshar - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy phân tích sợi giấy dòng PN-XWY-IX sử dụng kính hiển vi sinh học để phóng đại các sợi bột giấy lên mức độ cao, cho phép quan sát rõ ràng cấu trúc sợi mịn.

Introduction
The PN-XWY-IX series paper fiber analyzer utilizes a biological microscope to magnify pulp fibers to a high degree enabling clear observation of fine fiber structures. It is suitable for in-depth fiber research and can measure various morphological indicators such as fiber length fibrillation rate fiber width fiber coarseness fiber length-to-width ratio cell wall thickness and lumen diameter. 
The analyzer can save fiber morphology images and measurement results and includes a built-in fiber atlas for comparative analysis to identify fiber types.
Technical parameter
1.    Magnification: 45x–2000x
2.    Measurement Range: Single-field length up to 10 mm.
3.    Microscope single-field length measurement up to 10 mm.
Product features
Features:
1.    Comprehensive Measurements: Fiber length width coarseness fibrillation rate wall-to-lumen ratio and more.
2.    High Precision: Length accuracy to 0.01 mm; width resolution to 0.1 µm.
3.    Flexible Modes: Automated turntable sampling or manual control for tailored workflows.
4.    Built-in Atlas: Compare samples against 100+ reference fibers for rapid identification.
5.    Image & Data Export: Save fiber images and measurement results for reports.

Benefits:
1.    Optimize Processes: Monitor refining efficiency by tracking fibrillation and fiber dimensions.
2.    Easy to Use: Intuitive software with one-click automation and side-by-side fiber comparisons.
3.    Reliable Standards: Complies with GB/T ISO and industry methods for pulp and textile fibers.
4.    Compact & Versatile: Modular designs for labs from basic analysis (IX/IXB) to advanced automation (IXCP with sampler).

Functional model:
1.    Automatic or manual measurement of fiber length with the ability to distinguish between long and short fiber ratios;
2.    Automatic or manual measurement of paper fiber width and textile fiber diameter;
3.    Fiber cell wall thickness and wall-to-lumen ratio;
4.    Fiber coarseness and count per milligram;
5.    Fiber composition and ratio in paper and pulp;
6.    Fiber beating fibrillation rate;
7.    Fiber curl index and fiber kink index;
8.    Area ratio of various fibers and content of non-fibrous cells;
9.    Cross-sectional method for measuring fiber equivalent diameter and shape factor;
10.    Built-in atlas of over 100 commonly used paper and textile fibers with side-by-side comparison;
11.    Fiber identification guide linked to standard fiber atlases for easy fiber type determination;
12.    Turntable automatic sampling with one-click automatic semi-automatic or manual fiber length and width measurement.

National standard
GB/T 28218-2011; GB/T 4688-2020; GB/T 29775-2013; GB/T 23836-2008; GB/T 10685-2007; JT/T 533-2020; FZ/T50002-2013
Relevant information
The PN-XWY-IX series paper fiber analyzer utilizes a biological microscope to magnify pulp fibers to a high degree enabling clear observation of fine fiber structures. It is suitable for in-depth fiber research and can measure various morphological indicators such as fiber length fibrillation rate fiber width fiber coarseness fiber length-to-width ratio cell wall thickness and lumen diameter. 
The analyzer can save fiber morphology images and measurement results and includes a built-in fiber atlas for comparative analysis to identify fiber types.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử va đập loại kỹ thuật số có thể đo lường khả năng chống va đập của vật liệu polymer. Máy tính toán năng lượng va đập hấp thụ dựa trên mối quan hệ chuyển đổi năng lượng. Độ chính xác của búa va đập sẽ ảnh hưởng lớn đến tốc độ và vị trí khối lượng khi va đập, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy ép nhiệt thủ công QC-677C có hai tấm nhiệt độc lập và một bơm dầu thủ công để làm tấm nhiệt kẹp lại. Máy có thể được sử dụng để chuẩn bị mẫu, làm bảng màu, hoặc làm phẳng mẫu thử, rất tiện lợi cho các nhà máy sản xuất vật liệu theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy này lý tưởng để xác định độ bền mài mòn của các vật liệu như giấy, lớp lót, vớ và các loại vật liệu giày tương tự, đặc biệt là những vật liệu làm từ vải. Máy có thể kiểm tra lên đến bốn mẫu cùng lúc. Các mẫu được chà xát lên vật liệu mài mòn theo tất cả các hướng trong một mẫu hình phức tạp, lặp đi lặp lại (hình Lissajous), trong khi đó, giá đỡ quay đồng thời, đảm bảo đánh giá hiệu quả và chính xác độ bền của vật liệu dưới tác động của mài mòn.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Chức năng chính của máy này là kiểm tra sức bền vỡ của các vật liệu như giấy nền, giấy sóng, da, vải, da tổng hợp, v.v. Đây là loại máy tự động, có khả năng kẹp mẫu tự động, tính toán bù tự động và tự động dừng khi phát hiện điểm vỡ. Máy còn có cơ chế phát hiện áp suất màng cao su tự động khi không có mẫu thử, giúp giảm thiểu nguy cơ vỡ màng cao su do thao tác thủ công không đúng cách. Máy đáp ứng các tiêu chuẩn và có thể tự động hiệu chỉnh màng cao su dựa trên điều kiện thủy lực, loại bỏ nhu cầu sử dụng giấy bạc nhôm định kỳ để hiệu chỉnh. Điều này đảm bảo việc hiển thị dữ liệu áp suất nhanh chóng và chính xác hơn, đồng thời giảm chi phí tiêu hao giấy bạc nhôm.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Mô tả Máy kiểm tra độ bền vỡ kỹ thuật số được sử dụng để kiểm tra khả năng chống vỡ của các mẫu vật liệu như giấy nền, giấy bìa, da, da tổng hợp. Đây là loại máy kỹ thuật số, trang bị cơ chế bù tự động và hiệu chuẩn cảm biến, giúp thu được kết quả thử nghiệm chính xác hơn. Biểu đồ lực theo thời gian hiển thị trạng thái hiện tại của mẫu với các đơn vị đo khác nhau, giúp người dùng dễ dàng đọc và phân tích dữ liệu.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Mô tả Máy cắt mẫu hình tròn có thể cắt mẫu có diện tích 100cm², đồng thời đo trọng lượng đơn vị của mẫu. Cân đo có độ chính xác tối thiểu đạt 0.01g. Máy cắt này có thể cắt mẫu với độ dày lên tới 5mm. Các loại mẫu có thể cắt bao gồm vải dệt, vải không dệt, vải dệt kim, thảm, màng nhựa, xốp, giấy hoặc tấm gỗ mỏng, v.v. Đây là thiết bị không thể thiếu trong ngành dệt may và nhuộm vải để lấy mẫu.
Liên hệ