Máy kiểm tra độ nén hộp Box Compression Tester PN-CT50KBF

Máy kiểm tra độ nén hộp Box Compression Tester PN-CT50KBF

  • 85
  • Pnshar - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy kiểm tra độ nén hộp PN-CT50KBF là một thiết bị kiểm tra tiết kiệm chi phí do công ty chúng tôi thiết kế để kiểm tra độ nén và độ xếp chồng của hộp carton sóng và thùng carton dạng tổ ong.

Introduction
PN-CT50KBF Box Compression tester is an economical tester designed by our company for compression test and stacking tests of corrugated boxes and honeycomb cartons. Its performance parameters and technical indicators are in accordance with GB/T 4857.3/4, ISO 12048, ISO 2234 and other standards are mainly used for the compressive strength test or other materials of various medium and small size corrugated boxes with compressive strength less than 30kN, such as food and beverage, instant noodle packaging, cosmetic packaging, beer packaging, grain and oil packaging, etc. .
   The instrument has three independent modes of   operation:
1. Strength test: measure the ultimate compressive strength and deformation of the box;
2. Fixed value test: The overall performance of the box can be tested according to the set pressure and deformation.
3. Stacking test: Simulate the stacking status of the warehouse, and carry out the stacking test of different conditions.
Technical parameter

Item

800*800*800

1000*1000*1000

1200*1200*1200

Power Supply

AC220 V±10 %  10 A  50/60 HzAC110V Optional

Indication Error

±1 %

Indication variability

≤1 %

Resolution

0.01 N

Measuring Range

≤30000 N

Deformation error

±0.1 mm

Platen size

800×800mm

1000×1000mm

1200×1200mm

Parallelism

≤ The length of the long side of the platen*0.2% mm

Working stroke

20800mm

201000mm

201200mm

Test speed

10 ± 1mm/min≤600 mm/min can set

Back speed

≤600 mm/min

HMI

7Color touchscreen

Printing

Modular integrated thermal printer

Communication

WIFIRS232(standard) / USBOptional

Working Environment

Indoor temperature (20±10). relative humidity≤80 %

Dimensions

1290×850×1647

1490×1050×1847

1690×1250×2050

Net Weight

About 750 kg

About 950 kg

About 1300 kg

 
 

Product features
1.    [Internet of Things Technology]: It adopts a new module circuit design and has a WIFI Internet of Things function. After the network is connected, the test results can be saved to the ECS.
2.    [Big Data Management]: It can be connected to ERP, LIMS, or PN-QMS100 series quality management system, which can realize real-time mass storage, query, management, reporting, big data analysis statistics, and a visual large-screen display of detection data.
3.    [Safety and reliability]: With an emergency stop button, it has multiple alarm safety protection functions such as over-limit and over-range.
4.    [High-efficiency transmission]: ball screw and double guide column structure are adopted, which has strong stability and high transmission efficiency.
5.    [High-precision control]: using Servo motor control, using subdivision technology, accurate positioning, and fast speed response.
6.    [Fully automatic test]: Using a high-speed ARM processor, preset parameters one-click intelligent test to improve accuracy and efficiency.
7.    [Visual display]: with curve and column chart display function, convenient for the review of test results.
8.    [Multi-unit switching]: N, kgf, lbf, etc., multiple language operating system switching.
9.    [Professional version software]: can be connected to special computer test software (optional), real-time display of sample force test deformation curve, massive test process data storage and query, management, analysis, statistics, reports, and other functions.
National standard
GB/T 4857.3、GB/T 4857.4、ISO 12048、ISO 2234、QB/T 1048 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ