Hotline
Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology RM 100 PLUS
Đặc điểm của Lamy Rheology RM 100 PLUS
– Cài đặt trực tiếp nhiệt độ của bộ điều nhiệt trên máy chính
– Thang đo độ nhớt rất rộng
– Cho phép tạo chương trình và lưu lại các phương pháp làm việc trong máy
– Đo mẫu trực tiếp với thời gian cài đặt sẵn
– Cài đặt thông tin người dùng và password bảo vệ
– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB
– Hiển thị momen trên màn hình
– Tích hợp sẵn đầu dò nhiệt độ
– Kết nối máy in dễ dàng
– Tương thích với phần mềm RheoTex
Ứng dụng:
– Ngành thực phẩm
– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm
– Ngành sơn, mực in, keo
– Ngành hóa chất, hóa dầu
– Ngành ô tô
– Ngành vật liệu xây dựng
– Ngành giáo dục
| Thông số | RM 100 PLUS |
| Loại dụng cụ | Máy đo độ nhớt sử dụng công nghệ không lò xo với màn hình cảm ứng 7” |
| Tốc độ quay | Không giới hạn trong khoảng 0.3 – 1500 vòng/phút |
| Thang đo lực xoắn | 0.05 – 13mNm (với dòng Standard); 0.005 – 0.8mNm (với dòng LR) |
| Nhiệt độ | Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến + 300°C |
| Độ chính xác | ± 1% thang đo |
| Độ lặp lại | ± 0.2% |
| Màn hình hiển thị | Độ nhớt – Tốc độ – Lực xoắn – Shear stress -Thời gian |
| Đơn vị đo độ nhớt | cP/Poises hoặc mPa.s/Pa.s |
| Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn | + ASTM: D115; D789; D1076; D1084; D1337; D1338; D1417; D1439; D1824; D2196; D2243; D2364; D2556; D3288; D3468; D3716; D3730; D3794; D4016; D4143; D4878; D4889; D5324; D5400; D6279; D6577; D7394; D8020; E2975; F1607
+ BS 5350 + DIN 2555; 3219; 52007-1; 53019-1; 54453; EN 302-7; 2555; 3219; 10301; 12092; 12802; 15425; 15564 + ISO 1652; 2555; 2884-2; 3219; 10364-12. |
| Ngôn ngữ | Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha |
| Tương thích các loại kim đo | MS DIN, MS ASTM, MS BV, MS VANE, MS R, MS HT, MS ULV, MS SV, MS CP |
| Tương thích các loại bộ điều nhiệt | EVA DIN, EVA MS-R, EVA LR-BV, RT1, RT3, CP1 |
| Nguồn điện | 90 – 240V, 50/60 Hz |
| Tín hiệu Analog | 4 – 20 mA |
| Cổng kết nối | RS232 và USB |
| Cổng máy tin | USB Host, tương thích PCL/5 |
| Kích thước | + Bộ điều khiển – Màn hình: 180 x 230 x 130 mm
+ Giá đỡ: 500 mm + Tấm đế: 280 x 200 x 30 mm |
| Khối lượng | 6.7 kg |
Thiết bị cung cấp bao gồm
– Máy chính RM100 PLUS
– Bộ kim đo (tùy mã đặt hàng)
– Chân đế (tùy mã)
– Giấy chứng nhận xuất xưởng
– Hướng dẫn sử dụng
Thông tin đặt hàng
|
Mã |
Thông tin sản phẩm |
Thang đo độ nhớt (mPa.s) |
|
N100000 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Chân đế cơ bản (standard stand) |
1 đến 780M |
|
N100115 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Đầu nối AC115 |
2 đến 90M |
|
N100120 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Bộ kim đo MS-R 2-3-4 Chân đế cơ bản (standard stand) |
12 đến 120M |
|
N100265 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Đầu nối AC115 |
1 đến 28M |
|
N100301 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS LR
Chân đế cơ bản (standard stand) |
1 đến 26K |
|
N102000 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Bộ kim đo MS-R1 đến 5 Chân đế cơ bản (standard stand) |
12 đến 475M |
|
N100009 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS
Chân đế bánh răng (rack stand) |
1 đến 780M |
|
N100309 |
Máy độ độ nhớt RM100 PLUS LR
Chân đế bánh răng (rack stand) |
1 đến 26K |
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc
Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc
Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc
Hãng sx: Cometech - Đài Loan
Hãng sx: Cometech - Đài Loan
Hãng sx: Cometech - Đài Loan
Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức
Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức
Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức
Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức