Feltest FiberScanONE

Feltest FiberScanONE

  • 165
  • Feltest
  • Liên hệ
KIỂM TRA QUÁ TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ ĐỘ RUNG ĐỘNG TRONG PHẦN TẠO HÌNH

Phần tạo hình có ảnh hưởng lớn đến cả hiệu suất của máy sản xuất giấy và chất lượng giấy hoặc bìa thành phẩm. Sử dụng FiberScanONE để theo dõi, phân tích và tối ưu hóa quá trình thoát nước bằng cách đo lượng nước trên vải tạo hình sau mỗi công đoạn khử nước. Nghiên cứu ảnh hưởng của thiết kế vải tạo hình, độ mòn vải, cài đặt máy và liều lượng hóa chất. Lập biểu đồ xu hướng để hiểu rõ những gì đang thực sự xảy ra trong phần tạo hình.

 

Advanced microwave technology

The Feltest FiberScanONE uses an innovative and patented microwave sensor, exclusively designed for the demanding conditions in the paper industry. The field of applications is extremely wide, ranging from low-speed board machines up to the fastest newsprint machines. No calibration is needed; just bring the measuring head up to working temperature and start!

As the microwave sensor only measures water, the readings are not influenced by the forming fabric or by filters like Ti02. In contrast to a gamma gauge, the readings of the FiberScanONE are not affected by metal parts close by. This allows measurements at more positions on top and gap formers; helping you to understand the drainage process even better.

FiberScanONE: a safe investment

Additionally to the innovative technology, the Feltest FiberScanONE has many more advantages. To mention a few:

- Increased operator safety

- Easy traveling without formalities, licenses, or bureaucracy

- Firmware upgrades are free of charge

- The hardware can always be upgraded to the most recent version

- Quick and reliable service

Your investment in FiberScan technology is safe for years to come.

 


 

Specifications FiberScanONE
Measuring range 10 - 48.000 g/m2 H2O
Measuring method Microwave frequency resonance
Measurement rate 256 values/s (1.024 values/s in FFT mode)
Field penetration Approx. 48 mm | 1.89 in
On board memory Enough for > 3000 measurements
Language instrument & instruction manual English
PC connection Through Bluetooth or USB
Rechargeable battery Li-ion
Operating temperature range 0° – 80° C | 32° – 176° F
Measuring Head Dimensions (LxWxH) 138 x 74 x 77 mm | 5.43 x 2.91 x 2.03 in
Overall dimensions (LxWxH) 1.140 - 1.540 x 65 x 53 mm | 45 - 60 x 2.6 x 2.1 in
Total weight instrument 3.6 kg | 7.9 lb

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ