STADIVARI Máy nhiễu xạ X dọc/ngang linh hoạt dành cho tinh thể/bột, chùm tia kép, X-AREA

STADIVARI Máy nhiễu xạ X dọc/ngang linh hoạt dành cho tinh thể/bột, chùm tia kép, X-AREA

  • 417
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Goniometer linh hoạt (giá đỡ Eulerian và nhiều thiết lập chi cố định khác nhau)

● Vùng nhiễu xạ có bán kính nhỏ hơn 0,005 mm

● Đầu dò pixel lai siêu nhanh (phạm vi đầu dò đầy đủ của EIGER và PILATUS)

Introduction

Being conceptualized to offer a wide scope of applications, the STOE STADIVARI can be set up vertically as well as horizontally. It can be used for single crystal as well as powder diffraction, with the open Eulerian cradle offering enough space for high pressure cells, high- or low-temperature devices or other accessories.
In the dual beam setup, all combinations of tubes and microfocus BDS are possible: two sealed tubes, one sealed tube and one microfocus BDS or two microfocus BDS.
Moreover, the STADIVARI is fully integrated in the well-established STOE X-AREA software package.

  • Flexible goniometer (Eulerian cradle and various fixed chi setups)
  • Sphere of confusion of less than 0.005 mm radius
  • Different source solutions (Standard sealed tubes, Microfocus sources, MetalJet or synchroton beam)
  • Ultrafast hybrid pixel detector (full EIGER and PILATUS detector range)
  • Various non-ambient attachments (high and low temperature, high pressure)

Specifications

stadivari freigestellt neu 2 e1690369672566 (1)
 
Data Sheet  
Sphere of confusion less than 0.005 mm in radius
Goniometer (utilized angular regions) 2θ: 240° / ω: 205° / χ: 90° / φ: 360°
Detector distance 40 – 140 mm (automatically set)
X-ray sources Standard sealed tubes (Ag, Mo, Cu), Microfocus sources (Ag, Mo, Cu), Excillum MetalJet or synchroton
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 1150 x 1900 mm
Weight (complete system) 760 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS EIGER2 1M CdTe
Sensor technology Hybrid pixel counting
Sensor material CdTe
Sensor thickness 750 µm
Pixel size (W x H) 75 µm x 75 µm = 5625 µm²
Number of modules (W x H) 1 x 2 = 2
Pixel array format (W x H) 1028 pixels x 1062 pixels = 1 091 736 pixels
Active area (W x H) 77.1 mm x 79.65 mm = 6141.015 mm²
Dynamic range 32 bit
Maximum count rate 9.8 × 108 photons/s/mm²
Energy range 8 keV to 25 keV
Readout time continuous readout with 100 ns dead time
Maximum frame rate 100 Hz
Cooling Water cooled
Doppelaufbau Axo Pilatus 300 CdTe 4 e1683893426279
The STADIVARI can support one or two X-ray sources of choice and a plethora of accessories without interfering with its sphere of confusion or its collision map.
stadivari 44 scaled e1690370122741
The eulerian cradle offers highest precision for the goniometer positions even with heavy accessories and at a Χ angle of -90°.
STADIVARI VERTIKAL e1687339835666
For special applications, e.g., at a Synchrotron, the STADIVARI can be mounted vertically
heatstream 1 e1682319029940
One of the many accessories for the STADIVARI is the HEATSTREAM. It can be attached in a plug and play fashion and heats up to 1000 K without affecting the detector or other peripheral instruments.

Software & Accessories

X-AREA, our in-house developed single crystal diffraction software, seamlessly integrates instrument control and data treatment, culminating in the creation of the .hkl file. Beyond these core functionalities, it also provides specialized features, such as the ability to effectively handle additional reflections generated by a diamond anvil cell, enhancing its versatility and applicability.

 

To complement our single crystal diffractometers, we offer an extensive selection of accessories, including the HEATSTREAM, specialized sample holders, and cryo options. These accessories expand the capabilities of the instruments and provide enhanced functionality for a diverse range of experimental needs.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

- Atago PAL-2 với công dụng có khả năng đo được các mẫu thử có nồng độ cao như mứt, mứt cam, mật ong, nước ép trái cây,… - Khúc xạ kế đo đọ ngọt ngọt điện tử Atago PAL-2 được sản xuất chính hãng từ thương hiệu Atago, một trong những thương hiệu nổi tiếng hiện đại đứng đầu Nhật Bản. - Với thiết kế hiện đại của máy cho phép người dùng có thể đo được độ ngọt của các mẫu có độ đông và ngọt đa dạng khác nhau. - Khoảng đo của máy là Brix 45.0 – 93.0% nên sản phạm được lựa chọn dùng để đo những mẫu có độ đặc cao. - Cho ra kết quả nhanh chóng và chính xác giúp tiết kiệm đáng kể thời gian. - Có khả năng chống nước tốt.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế hiển thị số điện tử Atago PAL-1 thường được dùng phổ biến để tiến hành đo độ ngọt của tất cả loại đồ uống, nước ép hoa quả và trái cây, thực phẩm đã qua chế biến như: các loại sốt, tương cà chua, tương ớt, các loại mứt…
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

1/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÁY ColorFlex L2: - ColorFlex L2 giúp nâng cao độ chính xác màu sắc và trải nghiệm người dùng của bạn hơn bao giờ hết. Được thiết kế để hợp lý và đẩy nhanh các quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. - Máy quang phổ ColorFlex L2 mang đến cho bạn sự tự tin và tin tưởng vô song vào kết quả đo của bạn. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng trong khi vẫn mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. - Ứng dụng : nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, phân bón, nhựa, khoáng sản,…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…
Liên hệ

Hãng sx: InterScience - Pháp

Máy dập mẫu vi sinh Bagmixer 400W được sử dụng để phân tích vi sinh trong các ngành công nghiệp thực phẩm, môi trường, dược phẩm, thú y và trong các viện nghiên cứu công cộng. Được sử dụng để chuẩn bị mẫu cho việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, sản phẩm trong sản xuất và kiểm soát thành phẩm …
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ mềm PN-RT1000F là phương pháp xác định độ mềm của giấy bằng cách mô phỏng “handle-0-Meter” là hiệu ứng kết hợp của tính linh hoạt.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra này được sử dụng để đo độ sáng (Độ sáng ISO R457, độ trắng), độ tẩy sáng huỳnh quang, độ trong suốt, độ mờ, hệ số tán xạ ánh sáng và hệ số hấp thụ của giấy.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Ứng dụng: Kiểm tra độ bền liên kết lớp giấy cho giấy, carton một lớp và nhiều lớp, bao gồm cả giấy tráng phủ, giấy và carton với bề mặt polymer tổng hợp. Tiêu chuẩn: GB/T 26203, TAPPI T-569
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy kiểm độ bền tách lớp (liên kết lớp) theo hướng Z của giấy và bìa giấy theo chuẩn TAPPI T541 hoặc ISO 15754. Với hệ thống điều khiển máy tính hoàn chỉnh và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế vạn năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (kéo, ma sát, uốn, v.v.) bằng cách sử dụng nhiều loại kẹp và đồ gá của Testometric.
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy đo độ bền kéo X100-FT cho mẫu sợi đơn sợi đơn tự nhiên hoặc tổng hợp theo tiêu chuẩn BS EN ISO 5079 hoặc BS 3411 được trang bị ngàm kẹp khí. Với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế vạn năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (kéo, nén, v.v.) bằng cách sử dụng nhiều loại kẹp và đồ gá của Testometric.
Liên hệ

Hãng sx: Testometric - Anh Quốc

Máy đo độ bền kéo giấy tissue X100-TT hành bằng khí nén và đồ gá ‘Finch Wet Strength’ cho cả thử nghiệm ướt và khô theo BS EN ISO 12625 hoặc TAPPI T456 & T576. Với hệ thống điều khiển máy tính hoàn chỉnh và hệ thống truyền động servo AC chính xác, thiết kế đa năng cho phép máy dễ dàng thích ứng với các loại thử nghiệm khác (bùng nổ, bóc tách, nén, v.v.) với nhiều loại đồ gá của Testometric.
Liên hệ