Máy kiểm tra độ co, lực co nhiệt bao bì nhựa , màng nhựa C631H

Máy kiểm tra độ co, lực co nhiệt bao bì nhựa , màng nhựa C631H

  • 296
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy kiểm tra độ co nhiệt C631H được thiết kế và phát triển theo tiêu chuẩn ISO 14616 và GB/T 34848, dùng để xác định lực co, lực co rút và tỷ lệ co rút của màng co nhiệt. Máy có thể phát hiện lực co lớn hơn 0,01N.

Product FeaturesNote1

Innovative Laser Measurement Technology providing Higher Precision and Efficiency

  • Advanced laser measurement technology, measures thermal shrinkage ratio of film precisely
  • High precision load cell supplied by global renowned manufacturer, provides testing accuracy higher than 0.5%FS and better repeatability of test results
  • Multiple test ranges can be selected to meet various testing requirements
  • Global renowned brand operating control system guarantees the accuracy of displacement and speed
  • Three speeds (up to 2 seconds) for loading specimen can be selected
  • Shrinking force, contracting force and shrinkage ratio are displayed in real time

Embedded, Secured and Easy-to-use Computer Controlled System

  • Integrated design of instrument and software requires no external computer
  • Standard monitor, mouse, keyboard and Window operating interface for simplified operation and data display
  • Historical data can be reviewed and printed
  • USB ports and net ports for external connection and data transmission
  • Intelligent reminder for sensor calibration provides safe data processing environment
  • Labthink’s unique data security design isolates the test data from computer and prevents data loss caused by computer virus
  • Labthink’s unique DataShiledTM System for data management and connecting with information system (optional)

Test Principle

The specimen is placed in the test area for displacement and force measurement, it is then heat to the specified temperature for shrinkage test and cooled down. The system automatically records the shrinking force, temperature and shrinkage ratio in real time and provides analytical results.

Test StandardNote1

GB∕T34848, ISO-14616-1997, DIN 53369-1976

Applications

Basic Applications
  • Shrinking Force & Contracting Force
    Measure the shrinking force and contracting force of heatshrinkable film under specific conditions
  • Shrinkage Ratio
    Measure the shrinkage ratio of heatshrinkable film under specific conditions

Technical SpecificationsNote2

Specification C631H
Load Cell Capacity 5 N (Standard)
10 N, 30 N (Optional)
Force Accuracy Indicated Value ±0.5% (10%-100% of Load Cell Capacity)
±0.05%FS (0%-10% of Load Cell Capacity)
Force Resolution 0.001 N
Displacement Range 0.1 ~ 95 mm
Displacement Accuracy ±0.1 mm
Shrinkage Ration Range 0.1%~95%
Temperature Range Room Temperature ~ 210°C
Temperature Variation ±0.2°C
Temperature Accuracy ±0.5°C (Single Point Calibration)
Number of Stations 1 Group (2 pcs)
Specimen Size 110 mm ×15 mm (Standard)
Instrument Dimension 480 mm (L) × 400 mm (W) × 630 mm (H)
Power Supply 220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz
Net Weight 26 kg

Configurations

Standard Configurations
Instrument, Monitor, Mouse, Keyboard, High-temperature Welding Cloth, T-Plate (10 pcs)
Optional Parts
High-temperature Welding Cloth, T-Plate, DataShieldTM Note3

Note 1: The described test standard, applications and product features should be in line with Technical Specifications.
Note 2: The parameters in the table are measured by professional operators in Labthink laboratory under strictly controlled laboratory conditions.
Note 3: DataShieldTM provides safe and reliable data application support. Multiple Labthink instruments can share one single DataShieldTM system which can be configured as required.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ