Máy kiểm tra độ co, lực co nhiệt bao bì nhựa , màng nhựa C631H

Máy kiểm tra độ co, lực co nhiệt bao bì nhựa , màng nhựa C631H

  • 262
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy kiểm tra độ co nhiệt C631H được thiết kế và phát triển theo tiêu chuẩn ISO 14616 và GB/T 34848, dùng để xác định lực co, lực co rút và tỷ lệ co rút của màng co nhiệt. Máy có thể phát hiện lực co lớn hơn 0,01N.

Product FeaturesNote1

Innovative Laser Measurement Technology providing Higher Precision and Efficiency

  • Advanced laser measurement technology, measures thermal shrinkage ratio of film precisely
  • High precision load cell supplied by global renowned manufacturer, provides testing accuracy higher than 0.5%FS and better repeatability of test results
  • Multiple test ranges can be selected to meet various testing requirements
  • Global renowned brand operating control system guarantees the accuracy of displacement and speed
  • Three speeds (up to 2 seconds) for loading specimen can be selected
  • Shrinking force, contracting force and shrinkage ratio are displayed in real time

Embedded, Secured and Easy-to-use Computer Controlled System

  • Integrated design of instrument and software requires no external computer
  • Standard monitor, mouse, keyboard and Window operating interface for simplified operation and data display
  • Historical data can be reviewed and printed
  • USB ports and net ports for external connection and data transmission
  • Intelligent reminder for sensor calibration provides safe data processing environment
  • Labthink’s unique data security design isolates the test data from computer and prevents data loss caused by computer virus
  • Labthink’s unique DataShiledTM System for data management and connecting with information system (optional)

Test Principle

The specimen is placed in the test area for displacement and force measurement, it is then heat to the specified temperature for shrinkage test and cooled down. The system automatically records the shrinking force, temperature and shrinkage ratio in real time and provides analytical results.

Test StandardNote1

GB∕T34848, ISO-14616-1997, DIN 53369-1976

Applications

Basic Applications
  • Shrinking Force & Contracting Force
    Measure the shrinking force and contracting force of heatshrinkable film under specific conditions
  • Shrinkage Ratio
    Measure the shrinkage ratio of heatshrinkable film under specific conditions

Technical SpecificationsNote2

Specification C631H
Load Cell Capacity 5 N (Standard)
10 N, 30 N (Optional)
Force Accuracy Indicated Value ±0.5% (10%-100% of Load Cell Capacity)
±0.05%FS (0%-10% of Load Cell Capacity)
Force Resolution 0.001 N
Displacement Range 0.1 ~ 95 mm
Displacement Accuracy ±0.1 mm
Shrinkage Ration Range 0.1%~95%
Temperature Range Room Temperature ~ 210°C
Temperature Variation ±0.2°C
Temperature Accuracy ±0.5°C (Single Point Calibration)
Number of Stations 1 Group (2 pcs)
Specimen Size 110 mm ×15 mm (Standard)
Instrument Dimension 480 mm (L) × 400 mm (W) × 630 mm (H)
Power Supply 220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz
Net Weight 26 kg

Configurations

Standard Configurations
Instrument, Monitor, Mouse, Keyboard, High-temperature Welding Cloth, T-Plate (10 pcs)
Optional Parts
High-temperature Welding Cloth, T-Plate, DataShieldTM Note3

Note 1: The described test standard, applications and product features should be in line with Technical Specifications.
Note 2: The parameters in the table are measured by professional operators in Labthink laboratory under strictly controlled laboratory conditions.
Note 3: DataShieldTM provides safe and reliable data application support. Multiple Labthink instruments can share one single DataShieldTM system which can be configured as required.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Tự động chuẩn bị sợi sliver và roving theo Tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế Cuộn quấn sợi Branca 11S được thiết kế tuân thủ theo UNI EN ISO 2060, BS EN ISO 2060, UNI 5114, BS 2471, ASTM D-3776, ASTM D-1907, ASTM D-2646, UNI EN 29073, UNI 8014, ISO 3801
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định khả năng chống thấm bề ​​mặt bằng thử nghiệm phun UNI 4920, Phương pháp thử nghiệm AATCC 22 Thử nghiệm phun 36 cho phép người vận hành thực hiện các thử nghiệm khả năng chống thấm nước trên các mẫu vải Cụ thể là để xác định hành vi của vải trong việc hấp thụ nước tiếp xúc với vải, dưới dạng mưa.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định thử nghiệm độ bền màu khi giặt hoặc giặt khô trên vải UNI EN ISO 105 C01-C02-C03-C04-C05-C06-C08-C09-C10-C12-E03-E12, UNI EN ISO 11643, IUF 434, AATCC 61-1A-2A-3A-4A-5A, AATCC 86, AATCC 132, M&S C4A-C37-P3B, NEXT TM2, TM2a, TM5.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Xác định độ thấm khí của vải cho phòng thí nghiệm dệt may, khu vực hoàn thiện và xử lý vải - Tiêu chuẩn: UNI EN ISO 9237:97, EN 14683:19, ASTM F2100, EN ISO 9073-15:2008, ISO 48, ISO 10012-1, ASTM D-737, JIS L 1096 A, DIN 53887, EDANA 140.1, GOST 12088 - 77, ASTM D-3574, TAPPI T-251, AFNOR G-07 111 - ASTM D737 - BS 5636 - EDANA 140.1 - JIS L1096:2010
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Máy kiểm tra độ xoắn Branca 17 cho phép phân tích số vòng xoắn theo hướng S hoặc Z của sợi đơn và sợi xoắn - Có thể lựa chọn hướng xoắn theo hướng SZS hoặc ZSZ bằng công tắc chuyển đổi để cài đặt hướng quay của động cơ - Đầu thử nghiệm tự động với cảm biến tiệm cận để dừng hoạt động của động cơ trong quá trình thử nghiệm tháo xoắn-xoắn lại theo phương pháp ASTM 1423 cho sợi đơn. - Tiêu chuẩn : ISO 2061 - ASTM D 1422 - ASTM D1423 - UNI EN ISO 2061 - IWTO 25-70/E - DIN 53832/1 - BS 2085
Liên hệ