Máy đo kích thước hạt nguyên liệu ngành dược LA-350

Máy đo kích thước hạt nguyên liệu ngành dược LA-350

  • 70
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm).
- Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.

1/ Giới thiệu về Máy Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm).

- Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm  bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.

2/ Thông số kỹ thuật :

Nguyên lý đo

Nhiễu xạ laser và tán xạ ánh sáng Mie

Dải đo kích thước

0.1-1,000 μm

Thời gian phân tích

Thời gian đo mất khoảng 10 giây từ lúc "Đo" đến lúc "Hiển thị kết quả".

Vật liệu phân tích

Bột, bùn nhão, nhũ tương...

Kết quả đo

Kích thước hạt và phân bố kích thước hạt, giá trị tích lũy liên quan đến kích thước hạt

Phương pháp đo

Đo ướt: các hạt tán xạ lỏng với hệ thống lấy mẫu

Lượng mẫu yêu cầu

10 mg-5 g (tùy thuộc vào kích thước hạt, sự phân bố và vật liệu)

Thể tích chất lỏng trong hệ đo ướt

~130-230 mL

Thiết bị quang học

Nguồn sáng: Laser diode 5mW, λ=650nm
Detector: 64 ring detectors x 1, Silicon photo detectors x 6

Hệ lấy mẫu ướt

Siêu âm: đầu đo siêu âm trong hệ lưu lượng, điều chỉnh 7 nấc
Hệ thống bơm tuần hoàn: bơm hướng tâm, 15 mức điều khiển tốc độ
X: van Solenoid

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ